1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hóa học kì 1- ban cơ bản

3 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Hóa Học Kì 1 - Ban Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hợp chất hữu cơ là Câu 2: Để nhận biết khí NH3 sinh ra khi phân tích định tính nitơ nên dùng cách nào sau đây A.. Chất X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có thêm oxi Câu 6: Chất nào t

Trang 1

Bài kiểm tra hoá học lớp 11 cơ bản Câu 1: Cho các chất sau CH4 (1), CHCl3 (2), C2H7Cl (3), HCN (4), CH3COONa (5), Al4C3

(6) Số hợp chất hữu cơ là

Câu 2: Để nhận biết khí NH3 sinh ra khi phân tích định tính nitơ nên dùng cách nào sau đây

A Ngửi B Dùng quỳ tím ẩm C Dùng phenolphtalein D ddHCl đặc

Câu 3: So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có

A Độ tan trong nước lớn hơn

B Độ bền nhiệt cao hơn

C Khả năng tham gia phản ứng hoá học với tốc độ cao hơn

D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

Câu 4: Đặc tính nào chung cho các hợp chất hữu cơ

A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

B Dung dịch có tính dẫn điện tốt

C Có nhiệt độ sôi thấp

D Ít tan trong dung môi hữu cơ

Câu 5: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO, người ta thấy thoát ra CO2, hơi

H2O, khí N2 Nhận xét nào sau đây đúng

A Chất X chắc chắn chứa C, H, có thể có N

B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

C X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

D Chất X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có thêm oxi

Câu 6: Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH

C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng

A CTĐGN cho biết tỷ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất

B CTPT cho biết tỷ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

C CTĐGN cho biết số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

D Nhiều hợp chất có CTĐGN trùng với CTPT

Câu 8: Phản ứng hoá học hữu cơ:

A Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B Thường xảy ra rất chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định

C Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định

D Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

Câu 9: Các chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là

A Các chất đồng phân của nhau

B Các chất đồng đẳng của nhau

C Các dạng thù hình của nhau

D Các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng

Câu 10: Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

A Nguyên tố C và H

Trang 2

B Nguyên tố C

C Nguyên tố C, H, O

D Nguyên tố C và N

Câu 11: Phân tích định lượng một hidrocacbon thấy % theo khối lượng của C là 92,3%

Biết khối lượng mol phân tử của nó là 26 Vậy nó là

Câu 12: Phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ A thu được kết quả sau %C = 63,16%,

%H = 12,28%, % N = 24,56 Biết rằng trong 1 phân tử này có một nguyên tử N CTPT của

A là

A C2H7N B C3H7N C C4H9N D CH5N

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 9,2g một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được 6,72 lit

CO2 và 7,2 gam H2O Biết rằng tỷ khối hơi của X so với H2 là 46 CTPT của X là

A C3H8O B C3H8O3 C C2H6O2 D C3H8O2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam một hidrocacbon Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd KOH đặc Thấy khối lượng bình 1 tăng

5,4 gam và bình 2 tăng 26,4 gam Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn một mol Y cần 168 lit

O2 ở đktc CTPT của Y là

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là

Câu 16: Cho phương trình điện li H3PO4  3H+ + PO43- Khi thêm vào dung dịch một

lượng HCl thì

A Cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Cân bằng không chuyển dịch D Nồng độ PO43- giảm

Câu 17: Nitơ trơ về phương diện hoá học ở nhiệt độ thường là do

A Phân tử N2 không phân cực B Bán kính nguyên tử nitơ nhỏ

C Liên kết ba của hai nguyên tử nitơ rất bền D Do nitơ có độ âm điện lớn nhất nhóm VA Câu 18: Dãy chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội

A BaSO4, Al, Cu, CaCO3 B Mg, Cu, CaCO3, Na2CO3

C Fe, Ag, Cu, Al2O3 D Fe, CaCO3, FeO, Ag

Câu 19: Thêm 0,25 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng dung dịch có

A KH2PO4, K2HPO4 B.KH2PO4, K3PO4

C K2HPO4, K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

Câu 20: Khi cho Cu2O hoà tan trong HNO3 loãng, hiện tượng xảy ra là

A Không có khí bay ra và dung dịch thu được có màu xanh

B Có khí không màu bay ra, hoá nâu trong không khí, dd thu được có màu xanh

C Có khí màu nâu đỏ bay ra, dd thu được có màu xanh

D Có khí không màu bay ra, dd thu được có màu xanh

Câu 21: Công thức hoá học của supephotphat kép là

A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2, CaSO4

Câu 22: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây ?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Câu 23: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì

Trang 3

A Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.

B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

C Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 24: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với dung dịch kiềm vì khi đó

A Thoát ra một khí nàu lục nhạt

B Thoát ra một khí không màu, mùi khai làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C Thoát ra khí màu đỏ làm xanh quỳ tím ẩm

D Thoát ra khí không màu không mùi

Câu 25: Ở điều kiện thường P hoạt động mạnh hơn N là do

A P có độ âm diện nhỏ hơn N B P có điện tích hạt nhân lớn hơn N

C P có các obitan d trống D Liên kết giữa các nguyên tử P kém bền hơn trong phân tử N2

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 12 gam Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được khí N2 duy nhất Thể tích N2 thu được ở đktc là

Câu 27: Cho một hỗn hợp gồm 3 mol N2, 5 mol H2 vào bình kín, dung tích không đổi Đưa bình về nhiệt

độ thích hợp thì thấy có 20% lượng N2 tham gia phản ứng Tổng số mol các chất thu được sau phản ứng là

Câu 28: Cho từ từ tới dư dd NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol NH4Cl thì thể tích NH3 thu được ở đktc là

Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 12,8 gam NH4NO2 thì thể tích N2 thu được là

Câu 30: Cho 0,3 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 thì khối lượng muối thu được là

Câu 31: Dãy các chất là chất điện li mạnh là

Câu 32: Theo Areniut, chất nào sau đây là axit

Câu 33: Theo Areniut, chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

Câu 34: Dung dịch HCl 0,01M có pH là

Câu 35: Dung dịch NaOH 0,01 có pH là

Câu 36: Nhóm các ion cùng tồn tại trong cùng một dung dịch là

A CO32-, Ca2+, Na+, Cl- B H+, CO32-, K+, Cl

-C H+, OH-, Na+, Cl- D Tất cả đều sai

Câu 37: Trộn dung dịch NaOH vào dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra là

C Dung dịch thay đổi màu C Không có hiện tượng gì

Câu 38: Trộn 300 ml dung dịch NaOH 0,5M vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thì pH của dung dịch thu được là

Câu 39: Trộn 300ml dd Na2SO4 0,1M vào 200ml dd Ba(OH)2 0,1M thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 40: Trộn 500ml dd H2SO4 0,1M vào 500ml dd Ba(OH)2 0,1M thì pH của dd thu được là

Ngày đăng: 06/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w