1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Hệ điều hành Linux cơ bản Chương 11

28 1,4K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình shell trên linux
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Hệ điều hành Linux cơ bản

Trang 1

LẬP TRÌNH SHELL

TRÊN LINUX

CHƯƠNG 11

Trang 2

Nội dung

1 Tổng quan

2 Trình biên dịch GNU

3 Giới thiệu về shell scripting

4 Những tính năng của shell

5 Cấu hình môi trường đăng nhập

6 Điều khiển Shell

7 Cú pháp ngôn ngữ shell

8 Các ví dụ minh họa

Trang 3

này phải thông dịch lại mỗi lần script thực thi.

dịch cho ngôn ngữ C, C++, debugger, công cụ tổ chức project và công cụ quản lý code.

Trang 4

2 Trình biên dịch GNU C

Linux là một trình biên dịch với ANSI C có đầy đủ hàm Cú pháp để khởi động GCC :

Cú pháp : # gcc [option] [filenames]

có tùy chọn nào thì nó sẽ tạo ra tập tin a.out Nếu muốn đặt một tên khác thì sử dụng tùy chọn -o

Ví dụ : #gcc sample.c

#gcc -o sample sample.c

Trang 5

3 Giới thiệu về shell scripting.

 Shell là một cầu nối giao tiếp giữa người dùng và hệ điều hành Linux

Public Domain Korn Shell (pdksh) và tcsh shell

 Mỗi user sẽ được copy một shell để làm việc với kernel

Trang 6

Giới thiệu về shell scripting (tt).

Login vào máy tính -> hiển thị dấu shell -> user gợi ý một lệnh -> shell đọc lệnh -> shell tìm kiếm tập tin tương ứng trong cây thư mục, shell tải tiện ích vào bộ nhớ -> shell thực thi tiện ích -> trở lại dấu nhắc

Nếu tập tin không tìm thấy, shell đưa ra một thông báo lỗi và hiển thị lại dấu nhắc

Trang 7

Giới thiệu về shell scripting (tt).

 Chúng ta có thể thay đổi shell mặc định sang một shell khác với sự trợ giúp của lệnh chsh

 Shell scripts : Các tập tin chứa nhiều lệnh

và có thể thực thi được gọi là shell scripts

Trang 8

4 Những tính năng của shell.

Trang 9

 Khi đăng nhập vào hệ thống, người dùng sẽ làm việc trong môi trường do Linux định nghĩa sẵn Tuy nhiên, chúng ta có thể thay đổi các thiết lập này theo ý riêng của mình Môi trường làm việc gồm hai thành phần :

• Môi trường terminal.

• Môi trường shell.

Lưu ý : Muốn xác lập những biến môi trường, chúng ta thay đổi trong tập tin bash_profile (nếu chạy shell bash), trong tập tin logon (nếu chạy shell C) và trong tập tin profile (nếu chạy shell Bourne).

5 Cấu hình môi trường đăng nhập.

Trang 10

 Điều khiển Shell từ dòng lệnh :

• Chúng ta sử dụng nhiều lệnh trên một dòng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;).

 Điều khiển Shell từ tập tin lệnh :

Trang 11

7 Cú pháp ngôn ngữ shell.

khai báo

<variable name>=<value>

 Cách truy cập những giá trị của biến

Variable1=$(variable2)

Trang 12

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

# read variable

• HOME : Chứa thư mục người dùng.

• PATH : Danh sách thư mục tìm kiếm.

Trang 13

fi

Trang 15

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

case <var> in

value1) command1 ;;

valueN) commandN ;;

esac

Trang 16

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

 Lệnh kiểm tra :

[<blank>expression<blank>]

• Kiểm tra tập tin :

–r file : đúng nếu file tồn tại và có thể đọc.

–w file : đúng nếu file tồn tại và có thể ghi.

–x file : đúng nếu file tồn tại và có thể thực thi –f file : đúng nếu file tồn tại.

–d file : đúng nếu file là một thư mục

–e file : đúng nếu file tồn tại trên đĩa.

Trang 17

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

• So sánh hai số :

n <primitive> m

–eq : giá trị của n và m bằng nhau.

–ne : giá trị của n và m không bằng nhau –gt : giá trị của n lớn hơn m.

–ge : giá trị của n lớn hơn hay bằng m.

Trang 18

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

• So sánh hai chuỗi :

p <primitive> q

!= : kiểm tra hai chuỗi không bằng nhau.

<primitive> p1

–n : đúng nếu chuỗi p1 có chiều dài khác 0.

Trang 20

Cú pháp ngôn ngữ shell (tt)

toán hạng phải cách nhau bởi khoảng trắng

Trang 23

mà không thực hiện các lệnh còn lại.

Trang 26

8 Các ví dụ minh họa.

Ví dụ 1 : Kiểm tra user nhập vào có trong hệ thống không? Nếu có,

kiểm tra user có đang login vào hệ thống không? In thông báo.

Trang 27

Ví dụ 2 : Kiểm tra xem hôm nay có phải là thứ bảy không? Nếu

phải, user nhập vào sẽ thông báo “Hôm nay là ngày nghĩ” và thoát Đoạn chương trình :

echo “Hom nay là ngày $1”

Trang 28

Ví dụ 3 : Thực hiện các phép toán +, -, \*, / của 2 số.

Ngày đăng: 05/11/2012, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN