1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đê kiểm tra 45 phút có đáp án học kì 2 môn toán lớp 10 lần 3 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 292,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3a 1 Xác định tọa độ tâm và bán kính Câu 3b 2 Tiếp tuyến của đường tròn... Khẳng định nào dưới đây đúng?[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45’ KHỐI 10 LẦN 3 – HKII – Lớp 10A5 LƯỢNG GIÁC – ĐƯỜNG TRÒN – ĐƯỜNG ELIP

1 Mục đích: Kiểm tra kiến thức của học sinh về các vấn đề sau:

+ Cung và góc lượng giác

+ Giá trị lượng giác của một cung

+ Công thức lượng giác

+ Đường tròn

+ Đường Eip

2 Yêu cầu

+ cách đổi từ độ sang radian

+ Tính các giá trị lượng giác của một cung

+ Nắm vững các công thức lượng giác và thực hiện các bài toán có sử dụng công thức LG

MA TRẬN KHUNG:

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Q

Q

CUNG VÀ GÓC

LG

GT LƯỢNG

GIÁC MỘT

CUNG

CÔNG THỨC LG

ĐƯỜNG TRÒN

ĐƯỜNG ELIP

Trang 2

Tổng câu 6 2 9 2 3 2 20 4

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ

độ

Mô tả

A TRẮC NGHIỆM

CUNG VÀ

GÓC LG

Câu 1 1 Đổi radian sang độ Câu 2 2 Tính độ dài cung tròn

GT LƯỢNG

GIÁC MỘT

CUNG

Câu 3 1 Dấu giá trị lượng giác Câu 4 2 Cung có liên quan đặc biệt Câu 5 3 Cho sin Tính cos2 Câu 6 4 Rút gọn biểu thức

CÔNG THỨC

LG

Câu 7 1 Chọn đúng sai (CT nhân đôi) Câu 8 1 Chọn đúng sai cho biểu thức lượng giác Câu 9 2 Cho sin Tính cos 2

Câu 10 2 Rút gọn biểu thức đơn giản

Câu 11 3 Cho tam giác ABC Tìm mệnh đề đúng?

Câu 12 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

ĐƯỜNG

TRÒN

Câu 13 1 Cho tâm và bán kính Tìm PT đường tròn

Câu 14 2 Tìm điểm thuộc(không thuộc ) đường tròn Câu 15 2 Tìm tâm biết đường tròn có đường kính AB Câu 16 2 Tìm bán kính của đường tròn thỏa điều kiện cho trước

Câu 17 3 Viết PT đường tròn

ĐƯỜNG ELIP Câu 18 1 Xác định pt chính tắc của elip

Câu 19 2 Xác định trục lớn, trục nhỏ Câu 20 2 Tìm PT chính tắc elip

B TỰ LUẬN

Câu 2 2 Chứng minh rằng

ĐƯỜNG

TRÒN

Câu 3a 1 Xác định tọa độ tâm và bán kính Câu 3b 2 Tiếp tuyến của đường tròn

Trang 3

NỘI DUNG ĐỀ:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

 rad Số đo độ của cung đó là:

3 2

 

thì có chiều dài l bằng bao nhiêu?

B l 540 cm C

2 cm 9

l  

D l3 cm

Lời giải

Chọn D.

3

2 3 2

lR    

3

2

2 a

 

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A sina0;cosa0 B sina0;cosa0

C sina0;cosa0 D sina0;cosa0

Lời giải

Chọn C.

Ta có:

3

2

2 a

 

nên điểm cuối M nằm ở cung phần tư thứ IV, hoành độ điểm M  ;0

tung độ điểm M  0  sina0; cosa0

A

2

  B sin    sin

C cos cos

D

2

Lời giải

Chọn A.

Ta có

2

  Do đó A là khẳng định đúng

4 sin

5

  Tính cos2 ?

A

3 5

9

3

16

25.

P    

    ta được kết quả

A

1 sin 2 2

2 1 sin 2

C

1 sin 2

D Psin 2

Lời giải

Chọn A.

Trang 4

P          

A cos 2acos2a– sin2a B cos 2a2cos2a–1

C cos 2acos2asin2a D cos 2a1 – 2sin2a

Lời giải

Chọn C

Ta có cos 2acos2a– sin2a2cos2a1 1 2sin  2a

A

6 2 cos

B

sin

C

7

12

 

D

79

12

 

Lời giải

Chọn B.

Câu 9. Cho tan  Tính 2 cos2 ?

A

9

1

1

1

5.

Lời giải

Chọn D.

