- Nguyên nhân chính là do có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh với đường lối chính trị, quân sự độc lập, tự chủ, đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, phư[r]
Trang 1Đề cương học sinh tự học từ ngày ¼ đến 14/4/2020: Lịch sử 12
BÀI 21: XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC
MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965)
Câu 1 (NB): Nét nổi bật nhất về tình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ về ĐôngDương được kí kết là
A Pháp rút quân khỏi miền Bắc trở về nước
B miền Nam bầu cử và thành lập chính phủ
C nhân dân hai miền tiến hành Tổng tuyển cử
D đất nước bị chia cắt làm hai miền Nam - Bắc
Câu 2 (NB): “Đội quân tóc dài” ra đời trong cuộc đấu tranh chống chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương”
B “Chiến tranh đặc biệt”
C “Chiến tranh cục bộ”
D “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 3 (NB): Sau Hiệp định Giơnevơ, hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam chống chế độ Mĩ -Diệm là
A đấu tranh chính trị, hoà bình
B đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
C đấu tranh vũ trang
D khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 4 (NB): Việc Mĩ - Diệm mở rộng chiến dịch “tố cộng”, “diệt cộng”, ra sắc lệnh “đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật”, đạo luật 10-59 chứng tỏ điều gì?
A Mĩ – Diệm rất mạnh
B Sự suy yếu, ngày càng bị cô lập của chúng
C Sức mạnh về quân sự của Mĩ - Diệm
D Chính sách độc tài của chế độ gia đình trị
Câu 5 (NB): Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng miền Bắc sau 1954 là
A tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ
Câu 6 (NB): Cách mạng miền Nam sau kháng chiến chống Pháp (1954) chuyển sang hình thức đấu tranh
A.chính trị chống Mĩ – Diệm
B chính trị kết hợp vũ trang
C khởi nghĩa vũ trang ở vùng nông thôn
D kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao
Trang 2Câu 7 (NB): Nêu vai trò của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
A Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh
B Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam
C Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công
D Đoàn kết và lãnh đạo toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai
Câu 8 (NB): Trong “Chiến tranh đặc biệt”, “bình định” miền Nam trong vòng 2 năm là mục tiêu
kế hoạch nào của Mỹ?
A Giôn-xơn - Mác-na-ma-ra
B Bình định toàn miền Nam
C Dồn dân lập “Ấp chiến lược”
D Sta- lây - Tay-lo
Câu 9 (NB): Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng ta trong thời kı̀ chống Mı̃ cứu nước
là
A tiến hành cách mang xã hôi chủ nghĩa ở miền Bắc
B tiến hành cách mang dân tộc dân chủ ở miền Nam
C tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mang xã hội chủ
nghĩa ở miền Bắc
D đánh Mı̃ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vê ̣ miền Bắc, hoàn thành cách mang dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc
Câu 10 (NB): Kết quả nào sau đây là của phong trào “Đồng Khởi” Bến Tre đạt được?
