PHòNG giáo dục và Đào tạo đại lộcTrường tiểu học LÊ PHONG GIÁO ÁN MễN TOÁN LỚP 2... Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010TOÁN CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số hai trăm Lin
Trang 1PHòNG giáo dục và Đào tạo đại lộc
Trường tiểu học LÊ PHONG
GIÁO ÁN MễN TOÁN
LỚP 2
Trang 2Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010 TOÁN KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Số
2 > < =
129 120
136 136
155 158
186 186
191 192>193 194 195 196 197 198 199 200
<
=
=
Trang 3Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
hai trăm bốn mươi ba
mươi bốn
Trang 4Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Trăm Chục Đơn
vị
Viết
số Đọc số
Ba trăm mười
bốn mươi
Trang 5Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Bốn trăm mười một
linh năm
Trang 6Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
hai trăm Linh năm
hai trăm năm
mươi hai
Trang 7Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
2 Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
a)Bốn trăm linh năm
b)Bốn trăm năm mươi c)Ba trăm mười một d)Ba trăm mười lăm e)Năm trăm hai mươi mốt g)Ba trăm hai mươi hai
315
322
311
450 405
521
Trang 8Thứ ba ngày 6tháng 4 năm 2010
3 Viết theo mẫu:
Tám trăm hai mươi Chín trăm mười một Chín trăm chín mươi mốt Sáu trăm bảy mươi ba
Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm
Tám trăm
820 911 991 673 675 705 800
Trang 9
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
3 Viết theo mẫu:
Năm trăm sáu mươi Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt
Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt
560 427 231 320 901 575 891
Trang 10Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
1.Mỗi số sau chỉ số ô vuông trong hình nào?
(e) (d)
(c)
TRÒ CHƠI:
ĐỐ BẠN
Trang 11• Làm bài tập ở vở bài tập
• Xem trước bài: So sánh các số có ba chữ
số