Ta có:

2

2

cos

1 tan 5

2 cos 2

3

 

Tính giá trị biểu thức P (1 3cos 2 )(3 2 cos 2 )  

5

13 3

Lời giải

Chọn A.

3 cos 2

5

a 

Tính giá trị biểu thức S sin4a cos4a

A

9 25

3

3 5

9

25.

Lời giải

Chọn C.

Vì sin4x cos4 x (sin2xcos )(sin2x 2x cos )2x

3 1.( cos 2 )

5

x

Câu 12. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức F 3cos 2a 1

15

Lời giải

Chọn B.

+ Ta có F 3cos 2a 1

Trang 5

: 1 cos 2 1

3 3cos 2 3 4 3cos 2 1 2

F

+ Vậy giá trị nhỏ nhất của F bằng 4 khi cos 2a  1

Câu 13. Phương trình đường tròn tâm I a b ; 

và bán kính R có dạng:

A xa2y b 2 R2

B x a 2 y b 2 R

C xa2y b 2 R2

D x a 2y b 2 R

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường tròn  C x: 2y22x 6y  ?5 0

A M  1; 2

B M1; 2  C M2; 1  D M1; 2

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C

tâm I , đường kính AB Biết A4; 2

,

 6;4

B 

Khi đó tọa độ tâm là I :

A I  1;3

B I  1;4

C I  5;1

D I  2;2

Lời giải

Chọn A

Vì đường tròn  C

có đường kính AB nên tọa độ tâm I là:

 

1

3 2

I

I

x x x

I

y

 

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C

có tâm I  5, 7

tiếp xúc với trục Oy có bán kính R bằng :

A R 25. B R  5 C R  7 D R 49

Lời giải

Chọn B

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C

tâm I2;1

tiếp xúc với đường thẳng :3x 4y 8 0

    có phương trình là:

A   C : x 22y12  2 B   C : x22y12  4

C   C : x 22y12  4 D   C : x22 y12  2

Lời giải

Chọn C

 C tiếp xúc d  

 2 2

3.2 4.1 8

 

Phương trình đường tròn là      

Câu 18. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?

Trang 6

A

² ²

1

8 4

² ²

1

1 1

8 4

² ²

1

64 16

 

D

² ²

1

8 4

Lời giải

Chọn A.

Phương trình chính tắc của elip có dạng:

² ²

² ²

² ²

1

8 4

thỏa mãn dạng phương trình chính tắc của elip

² ²

9 4

Khi đó ( )E có độ dài trục lớn là:

Lời giải

Chọn D.

Ta có: a  nên độ dài trục lớn là: 23 a 2.3 6

Câu 20. Tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6

A 9x216y2 144 B 9x2 16y2 1 C

2 2

1

9 16

2 2

1

64 36

Lời giải

Chọn A.

Ta có: độ dài trục lớn là: 2a 8 a 4

độ dài trục nhỏ là: 2b 6 b 3

Vậy pt chính tắc của

elip:

2 2

1 9x 16 144

16 9

y

II PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

ĐỀ 1:

Câu 1: Cho

3 sin

5

  Tính cos 2 ? (1,5đ)

Câu 2: Chứng minh rằng:

 x  xx

(1,5đ) Câu 3: Cho đường tròn   C : x32 y 22 25

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của  C

? (1đ)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm M 1;5  ?(1đ)

ĐỀ 2:

Câu 1: Cho

3 cos

4

  Tính cos 2 ? (1,5đ)

Câu 2: Chứng minh rằng:

Câu 3: Cho đường tròn   C : x 22y12 5

Trang 7

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của  C

? (1đ)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm M 3;1 ? (1đ)

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu 1

2 cos 2  1 2sin  ++

2 3

1 2

5

 

   

  ++

7 25

+ +

1,5đ

Câu 2

Ta có:

2cos cos6 x

++

3 cos x ++

1,5đ

Câu 3a  :  3;2

5

I C

R

 

Câu 3b

Gọi   là tiếp tuyến của (C) tại M 1;5  +

 

1;5 :

4;3

qua M vtpt IM

 

++

PTTQ   : 4x3y19 0 +

Câu 1

2 cos 2 2cos 1 ++

2 3

4

 

   

1 8

 ++

1,5đ

Câu 2

Trang 8

3 3 3 3

2cos sin3 x

++

sin x ++

Câu 3a  : 2; 1

5

I C

R

Câu 3b

Gọi   là tiếp tuyến của (C) tại M 3;1  +

 

3;1 :

1;2

qua M vtpt IM

 

++

PTTQ   :x2y 5 0

+

Ngày đăng: 20/01/2021, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w