A Sự ra đời của Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
B Mĩ làm cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm đưa tay sai mới lên cầm quyền
C Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở nhiều thôn xã ở miền Nam
D Buộc Mĩ phải “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược miền Nam
Câu 11 (NB): Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là
A tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B làm hậu phương kháng chiến
C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D chống chiến tranh phá hoại của Mĩ
Câu 12 (NB): Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơ ne vơ là
A kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam
B hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòabình, thống nhất đất nước
C kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc
D kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc
Câu 13 (NB): Phong trào đấu tranh chính trị ở miền Nam trong những năm 1954-1960 đã
A làm suy yếu hệ thống chính quyền địch ở đô thị
B tập hợp nhân dân trong một mặt trận chống Mĩ - Diệm rộng lớn
C bước đầu làm thất bại âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ
D làm thất bại chính sách “tố cộng”, ‘diệt cộng” của Mĩ - Diệm
Trang 3Câu 14 (NB): Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam chống Mĩ - ngụy, miền Bắc tiếnlên chủ nghĩa xã hội
C miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội chi viện cho miền Nam, miền Nam tiến hành cách mạngdân tộc dân chủ nhân dân, bảo vệ miền Bắc, thực hiện thống nhất nước nhà
D miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân
Câu 15 (NB): Đầu năm 1955, khi đã đứng được ở miền Nam Việt Nam, tập đoàn Ngô Đình Diệm
mở chiến dịch
A “tố cộng”, “diệt cộng” trên toàn miền Nam
B “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng” trên toàn miền Nam
C “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc” trên toàn miền Nam
D “thà bắn lầm còn hơn bỏ sót” trên toàn miền Nam
Câu 16 (TH): Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
B Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam
C Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam
D Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam
Câu 17 (TH): Cho dữ liệu:
1.Chiến lược”Chiến tranh cục bộ”
2.Chiến lược”Việt Nam hóa chiến tranh”
3.Chiến lược”Chiến tranh đặc biệt”
4.Chiến lược”Chiến tranh đơn phương”
Sắp xếp theo thứ tự các chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở Việt Nam trong những năm 1954 – 1973
Trang 4Câu 20 (TH): “Chiến tranh đặc biệt “nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu của Mỹ?
A Mĩ phá hoại hiệp định, dựng lên chính quyền tay sai, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta
B Đồng bào 2 miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia Tổng tuyển cử
C Thiếu một ủy ban quốc tế để giám sát
D Hậu quả cuộc chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta
Câu 22 (TH): Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Chiến thắng Ấp Bắc
B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng Đồng Xoài
D Chiến thắng Ba Gia
Câu 23 (TH): “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong
A Phong trào Đồng khởi 1959-1960
B Cuộc đấu tranh chống và phá ấp chiến lược 1961-1965
C Đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp định Pari
D Cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ- Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ
Câu 24 (TH): Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của cách mạng miền Bắc sau 1954?
A Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ
B Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D Thực hiện nghĩa vụ hậu phương lớn
Câu 25 (TH): Giải thích thế nào về “Ấp chiến lược”?
A Là nơi tập trung quản lí hoạt động kinh tế của nhân dân miền Nam
B Là một loại trại tập trung trá hình được dựng lên để kiểm soát, kìm kẹp nhân dân
C Là một mô hình xây dựng kinh tế - xã hội do Mĩ trực tiếp quản lí ở vùng đô thị miền Nam
D Là một chính sách nhằm cướp lại ruộng đất của nhân dân ta, tạo điều kiện cho các thế lực
địa chủ- tư sản hóa ở miền Nam phát triển, làm chỗ dựa xã hội cho chính quyền Diệm
Câu 26 (TH): Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau năm 1954?
A Hàn gắn vết thương chiến tranh
B Khôi phục kinh tế
C Đưa miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội
D Đấu tranh chống Mỹ, Diệm
Câu 27 (TH): Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của cách mạng miền Nam sau 1954?
A Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ
Trang 5B Đấu tranh chống Mĩ – Diệm.
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D Giải phóng miền Nam thống nhất nước nhà
Câu 28 (TH): Hiệp định Giơ ne vơ 1954 về Đông Dương là một thắng lợi nhưng chưa trọn vẹn đối với nhân dân ta là nhận định chính xác vì
A Mĩ tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta nhưng sau đó lại xâm lược
B cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân miền Nam vẫn chưa hoàn thành
C ngay sau ngày kí kết, Mĩ đã câu kết với Pháp phá hoại Hiệp định
D thực dân Pháp không phối hợp với nhân dân ta để thực hiện tổng tuyển cử tự do
Câu 29 (TH): Với thắng lợi phong trào Đồng Khởi, đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của
đế quốc Mĩ?
