1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

hướng dẫn ôn tập môn lịch sử hkii 20182019 thcs trần quốc toản

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà Mạc quan tâm đến sản xuất, nông nghiệp phát triển.. - Vua Lê- chúa Trịnh ít quan tâm đến sản xuất, nông nghiệp sa sút.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP HK II – SỬ 7

Câu 1: Trận Tốt Động – Chúc Động (cuối năm 1426)

- Tháng 10 - 1426, Vương Thông chỉ huy 5 vạn viện binh kéo vào Đông Quan

- Ngày 7-11-1426 quân Minh tiến đánh quân chủ lực của ta ở Cao Bộ

- Kết quả:Ta đặt phục binh ở Tốt Động, Chúc Động tiêu diệt 5 vạn tên, bắt sống trên 1

vạn tên

- Thừa thắng ta vây hãm thành Đông Quan và giải phóng nhiều châu, huyện

Câu 2 : Trận Chi Lăng – Xương Giang (tháng 10-1427)

* Di ễn biến :

- Đầu tháng 10-1427, 10 vạn viện binh từ TQ kéo sang

- Ngày 8-10-1427 Liễu Thăng bị quân ta phục kích và giết ở ải Chi Lăng

- Mấy vạn cịn lại cố tiến xuống Xương Giang bị ta tiêu diệt

- Mộc Thạnh biết Liễu Thăng đã bị giết vội rút quân về nước

* Kết quả :

Vương Thông ở Đông Quan vội xin hoà & chấp nhận mở hội thề Đông Quan (10-12-1427) -> Cuộc khởi nghĩa thắng lợi

Câu 3: Tổ chức bộ máy chính quyền thời Lê sơ

* Trung ương:

- Đứng đầu là vua

- Các đại thần

-Cĩ 6 bộ

- Các cơ quan chuyên mơn: Hàn lâm viện, Quốc sử viện, Ngự sử đài

* Địa phương:

-Thời Lê Thái Tổ: 5 đạo

-Thời Lê Thánh Tơng: 13 đạo

-Dưới đạo là: Phủ, huyện, xã

=>Đây là một nhà nước tập quyền chuyên chế hồn chỉnh.

Câu 4: Tổ chức quân đội thời Lê sơ

- Tổ chức theo chế độ “Ngụ binh ư nơng”

- Quân đội gồm 2 bộ phận: Quân triều đình và Quân địa phương

- Gồm: Bộ, thủy, tượng và kị binh

- Vũ khí: Đao, kiếm, giáo, mác, cung tên

-Thường xuyên tập luyện, phịng thủ biên giới

Câu 5: Luật pháp thời Lê sơ:

- Lê Thánh Tơng cho biên soạn và ban hành luật Hồng Đức

- Nội dung:

+ Bảo vệ quyền lợi của vua và giai cấp thống trị

+ Khuyến khích phát triển kinh tế

+ Bảo vệ chủ quyền quốc gia, các giá trị truyền thống

+ Bảo vệ 1 số quyền lợi của phụ nữ

Câu 6 : Tình hình giáo d ục và khoa cử thời Lê Sơ

Trang 2

- Dựng lại Quốc tử giám, Ở các đạo, phủ đều cĩ trường cơng.

- Mở khoa thi để tuyển chọn quan lại

- Đa số dân đều cĩ thể đi học , trừ kẻ phạm tội & làm nghề ca hát

- Nội dung học tập là các sách của đạo Nho

- Thời Lê sơ (1428-1527), tổ chức được 26 khoa thi, lấy đỗ 989 tiến sĩ & 20 trạng nguyên

Câu 7 : Văn học, khoa học, nghệ thuật thời Lê sơ

* Văn học:

- Văn học chữ Hán chiếm ưu thế, văn học chữ Nôm giữ vị trí quan trọng

- Nội dung: Yêu nước sâu sắc, niềm tự hào dân tộc

* Khoa học:

- Sử học: Đại Việt sử kí, Đại Việt sử kí toàn thư

- Địa lí: Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí

- Y học: Bản thảo thực vật toát yếu

- Toán học: Đại thành toán pháp, Lập thành toán pháp

* Nghệ thuật:

- Nghệ thuật sân khấu ca, múa, nhạc, chèo tuồng phát triển

- Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc đặc sắc, kĩ thuật điêu luyện

Câu 8: Kinh tế thế kỉ XVI- XVIII

a.Nơng nghiệp

* Đàng ngồi:

- Trước chiến tranh Nhà Mạc quan tâm đến sản xuất, nơng nghiệp phát triển

- Vua Lê- chúa Trịnh ít quan tâm đến sản xuất, nơng nghiệp sa sút Đời sống nhân dân đĩi khổ

* Đàng Trong:

- Các chúa Nguyễn khuyến khích khai hoang

- Đặt phủ Gia Định

- Lập làng, ấp mới

=> Sản xuất nơng nghiệp phát triển, diện tích được mở rộng, nhiều xĩm làng mới ra đời

b.Sự phát triển nghề thủ cơng và buơn bán.

*Thủ cơng nghiệp

-Xuất hiện nhiều làng thủ cơng nổi tiếng với nhiều sản phẩm cĩ giá trị

*Thương nghiệp:

-Xuất hiện nhiều chợ, phố xá, các đơ thị

- Nội thương được mở rộng

- Ngoại thương dần dần bị hạn chế

Câu 9: Văn hĩa thế kỉ XVI- XVIII

a.

Tơn giáo :

- Nho giáo: Được đề cao Phật giáo, Đạo giáo được phục hồi

- Nhân dân vẫn giữ nếp sống văn hóa truyền thống

- Năm 1533 đạo Thiên Chúa được truyền bá vào nước ta

b Sự ra đời chữ Quốc ngữ :

- Thế kỷ XVII, chữ Quốc ngữ ra đời

- Dùng chữ cái La tinh để ghi âm tiếng việt

Trang 3

- Đây là loại chữ tiện lợi, khoa học, dễ phổ biến rộng rãi.

- Mục đích là để truyền đạo

c Văn học và nghệ thuật dân gian:

* Văn học :

- Văn học chữ Hán, chữ Nôm phát triển

-Tiêu biểu : Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đào Duy Từ

- Văn học dân gian phát triển với nhiều thể loại phong phú

* Nghệ thuật dân gian :

- Điêu khắc gỗ

- Tượng : Phật bà nghìn tay nghìn mắt

- Nghệ thuật sân khấu: Chèo, tuồng

Câu 10: Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây Sơn

*Nguyên nhân TL:

- Tinh thần yêu nước đấu tranh của nhân dân

- Sự lãnh đạo tài tình của Quang Trung và bộ chỉ huy

*Ý nghĩa LS:

- Đánh đổ các thế lực phong kiến, đặt nền tảng cho sự thống nhất đất nước

- Đánh tan ngoại xâm, bảo vệ nền độc lập

Câu 11 : Tên gọi vùng đất Sài Gòn thời Nguyễn :

- Phủ Gia Định, Trấn Gia Định, Thành Gia Định, Phiên An, tỉnh Gia Định, Sài Gòn, Gia Định- Chợ Lớn

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w