1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT vật lý hạt nhân

6 704 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT vật lý hạt nhân
Chuyên ngành Vật lý hạt nhân
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng của các hạt α có giá trị: Câu 14: Đồng vị có thể phân phân hạch khi hấp thụ một nơtrôn chậm là: A.. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững Câu27: Một lượng

Trang 1

Câu 12: Phản ứng n Li T 4He

2

3 1

6

+ toả ra một năng lượng Q = 4,8 MeV Giả sử động năng của

các hạt ban đầu (n và Li ) không đáng kể Động năng của các hạt α có giá trị:

Câu 14: Đồng vị có thể phân phân hạch khi hấp thụ một nơtrôn chậm là:

A 238U

92

Câu 19: Sau thời gian 280 ngày, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ còn lại bằng 1/3 số hạt

nhân nguyên tử đã phân rã trong khoảng thời gian đó Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là:

Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân: He N X 1H

1

14 7

4

2 + → + Hạt nhân X có cấu tạo gồm

A 8 prôtôn và 17 nơtrôn B 8 nơtôn và 17 prôtrôn C 8 prôtôn và 9 nơtrôn

D 8 nơtôn và 9 prôtrôn

Câu 29: Thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm đi e lần là 199,1 ngày Chu kỳ bán rã

của chất phóng xạ này là

ngày

Câu 49: Dùng photon bắn vào hạt nhân 9Be

4 đứng yên để gây ra phản ứng; p Be X 6Li

3

9

của các hạt p, X, 6Li

3 lần lượt là: 5,45 MeV; 4,0 Mev và 3,575 MeV Coi khối lượng các hạt tính theo u gần bằng số khối của nó Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng;

Câu 55: Một khúc xương chứa 500 g 14C

6 (đồng vị các bon phóng xạ) có độ phóng xạ là 4000 phân rã/phút Biết rằng độ phóng xạ của cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g các bon Chu kì bán

rã của 14C

6 là 5730 năm Tuổi của mẫu xương đó là:

năm

Câu23: Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α

A Tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện B Tia α là chùm hạt nhân hêli 4

2He mang điện +2e

C Tia α đi được 8m trong không khí D Hạt α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 107m/s

Câu24: Tìm phát biểu đúng về tia gamma γ

A Tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ, nhỏ hơn bước sóng tia X

B Tia γ có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện, từ trường

C Tia γ không đi qua được lớp chì dày 10cm

D Đối với con người tia γ không nguy hiểm bằng tia α

Câu25: Iot phóng xạ 131

53 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g chất này Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu:

A 25g B 50g C 20g D 30g

Câu26: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

A Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0 > m thì ta phải tốn năng lượng

∆E = ( m0 - m) c2 để thắng lực hạt nhân

B Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng bền vững

Trang 2

C Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng

D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững

Câu27: Một lượng chất phóng xạ tecnexi 99

43Tc ( thường được dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng ngày thứ hai Đến 9h sáng ngày hôm sau người ta thấy lượng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại 61lượng phóng xạ ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ tecnexi này là

A 12h B 8h C 9,28h D 6h

Câu29: Tính năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch : 2

1 H+ 3

1H →1

1H+ 4

2He Cho biết khối lượng các hạt nhân D, T, H, He lần lượt là : 2,01400u, 3,01603u, 1,007825u, 4,00260u, 1u = 931,5 Mev/c2

A ∆E = 16,36 MeV B ∆E = 18,26 MeV C ∆E = 20,40 MeV D ∆E = 14,26 MeV

Câu45:Quá trình biến đổi từ 238

92U thành 206

82Pbchỉ xảy ra phóng xạ α và β- Số lần phóng xạ α và β- lần lượt là :

A 8 và 10 B 8 và 6 C 10 và 6 D 6 và 8

Câu51: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm

2 1

Câu 45 Đồng vị

A là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau

B của các nguyên từ luôn nặng hơn các nguyên tử đó vì có nhiều notron hơn

C của các nguyên tử thường không bền vững

D của các nguyên tử có tính chất vật lí giống nhau

Câu 47 Một mẫu 210

84Po là chất phóng xạ α chu kì bán rã T = 138 ngày đêm, tại t=0 có khối lượng 1,05 g Sau thời gian t, khối lượng Po đã phóng xạ là 0,7875 g Thời gian t bằng

