1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi môn địa

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản lượng lương thực/người các năm của BTB luôn thấp hơn trung bình cả nước.. Sản lượng lương thực/người của BTB tăng nhanh và cao hơn trung bình cả nước..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

Môn : Địa lí 9

I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm

Câu 1: Cơ cấu dân số nước ta đang có sự thay đổi

a: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống , tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên lao động tăng lên

b: Tỉ lệ trẻ em tăng lên , tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên lao động tăng lên c: Tỉ lệ trẻ em, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên , tỉ lệ trên lao động giảm xuống

d: Tỉ lệ trẻ em, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống , tỉ lệ trên lao động tăng lên

Câu 2 : Đường sắt nước ta phân bố chủ yếu ở

Câu 3 Ở nước ta đâu là di sản văn hoá thế giới là:

A Vịnh Hạ Long, Động Phong Nha, Hội An, Mĩ Sơn

B Vịnh Hạ Long, Hội An, Mĩ Sơn, Nhã nhạc Cung đình triều Nguyễn

C Hội An, Mỹ Sơn, Di tích Cố đô Huế

D Hội An, Mỹ Sơn, Di tích Cố đô Huế, Phong Nha –Kẻ Bàng

Câu 4: Vùng nào có mật độ dân số lớn nhất cả nước

a.Trung du miền núi Bắc Bộ b Đồng bằng Sông Hồng

Câu 5: Với mật độ dân số 275 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật

độ dân số:

a Cao b Trung bình c Thấp d Rất thấp

Câu 6 : Năm 2007 dân số nước ta là 85,17 triệu người,trong đó số dân thành thị là 23,37 triệu người.Tỉ lệ dân thành thị nước ta là

Câu 7: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

Câu 8: Cây lúa tập trung chủ yếu ở vùng

a.Vùng trung du miền núi Bắc Bộ b.Vùng ĐB Sông Hồng

Câu 9 Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

c Vị trí địa lý d Nguồn nguyên nhiên liệu

Trang 2

Câu 10 : Hoạt động nào sau đây thuộc ngành bưu chính

Câu11: Chợ là một hoạt động thuộc lĩnh vực

Câu12: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta, tỷ trọng cây A.Cây lương thực cao nhất nhưng ngày càng giảm

B Lương thực ngày càng tăng

C: Cây Công nghiệp cao nhất nhưng ngày càng gỉam

C: Cây Công nghiệp thấp nhất nhưng ngày càng tăng

Câu 13: Thế mạnh để phát triển ngành nhiệt điện nước ta là

a.Nước ta có hệ thống sông ngòi dày đặc

b.Địa hình hiểm trở , lắm thác ghềnh

c.Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú

d Nước ta có nguồn thủy năng dồi dào

Câu 14: Dựa vào Atlat hãy cho biết năm 2000 khách du lịch quốc tế đến Việt Nam chủ yếu từ quốc gia vùng lãnh thổ nào?

Câu 15: Ý nào sau đây không đúng khi nói về tình hình phát triểm lâm nghiệp nước

ta ?

a.Tổng diện tích rừng tăng qua các năm b.Nước ta có 3 loại rừng

c.Nước ta chủ yếu là rừng trồng d.Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm

II TỰ LUẬN :2,5 điểm

Câu 1: Kể tên các loại cây công nghiệp lâu năm đặc trưng của vùng Trung du miền

núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ ?

Câu 2 :Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm

Đáp

án

II TỰ LUẬN :2,5 điểm

Câu 1: Loại cây công nghiệp lâu năm đặc trưng cho

- Trung du miền núi Bắc Bộ: Chè

- Tây Nguyên: Cà phê

Trang 3

- Đông Nam Bộ : Cao su, Hồ Tiêu, Điều

Câu 2: Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện kinh tế chưa phát triển đã tạo nên sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta

hiện nay

- Do đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và sự phát triển

ngành nghề ở nông thôn còn hạn chế nên tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực nông thôn

- Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước tương đối cao

khoảng 6% (năm 2003)

- Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao ảnh hưởng xấu tới sự phát

triển kinh tế - xã hội ở nước ta

Trang 4

KIỂM TRA HỌC Kè I

Mụn : Địa lớ 9

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (7.5 ĐIỂM)

Cõu 1: Người Kinh phõn bố chủ yếu ở vựng

A đồng bằng, trung du, duyờn hải B đồng bằng, trung du

C đồng bằng, trung du, miền nỳi D trung du, miền nỳi

Cõu 2: Theo Átlat địa lớ Việt Nam trang 15,vựng cú mật độ dõn số cao nhất ở nước ta

hiện nay là

A đồng bằng sụng Hồng C đụng Nam Bộ

B đồng bằng sụng Cửu Long D duyờn hải Nam Trung Bộ

Cõu 3: Các nhân tố tự nhiên ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nớc ta

A đất, khí hậu, nớc, sinh vật B dân c, lao động nông thôn

C cơ sở vật chất-kĩ thuật D chính sách phát triển nông nghiệp

Cõu 4: Thế mạnh kinh tế nổi bật của tiểu vựng Tõy Bắc

A Phỏt triển thủy điện C trồng cõy lương thực

B Khai thỏc khoỏng sản D Chăn nuụi gia sỳc nhỏ

Cõu 5: Tài nguyờn tự nhiờn quý giỏ nhất của ĐBSH là

A đất phự sa sụng Hồng C vàng

B khớ tự nhiờn D Than nõu

Cõu 6: Theo Atlat địa lớ trang 27 cỏc trung tõm kinh tế quan trọng của vựng BTB là

A Thanh Húa- Vinh- Quy Nhơn C Vinh – Huế- Quy Nhơn

B Thanh Húa- Vinh- Huế D Đà Nẵng- Quy Nhơn- Huế

Cõu 7: Một nhà trừơng thực hiện chuyển phỏt nhanh giấy bỏo nhập học cho thớ sinh

trỳng tuyển, nhà trường đú đó sử dụng dịch vụ của ngành

A Viễn thụng C giao thụng vận tải

B Bưu chớnh D Thương mại

Cõu 8: Chăn nuôi bò sữa phát triển ở ven đô thị vì

A.sẵn nguồn thức ăn B khí hậu phù hợp

C nguồn lao động lớn D gần thị trường tiêu thụ

Cõu 9: Vựng DHNTB nổi bật về nghề làm muối do

A người kinh nghiệm làm muối

B độ mặn nước biển cao

C nắng núng quanh năm

D nắng núng quanh năm, ớt mưa, độ mặn nước biển cao

Cõu 10: Vựng Tõy Nguyờn cú thể trồng được trồng được chố do:

A địa hỡnh cao nguyờn cao, khớ hậu mỏt mẻ

B cú khớ hậu nhiệt đới ẩm giú mựa cú mựa đụng lạnh

C cú khớ hậu cận xớch đạo giú mựa, núng quanh năm

D cú khớ hậu ụn đới

Trang 5

Câu 11: Năm 2014, tỉnh Nam Định có tỉ suất sinh là 18,9‰, tỉ suất là 6,1‰ Vậy tỉ lệ gia

tăng dân số tự nhiên năm 2014 của Nam Định là

A 12,8% B 1,28% C 25,0 ‰ D.2,50‰

Câu 12: Cho bảng số liệu sau về sản lượng thủy sản (Đơn vị tính: triệu tấn)

Qua bảng trên, chúng ta biết được tỉ trọng sản lượng ngành khai thác thủy sản của nước ta có xu hướng

A.tăng B.giảm C.không ổn định D.tăng mạnh

Câu 13: ở nước ta năm 2012, diện tích trồng lúa là 7,76 triệu ha, sản lượng lúa là

43,73 triêụ tấn năng suất lúa của nước ta năm 2012 là

A 5,64 tạ /ha B 56,4tạ/ ha C 35,9 tạ/ ha D 51,5 tạ/ ha

Câu 14:Năm 2006 vùng ĐBSH có diện tích là 15 nghìn km2 dân số là 18,3 triệu người Mật độ dân số của vùng ĐBSH là

A 1220 triệu người/ km2

C 122 người/ km2

B 1220 người/ km2

D 122 triệu người/ km2

Câu 15: Cho bảng số liệu: (*)

Bình quân lương thực có hạt/người của BTB và cả nước

Đơn vị: kg/người

Qua bảng số liệu (*), nhận xét nào sau đây không đúng trong giai đoạn 1995 - 2009?

