Câu 1: Trong cấu trúc chương trình C++, lệnh #include dùng để làm gì?. Thông báo trong chương trình sử dụng các lệnh tính toán, thông báo các biến sử dụng trong thân chương trìnhA. Khai
Trang 1Câu 1:
Trong cấu trúc chương trình C++, lệnh #include dùng để làm gì?
A Thông báo trong chương trình sử dụng các lệnh tính toán, thông báo các biến sử dụng trong thân chương trình
B Khai báo các câu lệnh được sử dụng trong chương trình Phải tạo các câu lệnh trước thì mới sử dụng được trong chương trình C++
C Thông báo cho bộ tiền biên dịch thêm các thư viện chuẩn trong C++ Các lệnh được sử dụng trong thân chương trình phải có prototype nằm trong các thư viện chuẩn này
D Không có đáp án đúng
Câu 2:
Trong cấu trúc chương trình C++ có bao nhiêu hàm main()?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3:
Lệnh cout trong C++ có tác dụng gì?
A Là stream đầu ra chuẩn trong C++
B Là lệnh chú thích trong C++
C Là stream đầu vào chuẩn của C++
D Là lệnh khai báo một biến
Câu 4:
Lệnh cin trong C++ có tác dụng gì?
A Là lệnh chú thích trong C++
B Là lệnh khai báo một biến
C Là stream đầu ra chuẩn trong C++
D Là stream đầu vào chuẩn của C++
Câu 5:
Kết thúc một dòng lệnh trong chương trình C++, ta sử dụng ký hiệu gì?
A Dấu ,
B Dấu
C Dấu :
D Dấu ;
Câu 6:
Lệnh cout trong C++ đi kèm với cặp dấu nào?
A >>
B \\
C ||
D <<
Câu 7:
Để chú thích trên 1 dòng lệnh trong chương trình C++, ta dùng cặp dấu nào?
Trang 2A \* và *\
B <<
C //
D >>
Câu 8:
Để chú thích trên nhiều dòng lệnh trong chương trình C++, ta dùng cặp dấu nào?
A \\
B >>
C /* và */
D <<
Câu 9:
Cách khai báo biến nào sau đây là đúng?
A <Kiểu dữ liệu> <Danh sách tên biến>;
B <Danh sách tên biến> : <Kiểu dữ liệu>;
C <Tên biến> = <Giá trị>;
D Tất cả đầu không đúng
Câu 10: Quy tắc đặt tên biến nào sau đây là đúng?
Không chứa các ký hiệu Đểc biệt hoặc dấu cách
Tất cả các quy tắc đầu đúng
Không trùng với các từ khoá
Là một chuỗi gồm một hoặc nhiều ký tự chữ, số hoặc ký tự gạch dưới, bắt đầu bằng một ký tự hoặc dấu gạch dưới
Câu 11: Kích thước của dữ liệu kiểu char là bao nhiêu byte?
1
2
8
4
Câu 12: Khai báo biến nào sau đây là SAI?
short int = 5;
int num = 10;
long lint = 8;
double d = 3.14;
Câu 13: Khai báo nào sau đây là ĐÚNG?
unsigned int i;
longth t;
signed a;
sign double d;
Trang 3Câu 14: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main()
{
int a,b;
a=2+b=5;
cout<<a;
return 0;
}
Một giá trị bất kỳ
5
Lỗi biên dịch
7
Câu 15: Lệnh nào sau đây định nghĩa một hằng giá trị?
const PI = 3.1415;
#define PI 3.1415
#define PI = 3.1415
const float PI;
Câu 16: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main()
{
int a;
a=5;
cout<<a;
return 0;
}
5
7
Một giá trị bất kỳ
Lỗi biên dịch
Câu 17: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a,b,c;
a=b=c=5;
cout<<a;
return 0;
}
7
Một giá trị bất kỳ
Lỗi biên dịch
Trang 45
Câu 18: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a,b;
a=2+(b=5);
cout<<a%b;
return 0;
}
2
5
7
Lỗi biên dịch
Câu 19: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a,b;
a=b=5;
cout<<++a;
return 0;
}
6
7
5
11
Câu 20: Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int a,b;
a=b=5;
cout<<a++ +b;
return 0;
}
6
Trang 57
5
10
Câu 21: Lệnh nào sau đây là SAI?