A 69 ngày đêm B 130 ngày đêm C 414 ngày đêm D 276 ngày đêm

Câu 34 Xét phản ứng nhiệt hạch: 2

1D+2

1D→3

1T+p Cho mD=2,0l36u; mT=3,0l60u; mP=1,0073u; 1u=931,5Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra bằng

A 3,63 MeV B 2,45 MeV C 4,26 MeV D 2,89 MeV

Câu 17 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và

số hạt nhân ban đầu là

A 0,4 B 0,242 C 0.758 D 0.082

Câu 23 Tia phóng xạ

A bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia α

B bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia β

C bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia γ

D không bị lệch trong điện trường

Câu 24 Bắn hạt He có động năng 4 MeV vào hạt 14

7N đang đứng yên thu được hạt p và hạt X Giả thiết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Cho mHe= 4.0015 u ; mX=16,9947 u ; mN = 13.9992 u ; mP= 1.0073 u ; 1u=931,5 MeV/c2 Động năng hạt prôtôn bằng

A 0,156 MeV B 0,212MeV C 0,413 MeV D 0,125 MeV

Câu 25 Đồng vị 210

84Po phóng xạ α tạo thành chì 206

82Pb Ban đầu một mẫu chất Po có khối lượng 1mg Chu kì phóng xạ của Po là 138 ngày Tại thời điểm t1=3T độ phóng xạ đo được là 0.5631Ci Số Avôgađrô bằng

A 6,12.1023 hạt/mol B 6.02 1023 hạt/mol

Trang 3

C 6,22.1023 hạt/mol D 6,122 1023 hạt/mol

Câu 37: 131 I

53 có chu kỳ bán rã là 8 ngày Độ phóng xạ của 100(g) chất đó sau 24 ngày:

A 0,72.1017(Bq) B 0,54.1017(Bq) C 5,75.1016(Bq) D 0,15.1017(Bq)

Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn

32

1

khối lượng lúc mới nhận về Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

Câu 39: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:

A Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng

B Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn

C Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là phản ứng nhiệt hạch

D Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự

nổ của

Câu 47: Sau 8 phân rã α và 6 phân rã β− Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì:

A 206 Pb

88

Câu 48: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:

A khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng

B điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng

C điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng

D điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)

Câu 59: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200(g) chất iôt phóng xạ 131 I

53 Biết rằng sau 16 ngày lượng chất

đó chỉ còn lại một phần tư ban đầu:

A 9,22.1017(Bq) B 2,30.1016(Bq) C 3,20.1018(Bq) D 4,12.1019(Bq)

Câu 60: Piôn trung hòa đứng yên có năng lượng nghỉ là 134,9(MeV) phân rã thành hai tia gamma π0

→γ + γ Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã của piôn này là:

A 9,2.10–15(m) B 9200(nm) C 4,6.10–12(m) D 1,8.10–14(m)

Câu 3: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 92U234 và 82Pb206 lần lượt là 1790MeV và 1586MeV Chỉ

ra kết luận đúng:

A Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.

B Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.

C Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.

D Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.

Câu 12: 2g chất phóng xạ Poloni Po210 trong 1năm tạo ra 179,2cm3 khí Heli ở điều kiện chuẩn Chu kì bán rã của Poloni là bao nhiêu? Biết một hạt Po210 khi phân rã cho một hạt α và 1 năm có 365 ngày.

Câu 13: Một lượng chất phóng xạ Radon Rn222 có khối lượng ban đầu m0 = 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ của nó giảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng chất còn lại là:

A 30.1011Bq B 3,6.1011Bq C 36.1011Bq D 3,0.1011Bq

Câu 23: Hạt nhân của đồng vị 234U

92 đúng yên và phân rã phóng xạ α Tìm động năng của hạt α

Cho biết khối lượng của các hạt nhân: mU234 = 233,9904u; mTh230 = 229,9737u; mα= 4,0015u; u = 931MeV/c2

Trang 4

Câu 25: Sau 2 năm lượng hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ giảm 3 lần Lượng hạt nhân đó

sẽ giảm bao nhiêu lần sau 1 năm?