A “Việt Nam hóa chiến tranh”
B “Chiến tranh cục bộ”
C “Chiến tranh đơn phương”
D “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 30 (TH): Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 -1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Phong trào đấu tranh đòi hòa bình sau 1954
B Mĩ thất bại trong chiến tranh đặc biệt
C Phong trào Đồng khởi
D Trận Điện Biên phủ trên không
Câu 31 (VD): Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là
A đến cuối năm 1960, ta đã làm chủ 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở các tỉnh miền núi và các tỉnh Trung Trung Bộ, 3.200 thôn ở Tây Nguyên
B Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
C giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
D làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Câu 32 (VD): Phương hướng cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ (1959 – 1965) có gì khác so với giai đoạn từ (1954 – 1959)?
A.Kết hợp đấu tranh chính trị vơi đấu tranh vũ trang
B.Đấu tranh chính trị là chủ yếu
C.Đấu tranh vũ trang là chủ yếu
D.Kết hợp binh vận với vũ trang
Câu 33 (VD): Điểm khác biệt của chiến lược 'Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) so với chiến lược
"Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới" (1954-1959) của Mĩ ở miền Nam là
A sử dụng quân đội Mĩ và quân đội các nước đồng minh trực tiếp tham chiến
B sử dụng quân đội Mĩ và quân đội các nước đồng minh trực tiếp tham chiến kết hợp với quân đội tay sai
C sử dụng quân đội tay sai, cố vấn Mĩ chỉ huy kết hợp với vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại của Mĩ
Trang 6D để cho quân đội Sài Gòn "tự đứng vững"
Câu 34 (VD): Điểm độc đáo và sáng tạo về nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954-1975 được Đảng Lao động đề ra và thực hiện thành công là
A làm cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng ruộng đất ở miền Nam
B làm cách mạng ruộng đất ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược: cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D cả nước cùng kháng chiến chống Mĩ cứu nước để thống nhất đất nước
Câu 35 (VD): Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1961 – 1975) là gì?
A Sử dụng quân Mỹ và quân chư hầu làm lực lượng nòng cốt
B Nhằm âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược toàn cầu của Mỹ
C Sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt
D Nhằm âm mưu dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam
Câu 36 (VD): Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và quân đội Sài Gòn, phương pháp bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại
A Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960)
B kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26/3/1955
C Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959)
D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1973)
Câu 37 (VD): Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn trong thủ đoạn dồn dân lập "ấp chiến lược" là
A củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn
B tách dân ra khỏi cách mạng, thực hiện chương trình bình định hoàn toàn miền Nam
C mở rộng vùng kiểm soát, ngăn cản nhân dân với cách mạng
D xây dựng miền Nam thành những khu biệt lập để dễ kiểm soát
Câu 38 (VD): Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) với chiến lược
"Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
A sử dụng lực lượng quân đội Mĩ là chủ yếu
B thực hiện các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"
C nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
D sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
Câu 39 (VD): Ý nào sau đây phản ánh không đúng điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A Đều là những cuộc chiến tranh xâm lược nhằm chiếm đất, giành dân, đặt ách thống trị thực dân mới
B Đều hoạt động phối hợp phá hoại miền Bắc
C Đều phối hợp hoạt động chính trị, quân sự, ngoại giao
D Đều có quân đội Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu vừa là cố vấn chỉ huy
Câu 40 (VD): Ý nghĩa to lớn nhất của phong trào 'Đồng khởi" (1959-1960) là
A giáng một đòn vào chính sách thực dân mới của Mĩ
Trang 7B làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
C đưa đến sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
D cách mạng miền Nam Việt Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
Câu 41 (VDC): Lí do cơ bản dẫn đến tình trạng chia cắt đất nước Việt Nam sau Hiệp
định Giơ-ne-vơ năm 1954 là
A hai miền Nam-Bắc có sự khác biệt cơ bản về kinh tế, xã hội
B Pháp, Mĩ và tay sai không chịu thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ
C mâu thuẫn về quyền lợi của các cường quốc trên lãnh thổ Việt Nam
D Pháp không thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước
Câu 42 (VDC): Từ năm 1957-1959, cách mạng miền Nam chuyển từ đấu tranh chính trị, hòa bình sang đấu tranh tự vệ, rồi dùng bạo lực cách mạng là do
A Mĩ -Diệm tiếp tục cuộc 'trưng cầu dân ý", "bầu cử quốc hội"
B kẻ thù khủng bố dã man những người yêu nước, không thể đấu tranh hòa bình được nữa
C qua thực tiễn đấu tranh, lực lượng chính trị được bảo tồn và phát triển
D thời kì ổn định của Mĩ-Diệm đã kết thúc, nhân dân sẵn sàng nổi dậy
Câu 43 (VDC): Từ thắng lợi của phong trào “Đồng Khởi” để lại cho cách mang miền Nam kinh nghiệm gì?
A.Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp
B.Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
C.Kết hợp giữa đấu tranh binh vận với đấu tranh chính trị
D.Sử dụng bạo lực cách mạng
Câu 44 (VDC): Về biện pháp thực hiện, chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" đều giống nhau ở chỗ
A sử dung viện trợ kinh tế, quân sự của các nước đồng minh
B sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu kết hợp với quân đội tay sai
C sử dụng viện trợ của các nước phương Tây, chính sách bình định
D sử dụng kinh tế, quân sự của Mĩ, thực hiện chính sách bình định
Câu 45 (VDC): Tính chất độc đáo chưa từng có trong tiền lệ cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 -
1975 là
A tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền
B tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước
C tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
D tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam sau đó tiến lên xây dựng chủ nghĩa
Trang 8A.Việt Nam, Lào, Campuchia
B Việt Nam, Mianma, Lào
C Lào, Campuchia, Mianma
D Mianma, Việt Nam, Campuchia
Câu 3( NB): Sau phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh
A đặc biệt
B đơn phương
C Cục bộ
D.Việt Nam hóa
Câu 4 (NB): Sau Đồng khởi 1960, cách mạng miền Nam đã ra đời Mặt trận
A.Việt Minh
B Liên Việt
C Tổ quốc Việt Nam
D Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
Câu 5( NB): Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch nào sau đây của Mĩ?
A Xtalây Taylo
B Giônxơn Mac-namara
C.Aixenhao
D Kennơđi
Câu 6( NB): Âm mưu cơ bản của chiến tranh đặc biệt là
A Dùng người Việt đánh người Việt
B Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương
Câu 7( TH): Từ năm 1954 – 1960 Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn sang thế tiến công sau sự kiện nào?
A Phong trào Đồng Khởi
B Cuộc nổi dậy ở Bắc Ái
B Trung ương cục miền Nam ra đời
D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 8 ( NB): Ngày 10/10/1954 ở nước ta diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Ta tiến vào tiêp quản Thủ đô
B Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô
C Kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I
D Miền Bắc nýớc ta hoàn toàn giải phóng
Câu 9 ( NB): Ngày 1/1/1955 gắn liển với sự kiện lịch sử nào ở nước ta?
A Ta tiến vào tiêp quản Thủ đô
B Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô
C Kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I
D Miền Bắc nýớc ta hoàn toàn giải phóng
Trang 9Câu 10( NB): Ngày 16/5/1955, sự kiện lịch sử nào diễn ra ở nước ta?
A Ta tiến vào tiêp quản Thủ đô
B Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô
C Kì họp thứ 4 Quốc hội khóa I
D Miền Bắc nýớc ta hoàn toàn giải phóng
Câu 11( NB): Nhiệm vụ Cách mạng của miền Nam sau hiệp định Giơnevơ về Đông Dương là A.Tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
B.Tiếp tục Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C.Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước
D Tiếp tục cách mạng Dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 13( NB): Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam từ sau 1954 đến 1975 là gì?
