1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Phước Vĩnh | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 588,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neáu hai soá u vaø v coù toång baèng -8 vaø coù tích baèng 15 thì chuùng laø nghieäm cuûa phöông trình: A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sauA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG

TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1 Tập nghiệm của phương trình  x24x 2 2x

2

;2 5

S  

  D S  2

Câu 2 ChoA   1,2,3,4,5,6 ,  B    2,0,3,5,9  Khi đó A B  

Câu 3 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A 2là một số chính phương

B 2 là một số nguyên

C Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều

D 4 là một số chính phương

Câu 4 ChoA   1,2,3,4,5,6 ,  B    2,0,3,5,9  Khi đó A B  

Câu 5 Cho hàm số   2 1

x

yf x  

có đồ thị là (d) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A (d) cắt trục hoành tại

1 0;

2

B 

 

B Điểm

1

;1 2

A 

  thuộc đường thẳng (d)

C Hàm số f đồng biến trên

D Hàm số f nghịch biến trên

Câu 6 Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình x2 2x 8 0 là?

Câu 7 Tìm m để hệ phương trình

Mã đề 269

Trang 2

Câu 8 Phương trình x2-6x+m-2=0 cĩ hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A 2m11 B 2<m<11 C 2<m<6 D 0<m<11

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để cặp số (x ; y )=(2 a2

; 4 a+ 3) là một nghiệm của phương

trình 3x 2y ?8

7 1, 3

a a

C

7 3

a 

D

1 1, 3

a a

Câu 10 Nếu hai số u và v có tổng bằng -8 và có tích bằng 15 thì chúng là nghiệm của phương trình:

A x2  8x  15 = 0 B x2 - 8x + 15 = 0 C x2 + 8x  15 = 0 D x2 +8x + 15 = 0

Câu 11 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A   x  : x2  4 0  B   x  : x2  4 0  C

1 :

x

   

D   x  : x2  7 0 

Câu 12 Cho hàm số y = 2  

x x cĩ đờ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2xm với giá trị nào của m 1 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung?

A

3

;1

4

m

3

4

m

D

3

;1 4

m

Câu 13 Tọa độ giao điểm của (d1): y = 3x và (d2):y= x-3

;

3 9

;

2 2

;

Câu 14 Hàm số nào là hàm số chẵn

A f(x ) = 3x 1 B f(x)= 2

x

C f(x) = 2x- 5x3 D f(x ) =

2

x x x

Câu 15 Phương trình x2 2 m 1 x m    23m 2 0  có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 16 Cho Ann2 ,k k; B0;2; 4;6; 

Khẳng định nào là đúng?

Câu 17 Hàm số y = 2x2  x 1 cĩ tọa độ đỉnh của đờ thị hàm số là:

A

;

2 4

I  

;

4 8

I  

;

I 

;

4 8

I  

Câu 18 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AB AC BC  

B CA BA BC   

C AB CA CB 

  

D AB BC CA 

  

Trang 3

Câu 19 Cho a  6;5

, b  3; 2 

Tìm tọa độc

 sao cho 2a3c b

A c     3; 4

B c3; 4 

C c     2; 3

D c     3; 2

Câu 20 Cho A3;3 , B5;5 , C6;9

Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

A 14;17

B

14

;5 3

14 17

;

3 3

Câu 21 Cho hình chữ nhật ABCD Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng CA ?

A OA OC 

B DC CB

 

C BC AB

 

D CB CD

 

Câu 22 Cho A4;1 , B3;2

Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM

A 2;1

B 3; 2

C 2;3

D 5;0

Câu 23 Cho tam giác OAB Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB Khi đó, nếu MNmOA nOB

thì

Câu 24 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có ij

 

Câu 25 Cho ABC , M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A

AMABAC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B

AMABAC

  

C

D

II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1(1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số

1 ( )

1

x

f x

x

Câu 2(1,5 điểm) Giải phương trình 3x2 9x  1 x 2

Câu 3 (1,0 điểm) Cho phương trình 3x22 3 m1x3m2 m 1 0,m là tham số Tìm m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 12 22

34 9

xx

Câu 4 (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD và điểm M tùy ý Chứng minh rằng:

MA MC MB MD

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với A1;2 , B3; 3 ,  C5; 2 

Tìm tọa độ của

vABACBC

Trang 4

HẾT

Ngày đăng: 13/01/2021, 04:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w