Câu 48: Một khối nhiên liệu hạt nhân có thể tham gia vào phản ứng nhiệt hạch có mật độ 2,5.1022cm-3, người ta có thể làm nóng chúng lên đến nhiệt độ 108K trong thời gian 10-7s Phản ứng nhiệt hạch có thể xảy

ra không?

A Không thể xác định được B tùy loại hạt nhân

Câu 50: Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 7Li

3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X

có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:

Câu 58: Tìm động lượng tương đối tính của một electron có động năng 0,512MeV Cho khối lượng

nghỉ của electron là me = 0,00055u; 1u = 931,5MeV/c2

Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: 7

3

lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1

A 13,02.1023MeV B 8,68.1023MeV C 26,04.1023MeV D.34,72.1023MeV

Câu 34: Hạt nhân 210

84 Polà chất phóng xạ Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có

A 84 proton và 126 nơtron B 80 proton và 122 nơtron.

C 82 proton và 124 nơtron D 86 proton và 128 nơtron.

Câu 30: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV Động lượng của hạt nhân là

A 3,875.10-20kg.m/s B 7,75.10-20kg.m/s C 2,4.10-20kg.m/s D 8,8.10-20kg.m/s

Câu 28: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt.Cho biết mp = 1,0073u; mα = 4,0015u và mLi = 7,0144u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

A Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV B Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.

C Phản ứng thu năng lượng 15MeV D Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV

Câu 26: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng

xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu

A 9 lần B 6 lần C 12 lần D 4,5 lần

Câu 23: Phản ứnh nhiệt hạch 2

1D +2

1D → 3

2He + 1

0n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 2

1D là ∆

mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt 3

2He là

A 8,52(MeV) B 9,24 (MeV) C 7.72(MeV) D 5,22 (MeV) Câu 16: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần Chu kì bán rã của chất phóng

xạ là

A 1 giờ B 1,5 giờ C 2 giờ D 3 giờ.

Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân : 23 20

11Na p+ → +X 10Ne, hạt nhân X là :

A 4

2He B 3

2He C 3

1H D 2

1H

Câu 13: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon Biết mα = 4,0015u ; mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt α là :

A 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D 85MeV

Trang 5

Cõu 21: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T Sau thời gian t, số hạt đó bị phõn ró bằng

8

7

số hạt

ban đầu Giỏ trị của t là: A t = 8T B T = 7T C t = 3T D T = 0,875T.

Cõu 29: Cho chu kỳ bỏn ró của hạt nhõn 222Rn

86 (rađụn) là 3,8 ngày Hằng số phúng xạ của rađụn là:

A 0,21.10-5 (s-1) B 0,27.10-4 (s-1) C 2,71 (s-1) D 0,21 (s-1)

Cõu 11 Một gam chất phúng xạ trong 1 giõy phỏt ra 4,2.1013 hạt β- Khối lượng nguyờn tử của chất phúng xạ này là 58,933 u; lu= 1,66.10-27 kg.Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ là:

A 1,78.108 (s) B.1,68.108 (s) C.1,86.108 (s) D.1,87.108 (s)

Cõu14 Chọn cõu trả lời đỳng Một prụtụn(mp) vận tốc vrbắn vào nhõn bia đứng yờn Liti (7

3Li) Phản ứng tạo ra hai hạt nhõn Giống hệt nhau(mx) với vận tốc cú độ lớn bằng v' và cựng hợp với phương tới của protụn một gúc 600 Giỏ trị của v' là:

A ' 3 x

p

m v v

m

x

m v v

m

p

m v v

m

= D. ' 3 p

x

m v v

m

Cõu21 Độ phúng xạ của 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phúng xạ của 14C trong một khỳc gỗ cựng khối lưọng vừa mới chặt.Chu kỡ bỏn ró của 14C là 5700 năm Tuổi của tưọng gỗ là: A.3521 năm B 4352 năm C.3542 năm D.3452 năm

Cõu22 Hạt nhõn phúng xạ U238 đứng yờn phỏt ra hạt α và biến đổi thành hạt nhõn Th234 Năng

lượng của phản ứng phõn ró này là bao nhiờu:cho động năng hạt anpha là 21,7874MeV và động năng hạt Th là 0,3726 MeV và khối lượng của cỏc hạt tớnh bằng số khối theo đơn vị u

A 22,16 MeV B.14,15 KeV C.14.15J D một giỏ trị khỏc

Cõu 30 Khối lượng của hạt nhõn 10X4 là 10,0113 u; khối lượng của proton mp = 1,0072 u,của Nơtron

mn = 1,0086 u.Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn này là (cho u = 931 MeV/e2)

A.6,43 MeV B 40,126 MeV C.0,643 MeV D 4,136

Cõu31Một đồng vị phúng xạ ban đầu cú 3,68.1016 hạt nhõn Trong 1,5 giờ đầu phỏt ra 2,30.1015 tia phúng xạ Chu kỳ bỏn ró của đồng vị này là:

Cõu37 Bắn một hạt prụton cú động năng Kp = 3MeV vào hạt nhõn 7

3Li đứng yờn Phản ứng tạo ra hai hạt nhõn X giống hệt nhau cú động năng Kx bay ra cú cựng độ lớn vận tốc và cựng hợp với phương ban đầu của proton một gúc 450 Tỡm động năng 2 hạt X A 3/8 MeV B.3 2

Cõu 38 Hạt nhõn Po 210 đứng yờn phúng xạ phỏt ra hạt α Năng lượng toả ra của phản ứng này là

14,15 MeV động năng của hạt α là: ( Xem khối lượng hạt nhõn gần đỳng bằng số khối tớnh theo đoen

vị u )

A 12,72 MeV B 12,91 MeV C giỏ tri khỏc D 13,88 MeV

Cõu 42 Cho phản ứng D + T -> n +X cho khối lợng các hạt mD = 2,0136u,mT = 3,016u ,mn = 1,0087u, mX = 4,0015u.Biết nớc trong thiên nhiên chứa 0,015% D2O.Hỏi nếu dùng toàn bộ D có trong 1m3 nớc làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì thu đợc lợng năng lợng là bao nhiêu

A 2,61.1013 KJ B 2,61.1011 KJ C 26,1KJ D 2,61.1013 J

Cõu50 Trong phóng xạ β − có sự biến đổi

A: Một n thành một p, một e- và một phản nơtrinô B: Một p thành một n, một e

-và một nơtrinô

C: Một n thành một p , một e+ và một nơtrinô D: Một p thành một n, một e+ và một nơtrinô

Trang 6

Câu 35 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ

phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

Câu 36 Hạt nhân 21084Po đứng yên phóng xạ α và sinh ra hạt nhân con X Biết rằng mỗi phản ứng giải phóng

một năng lượng 2,6MeV Động năng của hạt α là

A 2,75 MeV B 3,5eVC 2,15 MeV D 2,55 MeV

Câu 25 Chất lân quang không được sử dụng ở

A đầu các cọc chỉ giới đường B màn hình tivi

C áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh đường phố D các biển báo giao thông Câu 20 Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gamma: π0→ γ + γ Bước sóng của các tia gamma được phát

ra trong phân rã của pion đứng yên là

A h/(mc2) B h/(mc) C 2h/(mc2) D 2h/(mc)

Câu 12 Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A 23892U →24He+23490Th B 27 30 1

13Al+ →α 15P+0n C 4 14 17 1

2He+ 7N→ 8O+1H D 238 1 239

92U +0n→ 92U

Câu 10 Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu Hằng số

phóng xạ của Radon là

A λ = 2,315.10-6(s-1) B λ = 2,315.10-5(s-1) C λ = 1,97.10-5(s-1) D λ = 1,97.10-6(s-1)

Ngày đăng: 06/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w