Xây dựng chủ nghĩa xã hội
B Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Tiến hành cuộc cải cách ruộng đất
D Thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà
Câu 14( NB): Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
C Việt Nam hóa chiến tranh
D Chiến lược Aixenhao
Câu 16 ( TH): “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1965?
A chiến tranh đặc biệt
B chiến tranh Cục bộ
C Việt Nam hóa chiến tranh
D Đông Dương hóa chiến tranh
Câu 17( TH): Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) về đấu tranh chống Mĩ – Diệm là gì?
A Dùng đấu tranh ngoại giao
B.Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài
C.Thực hiện phương pháp đấu tranh hòa bình
Trang 10D Dương Văn Minh.
D Nguyễn Khánh
Câu 19 (TH) Những cuộc hành quân trang bị “ thiết xa vận”, “ trực thăng vận” được Mĩ thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào?
A “Chiến tranh đặc biệt”
B.“Chiến tranh đơn phương”
C.“Chiến tranh Cục bộ”
D.“Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 20 (TH): Ý nghĩa quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là gì?
A.Đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến
B.Giải phóng nông dân khỏi sự bóc lột của địa chủ phong kiến
C.Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn
D Khối liên minh công nông được củng cố
Câu 21 (TH): Sau Hiệp định Giơnevơ, đất nước ta lại bị chia cắt thành hai quốc gia là do
A âm mưu phá hoại Hiệp định của Pháp
B Mĩ biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
C những quy định của Hiệp định Giơ ne vơ
D sự can thiệp của quốc tế
Câu 22 (TH): Ý nào sau đây không phải là mục tiêu cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu chống Mỹ- Diệm?
A Đòi thi hành Hiệp định Giơ ne vơ
A.Tiến hành cải cách điền địa
B Gạt Pháp để độc chiếm miền Nam
C Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật
D Thực hiện “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”
Câu 24(TH): Mĩ và chính quyền Sài Gòn cho ra đời Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và “chiến tranh cục bộ” cùng trong hoàn cảnh
A giành ưu thế ở chiến trường
B gặp thất bại qua chiến lược chiến tranh trước
C hoàn thành nhiệm vụ bình định miền Nam
D đánh phá miền Bắc thất bại
Câu 25 (TH): Chính sách dùng người Việt đánh người Việt trong “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam thể hiện âm mưu nào của Mĩ?
A Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường
B Quân Mĩ và quân Đồng minh rút dần khỏi chiến tranh
C.Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn
D Tận dụng xương máu của người Việt
Câu 26(TH): Mĩ không sử dụng biện pháp nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?
A Dồn dân lập “Ấp chiến lược”
B Hành quân càn quét
C Hành quân “tìm diệt”
Trang 11D Lập bộ chỉ huy quân sự ở Sài Gòn.
Câu 27(TH): Phong trào đấu tranh chính trị ở miền Nam từ năm 1961-1965 đã góp phần
A đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chính quyền Ngô Đình Diệm
B phá vỡ từng mảng lớn Ấp chiến lược ở miền Nam
C đánh sập từng mảng chính quyền Diệm ở địa phương
D làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
Câu 28 (TH): Vì sao năm 1959 cách mạng miền Nam phải sử dụng phương pháp đấu tranh chính trị kết hợp vũ trang để chống chế độ Mĩ – Diệm?
A Mĩ mở rộng chiến dịch tố cộng, diệt cộng
B Diệm ban Luật 1/59 giết người vô tội
C Mĩ mở rộng vùng chiếm đóng
D Thực hiện nhiều cuộc hành quân giết người cướp của
Câu 29 (TH): Miền Bắc thực hiện kế hoạch 5 năm 1961 – 1965 thắng lợi đã góp phần cho miền Nam phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A Chiến lược Ai xen hao
B Chiến tranh cục bộ
C Chiến tranh đặc biệt
D Việt Nam hoá chiến tranh
Câu 30 (TH): Sự kiện nào sau đây được diễn ra vào tháng 2 năm 1961 để đáp ứng yêu cầu phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
B Thành lập Quân giải phóng miền Nam Việt Nam
C Trung ương miền Nam Việt Nam ra đời
D Chính phủ cách mạng Lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam
Câu 31 (VD): Nét độc đáo, sáng tạo trong đường lối cách mạng của Đảng ta sau năm 1954 được thểhiện như thế nào?