cout << 120;
Không có lệnh sai
int age = 33; cout << “My age is “ << age << “.\n”;
int x; cout << x;
Câu 22: Đoạn lệnh sau cho kết quả là bao nhiêu nếu nhập 22.25 và 7 tại dấu nhắc?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
float a,b;
cin>>a>>b;
cout<<a<<" "<<b;
cout<<a*b;
return 0;
}
7
22.25
29.25
155.75
Câu 23: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int x=3;
while(x>0)
{
cout<<x<<",";
x ;
}
return 0;
}
Không in gì hết
3,2,1,
Lặp vĩnh viễn
Lỗi biên dịch
Trang 6Câu 24: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int x=3;
while(x>0)
{
cout<<x<<",";
}
return 0;
}
Không in gì hết
3,2,1,
Lặp vĩnh viễn
Lỗi biên dịch
Câu 25: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int x=3;
do
{
cout<<x<<",";
x;
} while(x>0);
return 0;
}
3,2,1,
Lặp vĩnh viễn
Không in gì hết
Lỗi biên dịch
Câu 26: Nguyên lý của cấu trúc while là:
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai
Không có đáp án đúng
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0
Câu 27: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0; i < 3; i++) cout
<< i*i << “,”;
Lỗi biên dịch
Trang 70,1,4,
Lặp vĩnh viễn
0,1,4,9,
Câu 28: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0; i <= 3; i++) cout << i*i << “,”;
0,1,4,
Lỗi biên dịch
0,1,4,9,
Lặp vĩnh viễn
Câu 29: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (;;) cout << i*i << “,”;”
Lỗi biên dịch
0,1,4,9,
0,1,4,
Lặp vĩnh viễn
Câu 30: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0,n = 4; n != i; i++,n ) cout << i << “,”;
Lỗi biên dịch
0,1,2,
Lặp vĩnh viễn
0,1,
Câu31: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? For (int i = 0,n = 5; n != i; i++,n ) cout << i << “,”;
0,1,2,
Lỗi biên dịch
0,1,
Lặp vĩnh viễn
Câu 32: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int s=3;
for(int i=0;i<10;i++) { s+=i; }
cout<<s;
return 0;
}
55
48
Trang 80
45
Câu 33: Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
#include <iostream>
using namespace std;
int main()
{
int s=3;
for(int i=0;i<10;i++) {
s=0;
s+=i;
} cout<<s;
return 0;
}
0
45
9
55
Cau 34: Cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc phần thân chương trình là:
Begin và End
/* và */
{ và }
// và \\
Cau 35:
Chọn cách khai báo biến đúng
int a;b;c;
int a,b,c;
int:a,b,c;
var a,b,c:integer;
cau 35
Bộ nhớ lưu trữ 1 giá trị của kiểu long long là
1 byte
2 byte
4 byte
8 byte
Cau 36
Cho biến m là biến dùng để biểu diễn số dân của Phường Bãi Cháy năm 2019 khoảng 30280 người Hãy lựa chọn cách khai báo biến m là đúng và hợp lý nhất
long m;
int m;
short int m;
float m;
cau 37
Phạm vi giá trị của kiểu kí tự là:
Từ -255 đến 255
Từ -128 đến 127
Trang 9Từ 0 đến 100
Từ -127 đến 127
Cau 38:
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int a; a=23/8; cout<<a;
2.875
2
1
0
Câu 38:
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
float a; a=(float) 23/8; cout<<a;
2.875
2
1
0
CÂU 39:
Cú pháp lệnh nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím trong C++ là
cin>>tenbien;
cin<<tenbien;
cout>>tenbien;
cin tenbien;
CÂU 40:
Cú pháp lệnh đưa dữ liệu ra màn hình trong C++ là
cout<<tenbien;
cout<<bieuthuc;
cout<<hằng;
Tất cả các phương án
CÂU 41:
Trong ngôn ngữ lập trình C++, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
if (biểu thức logic) ; câu_lệnh_1 ; else câu_lệnh_2 ;
if (biểu thức logic) ; câu_lệnh_1 else câu_lệnh_2 ;
if (biểu thức logic) câu_lệnh_1 ; else câu_lệnh_2 ;
if (biểu thức logic) câu_lệnh_1 else câu_lệnh_2 ;
CÂU 42:
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int a=-2, b=3; float x;
if(a!=0) {x=-b/a; cout<<”pt co nghiem x=”<<x;}
else cout<<”ptvn”;
-1.5
1
-1
1.5
CÂU 43:
Để thực hiện vòng lặp N lần, cách viết nào sau đây là đúng?