A Sản lượng lương thực/người của BTB và trung bình cả nước liên tục tăng

B Sản lượng lương thực/người của BTB tăng chậm hơn trung bình cả nước

C Sản lượng lương thực/người các năm của BTB luôn thấp hơn trung bình cả

nước

D Sản lượng lương thực/người của BTB tăng nhanh và cao hơn trung bình cả

nước

Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Câu 1: Trình bày tiềm năng phát triển ngành công nghiệp khai khác khoáng sản của Trung du miền núi Bắc Bộ ?

Câu 2: Vì sao gia tăng tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn tăng nhanh ?

Trang 6

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm

Đáp

án

Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Câu 1: Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng giàu tài nguyên khoáng sản.

– Có nhiều loại khoáng sản.

– Các loại khoáng sản chủ yếu:

+ Than tập trung ở Quảng Ninh, trữ lượng lớn và chất lượng tốt.

+ Còn có một số mỏ than khác ở Thái Nguyên, Lạng Sơn…

+ Khoáng sản kim loại: sắt, kẽm – chì, đồng – vàng, thiếc, bôxit, đất hiếm…

+ Khoáng sản phi kim loại: apatit (Lào Cai)…

+ Vật liệu xây dựng: đá vôi, sét…

Câu 2: Mặc dù tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng hằng năm, dân số nước ta vẫn tiếp tục tăng thêm khoảng 1 triệu người, do:

- Quy mô dân số nước ta lớn

- Cơ cấu dân số nước ta trẻ, các nhóm tuổi trẻ có tỉ trọng cao, do đó lứa tuổi sinh đẻ và

"tiềm năng sinh đẻ" còn cao

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

Môn : Địa lí 8

I TRẮC NGIỆM ( 7,5 điểm )

Câu 1: Điểm cực Nam của Châu Á là

a.77 độ 44 phút bắc b 1 độ 16 phút bắc

c 67 độ 44 phút bắc d 1 độ 44 phút bắc

Câu 2: Châu Á tiếp giáp mấy Châu lục

Câu 3: Ý nào không đúng khi nói về đặc điểm dân cư châu Á

a.Là châu lục đông dân thứ nhất trên thế giới

b.Dân cư thống nhất về chủng tộc

c Nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

Câu 4 : Châu Á phổ biến khiểu khí hậu

a.Khí hậu gió mùa b.Khí hậu cực và cận cực

c Khí hậu xích đạo d.Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải

Câu 5: Vì sao khí hậu Châu Á đa dạng

a Lãnh thổ trải qua nhiều vĩ độ b.Khai phá của con người

Câu 6: Vì sao đới cảnh quan Châu Á đa dạng

a.Đất đai đa dạng b Sông ngòi đa dạng

c Khai phá của con người d.Khí hậu đa dạng

Câu 7: Khí hậu lục địa có đặc điểm

a.Mùa đông khô, lạnh mùa hè nóng ẩm mưa nhiều

b.Mùa đông khô và lạnh , mùa hè nóng và khô

c.Mùa đông lạnh, mùa hè nóng ẩm, mưa đều trong năm

d.Mùa đông không lạnh lắm , mùa hè mát

Câu 8: Sông lớn nhất của Châu Á là

a.Hoàng Hải b.Mê kông c Sông Ấn d.S.Trường Giang

Câu 9: Kitô giáo ra đời vào thời gian

a.Từ đầu công nguyên b.TK VI trước công nguyên

c.TK VII sau công nguyên d.TK VIII sau công nguyên

Trang 8

Câu 10: Hồi Giáo ra đời tại quốc gia

Câu 11: Khu vực nào Châu Á mưa ít nhất

Câu 12: Lãnh thổ Châu Á kéo dài

Câu 13: Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Châu Á

c.Sông ngòi Châu Á phân bố không đều d.Dân số đứng thứ 1 trên thế giới

Câu 14 : Đại bộ phận Châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc

Câu 15: Việt Nam thuộc kiểu khí hậu

a.cực và cận cực b.cận nhiệt gió mùa

Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Câu: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Pa-đăng