A Tiến hành cách mạng xã hội chú nghĩa
B Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Tiến hành cách mạng ở hai miền với hai nhiệm vụ khác nhau
D Tiếp tục cách mạng giải phóng dân tộc cho cả nước
Câu 32 (VD): Mĩ - Diệm lập nước Việt Nam Cộng hòa ở miền Nam nhằm âm mưu
A chia cắt lâu dài Việt Nam
B đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của SEATO
C biến miền Nam thành thuộc địa
D chuẩn bị tiến công miền Bắc
Câu 33(VD): Âm mưu chiến lược chiến tranh đặc biệt 1961-1965 có điểm khác nào với chiến lược chiến tranh cục bộ 1965-1968?
A Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B Hoạt động chống phá miền Bắc
C Dùng người Việt đánh người Việt
D Xâm lược thực dân kiểu mới
Câu 34(VD): Đường lối đấu tranh của Đảng trong viêc đối phó với chiến tranh đặc biệt của Mĩ là
A thực hiện cuộc chiến tranh nhân dân
B tiến hành chiến tranh du kích
C đối phó chủ yếu các cuộc hành quân càn quét
D Đấu tranh chính trị ở vùng thành thị
Trang 12Câu 35(VD): Tính đến năm 1964, từng mảng lớn “ấp chiến lược” của địch bị phá vỡ, chứng tỏ điều gì?
A chiến tranh đặc biệt nguy cơ phá sản
B chính sách bình định bị phá sản về cơ bản
C địa bản giải phóng được mở rộng
D phong trào đấu tranh binh vận phát triển ở miền Nam
Câu 36(VD): Điểm giống nhau về hình thức chiến tranh giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam là
A xâm lược thực dân kiểu mới
B xâm lược thực dân cũ
C chiến tranh tổng lực
D chiến tranh phá hoại
Câu 37(VD): Phạm vi diễn ra chiến lược chiến tranh đặc biệt khác chiến lược chiến tranh cục bộ của
Mĩ ở miền Nam ở điểm nào?
A chủ yếu diễn ra ở miền Nam
B diễn ra cả 2 miền Nam Bắc
C diễn ra trên toàn Đông Dương
C quân đội Sài Gòn là chủ lực
D quân đồng minh của Mĩ là chủ lực
Câu 39(VD): Đầu năm 1955, Ngô Đình Diệm mở chiến dịch “Tố cộng”,“Diệt cộng” nhằm mục đích lâu dài là gì?
Đặt cộng sản ra vòng pháp luật
B.Lập nên nước Việt Nam Cộng hoà
C Tiêu diệt cộng sản không thương tiếc
D Dọn đường cho Mĩ vào miền Nam
Câu 40(VD): Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có quyết định về phương pháp cách mạng ở miền Nam như thế nào?
A Kết hợp chính trị với ngoại giao
B Sử dụng bạo lực với chính trị
C Đấu tranh vũ trang với thương lượng
D Vừa quân sự vừa ngoại giao
Câu 41(VDC): Thắng lợi của quân và dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranhđặc biệt” của Mĩ đã chứng tỏ điều gì?
A Sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam
B Vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc
C Sự lãnh đạo sáng suốt, tài tình của Đảng
D Sự phát triển của lực lượng vũ trang miền Nam
Câu 42(VDC): Có thể nói thắng lợi trên mặt trận quân sự của quân và dân miền Nam từ 1961 –
1965 đã làm cho
A Mĩ – Diệm hoàn toàn thất bại ở miền Nam Việt Nam
B chiến lược chiến tranh đặc biệt thất bại hoàn toàn
C Buộc Mĩ phải tăng thêm lực lượng quân sự mới
Trang 13D Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta.