for(int i=1;i<=N;i++)
for(int i=0;i<N;i++)
for(int i=N;i>0;i )
Trang 10Tất cả đều đúng
CÂU 44:
Chọn phát biểu đúng về câu lệnh lặp với số lần không biết trước: while(điều kiện) {Câu
lệnh;} trong các phát biểu dưới đây :
Biểu thức điều kiện được tính và kiểm tra, nếu biểu thức đó sai thì câu lệnh được thực hiện
Câu lệnh bao giờ cũng được thực hiện ít nhất một lần
điều kiện trong cấu trúc lặp while có thể là một biểu thức kiểu nguyên hoặc kiểu kí tự
Khi xác định được trước số lần lặp vẫn có thể dùng cấu trúc lặp while
CÂU 45:
Hãy cho biết giá trị của s trong đoạn chương trình sau:
int s=0; for(int i=1;i<=10;i++) s=s+i;
30
25
Không xác định
55
CÂU 46:
Hãy cho biết giá trị của biến i khi thực hiện đoạn chương trình sau: int a[10]={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3,
9, 7, 4};
int N=10; i=0; x=9; while(x!=a[i] &&i<N) i=i+1;
0
4
8
3
CÂU 47:
Chọn khai báo đúng, để khai báo mảng a gồm 20 số nguyên?
int a[20];
int a[0 19];
int a;
int a[1 20];
CÂU 48:
Cho khai báo int a[10]={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4}; Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
a[1]=4
a[5]=7
a[4]=7
a[10]=4
Câu 49: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?
A Là một tập hợp các số nguyên
B Độ dài tối đa của mảng là 255
C Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
D Mảng không thể chứa kí tự
Câu 50: Để khai báo số phần tử của mảng trong C++, người lập trình cần:
A khai báo một hằng số là số phần tử của mảng
B khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng
C khai báo chỉ số kết thúc của mảng
D không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định
Câu 51: Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?
A Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng
B Dùng để quản lí kích thước của mảng
C Dùng trong vòng lặp với mảng
Trang 11D Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng
Câu 52: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?
A Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1
B Có thể xây dựng mảng nhiều chiều
C Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng
D Độ dài tối đa của mảng là 255
Câu 53: Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho:
A chèn thêm phần tử
B truy cập đến phần tử bất kì
C xóa một phần tử
D chèn thêm phần tử và xóa phần tử
CÂU 54: đoạn lệnh sau làm việc gì?
for(i=1;i<=n;i++)
{
cout<<"\nnhap gia tri phan tu thu "<<i<<": ";
cin>>a[i];
}
a nhập giá trị cho từng phần tử trong mảng
b in giá trị các phần tử trong mảng
c sắp xếp tăng dần
d tìm kiếm 1 phần tử bất kì
câu 55: Đoạn lệnh sau làm công việc gì?
cout<<"\n Mang vua nhap la: \n";
for(i=1;i<=n;i++) cout<<a[i]<<'\t';
a nhập giá trị cho từng phần tử trong mảng
b in giá trị các phần tử trong mảng
c sắp xếp tăng dần
d tìm kiếm 1 phần tử bất kì
for(int j=n;j>=2;j )
for (i=1;i<=j-1;i++)
if(a[i]>a[i+1])
{
temp=a[i];
a[i]=a[i+1];
a[i+1]=temp;
}
a nhập giá trị cho từng phần tử trong mảng
Trang 12b in giá trị các phần tử trong mảng
c sắp xếp tăng dần
d tìm kiếm 1 phần tử bất kì
câu 57: int a[10];
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?
A a[10];
C a[9];
B a(10);
D a(9);
Câu 58: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
A int a[100];
B a int [360];
C var a[1 100] of int;
D mang : ARRAY(0 10) : INTEGER;
Câu 59: Cho khai báo sau:
int a[16];
Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên?
A for (int k=1;k<=16;k++) cout<<a[k]<< “ ” ;
B for (int k=16;k>=0;k ) cout<<a[k]<< “ ” ;
C for (int k=1;k<16;k++) cout<<a[k]<< “ ” ;
D for (int k=16;k>1;k ) cout<<a[k]<< “ ” ;
Câu 60: Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau :
Float a[50];
Int k = 1;
For (int i=1;i<=50;i++)
If (a[i]>a[k]) k=i;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây ?
A Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
B Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
C Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng;
D Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;