Trang 9

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGIỆM ( 7,5 điểm )

Đáp

án

Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Pa-đăng:

- Nhiệt độ cao quanh năm, chênh lệch nhiệt độ không nhiều giữa các tháng cao nhất (tháng 4, tháng 11) và thấp nhất (tháng 12 và 1)

- Mưa không đều, có những tháng không mưa (tháng 12 và 1) và tháng mưa nhiều nhất là tháng 8 khoảng 250mm, mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9

- Đây là kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa khô và mùa mưa phân biệt rõ rệt

Trang 10

KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : Địa lí 8

I.TRẮC NGHIỆM ( 7,5 điểm)

Câu 1: Cuộc “ cách mạng trắng” diễn ra ở nước

Câu 2 : Dãy núi Hi-ma-lay-a là

a.Ngọn núi tương đối thấp b.Chắn gió gây mưa nhiều

c Thuộc khu vực Tây Nam Á d.Nằm ở phía Nam khu vực Nam Á

Câu 3: Nhật Bản là nước

a.Thuộc khu vực Đông Á b.Kém phát triển

c.Có nhiều động đất , sóng thần d.Có diện tích đất nông nghiệp lớn

Câu 4: Khu vực Đông Á có diện tích là 11762 nghìn km2,dân số năm 2001 là 1503 triệu

người Vậy mật độ dân số khu vực Đông Á là

Câu 5 : Sông nào lớn nhất Châu Á?

a.Sông Trường Giang b.Sông Hoàng Hà

Câu 6: Khu vực nào có mật độ dân số lớn nhất Châu Á ?

Câu 7 : Trung quốc có mấy khu đặc quyền kinh tế ?

Câu8 : Ấn Độ là nước

a Có diện tích nhỏ nhất Nam Á

b Đại bộ phân dân cư không ăn thịt bò

c.Đại bộ phân dân cư theo đạo thiên chú giáo

d Có nền kinh tế thấp nhất khu vực Nam Á

Câu9 : Tây Nam Á nằm ở ngã ba của ba châu lục nào sau đây

a.Châu Á- Châu Âu –Châu Phi b Châu Á-Châu Âu-Châu Mĩ

Trang 11

c Châu Âu-Châu Mĩ- Châu Đại Dương d.Châu Á- Châu Mĩ – Châu Đại Dương

Câu 10: Ấn Độ là quốc gia thuộc khu vực nào của Châu Á?

Câu 11: Khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là

Câu12 : Khu vực Đông Á tiếp giáp với đại dương nào ?

Câu 13: Ý nào không phải là đặc điểm dân cư Châu Á

a.Đông dân nhất thế giới

b.Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

c Có khí hậu khắc nghiệt nhất trên thế giới

d Nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

Câu 14: Nước nào sau đây không phải là nước công nghiệp mới ở châu Á ?

Câu 15:Phật giáo được ra đời từ quốc gia nào?

II TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Cơ cấu các ngành

kinh tế

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ( %)

Công nghiệp – Xây

dựng

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP của Ấn Độ từ năm 1995 – 2001

b Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP từ năm 1995-2001

I.TRẮC NGHIỆM ( 7,5 điểm)

Trang 12

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp

án

II TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

1.Vẽ biểu đồ đúng đẹp 1,5đ

Sai, thiểu thành phần nào trừ 0,25 đ

2.Nhận xét : Tỉ trọng ngành nông- lâm – thủy sản giảm, tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng giảm nhẹ, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng mạnh Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của

Ấn Độ thay đổi theo hướng tích cực

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:42

w