Câu 43(VDC): Ý kiến nào đúng sau đây về ý nghĩa của việc đánh bại ỘChiến tranh đặc biệtỢ của Mĩ,?
A Đánh dấu býớc phát triển của cách mạng miền Nam
B Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lýợng sang thế tiến công
C Cách mạng miền Nam tiếp tục giữ vững thế tiến công giặc
D Mĩ thất bại trong việc biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
Câu 44(VDC): Nhận định nào sau đây về ý nghĩa hai chiến thắng Ấp Bắc (2-1-1963) và chiến thắng Vạn Tường (18-8-1965) có điểm giống nhau?
A Hai chiến thắng trên đều chống một chiến lược chiến tranh của Mĩ
B Chứng minh khả năng phá sản chiến lược chiến tranh mới của Mĩ
C Thể hiện tinh thần chiến đấu của nhân dân trong chống Mĩ cứu nước
D đều thể hiện sức mạnh đoàn kết toàn dân
Câu 45 (VDC): Qua phong trào Đồng khởi, tiếp tục chứng minh Đảng ta từ khi thành lập đến nay vẫn giữ vững vai trò với đường lối
A lãnh đạo sáng suốt tài tình
B có tầm nhìn xa, trông rộng
C đề ra sách lược phù hợp
D biết nắm được điểm yếu của kẻ thù
BÀI 22 NHÂN DÂN HAI MIỀN TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ XÂM
LƯỢC NHÂN DÂN MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU VỪA SẢN XUẤT (1965-1973)
NB 15; TH 15; VD 10; VDC 5; TL 5
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 (NB): Chiến lược ỘChiến tranh cục bộỢ của Mĩ bắt đầu từ giữa năm 1965 được tiến hành bằnglực lượng
A quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ
B quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn
D quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
Câu 2 (NB): Quân đồng minh của Mĩ trong chiến lược ỘChiến tranh cục bộỢ (1965-1968) ở miền Nam gồm
A Hàn Quốc, Anh, Pháp, Úc, Niu Dilân
B Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Úc, Niu Dilân
C Anh, Italia, Thái Lan, Philipin, Niu Dilân
D Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Pháp, Niu Dilân
Câu 3 (NB): Lực lượng giữ vai trò quan trong và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ là
A Quân đội tay sai Sài Gòn
B Cố vấn Mĩ
C Đồng minh Mĩ
D Quân Mĩ
Trang 14Câu 4 (NB): Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là
A dùng người Việt đánh người Việt
B tiêu diệt lực lượng của ta
C kết thúc chiến tranh
D lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
Câu 5 (NB): Từ năm 1965 đến năm 1968, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A Việt Nam hóa chiến tranh
B Đông Dương hóa chiến tranh
C Chiến tranh cục bộ
D Chiến tranh đặc biệt
Câu 6 (NB): Năm 1965, Mỹ bắt đầu tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam khi đang
A ở thế chủ động chiến lược
B bị mất ưu thế về hỏa lực
C bị thất bại trên chiến trường
D bị mất ưu thế về binh lực
Câu 7 (NB): Một trong những chiến thắng của quân dân ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lược
“Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ ở
A Vạn Tường (Quảng Ngãi)
A nhanh chóng kết thúc chiến tranh
B giành lại thế chủ động trên chiến trường
C mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
D Tạo lợi thế trên mặt trận ngoại giao
Câu 10 (NB): Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là
A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
B Đông Nam Bộ và Liên Khu V
C Đông Nam bộ và Nam Trung bộ
D Đông Nam bộ và Tây Nam bộ
Câu 11 (NB): Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược là do thất bại trong
A cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
B cuộc tiến công chiến lược năm (1972)
C cuộc hành quân xâm lược Campuchia
D thất bại trong trận Đường 9 - Nam Lào
Trang 15Câu 12 (NB): Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 được xem là sự kiện mở đầu cao trào
D Dương Minh Châu
Câu 16 (TH): Thắng lợi chung nào dưới đây của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” (1969-1973)?
A Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước
B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương
C Mĩ phải rút hết quân về nước
D Hiệp định Pari được kí kết
Câu 17 (TH): Lý do chủ yếu nào dưới đây buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam?
A do chính quyền Ngô Đình Diệm bị đảo chính
B do chiến thắng của quân ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho)
C do thất bại của Mĩ trong việc lập “Ấp chiến lược”
D thất bại của Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 18 (TH): Thắng lợi nào dưới đây của quân dân ta ở miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ?
Trang 16D Đồng Xoài.
Câu 20 (TH): Tại sao Mĩ chuyển sang chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) ở miền Nam?
A Thất bại ở trận Vạn Tường
B Thất bại trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
C Thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
D Thất bại của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
Câu 21 (TH): Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
A Vạn Tường (Quảng Ngãi)
B Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967)
C Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968
D Ấp Bắc (Mĩ Tho)
Câu 22 (TH): Trong thời kì 1954 – 1975 thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược 1972
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 23 (TH): Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A Chiến tranh cục bộ
B Chiến tranh đơn phương
C Việt Nam hóa chiến tranh
D Chiến tranh đặc biệt
Câu 24 (TH): Điều khoản nào trong Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam
B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền
C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ
D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh
Câu 25 (TH): Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973), Mĩ đã sử dụng thủ đoạn nào gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?
A Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
B Phối hợp về hỏa lực không quân, hậu cần Mĩ
C Thực hiên âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”
D Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô
Câu 26 (TH): Từ năm 1965 đến năm 1968, nhân dân miền Bắc phải thực hiện những nhiệm vụ gì?
A Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam
B Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ
C Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương
D Nhận viện trợ từ bên ngoài để chi viện cho chiến trường miền Nam
Câu 27 (TH): Từ năm 1969 đến năm 1973, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A Việt Nam hóa chiến tranh
B Đông Dương hóa chiến tranh
C Chiến tranh cục bộ
Trang 17D Chiến tranh đặc biệt.
Câu 28 (TH): Việc Mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
A Việt Nam hóa chiến tranh
B Chiến tranh đơn phương
C Chiến tranh đặc biệt
D Chiến tranh cục bộ
Câu 29 (TH): Những thắng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari năm 1973?
A Vạn Tường và cuộc tiến công chiến lược 1972
B Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 và Điện Biên Phủ trên không
C Tổng tiến công, nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và Điện Biên Phủ trên không
D Tổng tiến công, nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược năm 1972
Câu 30 (TH): Biện pháp chủ yếu nào dưới đây trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
A Dồn dân lập “Ấp chiến lược”
B Sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”
C Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”, “bình định”
D Tăng lực lượng quân đội Sài Gòn, tăng cố vấn Mĩ
Câu 31 (VD): Điểm mới của chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) so với “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ ở miền Nam là
A có sự tham gia của quân đội Mĩ và quân đồng minh Mĩ
B có sự tham gia quân đội Sài Gòn với viện trợ Mĩ
C phạm vi chiến tranh lan rộng khắp Đông Dương
D mức độ chiến tranh ngang nhau, chưa ác liệt
Câu 32 (VD): Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari năm 1973?
A Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do
B Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
C Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
D Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt
Câu 33 (VD): Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
A Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ
B Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
C Chấm dứt phá hoại Miền Bắc
D Buộc Mĩ ký hiệp định Pari
Câu 34 (VD): Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) và chiếnlược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là gì?
A Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ
B Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
C Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu
D Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 35 (VD): Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973?
A làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ
B hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mĩ cút” đánh cho “Ngụy nhào”
C tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “Ngụy nhào”
D kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước