1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac de kiem tra HKI

3 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AlxCly Theo quy tắc hóa trị ta có: x.. Nax SO4y Theo quy tắc hóa trị ta có: x.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009

Môn: Hóa 8 Thời gian: (60 phút)

MA TRẬN ĐỀ

Biết ( 30%) Hiểu(40%) Vận dụng(40%)

Chương I:

Chất-

nguyên tử-

phân tử

1 câu ( 1đ)

1 câu ( 2đ)

2 câu ( 3đ)

Chương II:

Phản ứng

hóa học

1 câu ( 1đ)

1 câu ( 2đ)

1 câu ( 2đ)

3 câu (5đ)

Chương III:

Mol và tính

toán hóa

học

1 câu ( 2đ)

1 câu (2đ)

Tổng 2 câu ( 2đ) 2 câu ( 4đ) 2 câu (4đ) 6 câu

(10 đ)

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năn học: 2008-2009 Môn: Hóa 8 Thời gian: (60 phút) Câu 1( 1đ):

- Định nghĩa đơn chất? Hợp chất? Cho VD?

- Phát biểu nội dung Định luật bảo toàn khối lượng?

- Tính hóa trị của nguyên tố, nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: II

a Fe2O3

I

b Na2SO4

Câu 4: ( 2đ):

Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi

a Al( III) và Cl (I)

b Na (I) và nhóm CO3 ( II)

Câu 5: ( 2đ)

Lập PTHH của các phản ứng sau:

t0

a Fe + Cl2 - > FeCl3

t0

b SO2 + O2 - > SO3

c KOH + H2SO4 - > K2SO4 + H2O

d Na2SO4 + BaCl2 - > BaSO4 + NaCl

Câu 6 ( 2đ)

a Tính khối lượng của 0,25 mol H2O?

b Tính số mol của 2,8 lít khí CH4( đktc)?

c Tính thể tích (đktc) của 3,2 g khí SO2?

(Biết: H= 1; O = 16; S = 32)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009

Trang 3

Môn: Hóa 8 Thời gian: (60 phút) Câu 1: (1đ)

- Đơn chất là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học ( 0,25đ)

VD: O2; H2, Na ( 0,25đ)

- Hợp chất là những chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên (0,25đ)

VD: NaCl; H2O ( 0,25đ)

Câu 2( 1đ):

Trong một PƯHH, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng

Câu 3( 2đ)

a II

a Fe2O3 Ta có: 2 a = 3 II  a = III  Fe ( III) ( 1đ)

I b

b Na2SO4 Ta có 2 I = 1 b  b = II  nhóm SO4 ( II) (1đ)

Câu 4: ( 2đ)

III I

a AlxCly Theo quy tắc hóa trị ta có: x III = y I  x y = III I =13x =1, y = 3

Vậy CTHH: AlCl3

I II

b Nax( SO4)y Theo quy tắc hóa trị ta có: x I = y II x y = II I =12

 x =2, y = 1

Vậy CTHH: Na2SO4

Câu 5 (2đ)

a n= 0,25 mol  m = 0,25 18= 4, 5g ( 0,5đ)

b V(đktc) = 2,8 lít  n =22, 4V =22, 42,8 =0,125(mol) ( 0,5đ)

c m = 3,2 g  n= 3, 2 0, 05( )

64

m

mol

64

m

mol

M = = (0,5đ)

 V( đktc) = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1, 12 lít ( 0,5đ)

Câu 6( 2đ): Lập đúng mỗi PTHH được 0,5đ

a 2Fe + 3Cl2 to→ 2FeCl3

b 2SO2 + O2 to→ 2SO3

c 2KOH + H2SO4 → → K2SO4 + 2H2O

d Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl

Ngày đăng: 06/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w