● Dung dịch axit HCl, HBr, HI có đầy đủ tính chất hoá học của một axit mạnh : Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại đứng trước H giải phóng H2, tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo thành[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 5 : NHÓM HALOGEN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Vị trí, cấu tạo, tính chất của nhóm halogen
a Vị trí trong bảng tuần hoàn
Nhóm halogen gồm có các nguyên tố : 9F (flo), 17Cl (clo), 35Br (brom), 53I (iot), 85At
(atatin là nguyên tố phóng xạ) thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn
b Cấu tạo nguyên tử
● Giống nhau :
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các halogen có 7 electron và có cấu hình ns2np5 (n
là số thứ tự của chu kì), trong đó có 1 electron độc thân, do đó chúng có xu hướng nhận thêm
1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững như khí hiếm
● Khác nhau :
Từ flo đến iot, bán kính nguyên tử tăng dần, lực hút của hạt nhân với các electron ở lớp
ngoài cùng giảm dần, do đó tính phi kim giảm dần
Ở flo lớp electron ngoài cùng không có phân lớp d nên không có trạng thái kích thích, do
đó flo chỉ có mức oxi hóa –1 Ở các halogen khác (Cl, Br, I) có phân lớp d còn trống nên có
các trạng thái kích thích : Các electron ở phân lớp np và ns có thể “nhảy” sang phân lớp nd để
tạo ra các cấu hình electron có 3, 5 hoặc 7 electron độc thân Vì vậy ngoài số oxi hóa –1 như
flo, các halogen khác còn có các số oxi hóa +1, +3, + 5, +7 (Trong các hợp chất với các
nguyên tố có độ âm điện lớn hơn)
c Cấu tạo phân tử
Phân tử các halogen có dạng X2, trong phân tử X2, hai nguyên tử X liên kết với nhau bằng
liên kết cộng hóa trị không cực
d Tính chất
F2 là chất khí màu lục nhạt, Cl2 là chất khí khí màu vàng lục, Br2 là chất lỏng màu nâu đỏ,
I2 là tinh thể màu đen tím
Các halogen là các phi kim điển hình, chúng có tính oxi hóa mạnh (giảm dần từ F đến I).
X + 1e X- (X : F , Cl , Br , I ) Tính tan của muối bạc : AgF AgCl AgBr AgI
tan nhiều trắng vàng nhạt vàng đậm
2 Clo
Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 3517Cl (75%) và 3717Cl (25%) MCl = 35,5
Phân tử Cl2 có một liên kết cộng hóa trị kém bền, nên Cl2 dễ dàng tham gia phản ứng, Cl2
là một chất oxi hóa mạnh
Cl2 + 2e 2Cl
-a Tác dụng với kim loại
Clo tác dụng được với hầu hết các kim loại (có to để khơi màu phản ứng) tạo muối clorua
Cl2 + 2Na to 2NaCl
3Cl2 + 2Fe to 2FeCl3
Cl2 + Cu to CuCl2
Trang 2b Tác dụng với hiđro (cần cĩ nhiệt độ hoặc cĩ ánh sáng)
H2 + Cl2
as
2HCl Khí hiđro clorua khơng cĩ tính axit (khơng làm đổi màu quỳ tím khơ), khi hồ tan khí
HCl vào nước sẽ tạo thành dung dịch axit
c Tác dụng với một số hợp chất cĩ tính khử
Cl2 + 2FeCl2 to 2FeCl3
Cl2 + H2S to 2HCl + S
4Cl2 + H2S + 4H2O 8HCl + H2SO4
Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
(HBr)
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
(HI) 5Cl2 + Br2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
d Tác dụng với nước
Khi hồ tan vào nước, một phần clo tác dụng với nước :
Cl2 + H2O HCl + HClO (Axit hipoclorơ)
Nước clo cĩ tính tẩy trắng và diệt khuẩn do cĩ chất oxi hĩa mạnh là
1
H ClO
e Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH, KOH ) tạo nước Gia-ven
Cl2 + 2NaOH t thườngo NaCl + NaClO + H2O
Dung dịch chứa đồng thời NaCl và NaClO gọi là nước Gia-ven
Nhận xét :
- Khi tham tham gia phản ứng với H2, kim loại và các chất khử, clo đĩng vai trị là chất
oxi hĩa tạo hợp chất clorua (Cl-)
- Khi tham tham gia phản ứng với H2O và dung dịch kiềm, clo đĩng vai trị vừa là chất
oxi hĩa vừa là chất khử
3 Flo
Là chất oxi hĩa rất mạnh, tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chất và hợp chất tạo hợp
chất florua (F-)
a Tác dụng với kim loại
F2 + Ca CaF2
F2 + 2Ag 2AgF
b Tác dụng với hiđro
Phản ứng xảy ra mạnh hơn các halogen khác, hỗn hợp H2 và F2 nổ mạnh ngay trong bĩng
tối ở nhiệt độ –252oC
F2 + H2 2HF
Khí HF tan vào nước tạo dung dịch HF Dung dịch HF là axit yếu, nhưng cĩ tính chất đặc
biệt là hịa tan được SiO 2 (SiO2 cĩ trong thành phần của thủy tinh)
Trang 34HF + SiO2
t
2H2O + SiF4 (Sự ăn mòn thủy tinh của dung dịch HF được ứng dụng trong kĩ thuật khắc trên kính như vẽ tranh, khắc chữ)
c Tác dụng với nước
Khí flo qua nước nóng sẽ làm nước bốc cháy
2F2 + 2H2O 4HF + O2
Phản ứng này giải thích vì sao F2 không đẩy Cl2, Br2, I2 ra khỏi dung dịch muối hoặc axit
trong khi flo có tính oxi hóa mạnh hơn
4 Brom và Iot
Là các chất oxi hóa yếu hơn clo
a Tác dụng với kim loại
Br2 + 2Na to 2NaBr
3Br2 + 2Al to 2AlBr3
3Br2 + 2Fe to 2FeBr3
I2 + 2Na to 2NaI
3I2 + 2Al H O,t 2 o
I2 + Fe to FeI2
● Lưu ý : Sắt tác dụng với iot chỉ tạo ra hợp chất sắt (II) iotua.
b Tác dụng với hiđro
H2 + Br2
o t
2HBr
H2 + I2
o t
2HI
Độ hoạt động giảm dần từ Cl Br I
Các khí HBr, HI tan vào nước tạo dung dịch axit, độ mạnh axit tăng dần từ :
HF < HCl < HBr < HI (HF là axit yếu, axit còn lại là axit mạnh)
Từ HF đến HI tính khử tăng dần, chỉ có thể oxi hóa F- bằng dòng điện, trong khi đó các
ion âm khác như Cl-, Br-, I- đều bị oxi hóa khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh
c Tác dụng với nước
Br2 + H2O HBr + HBrO
Iot hầu như không phản ứng với nước
d Tác dụng với các hợp chất có tính khử
Br2 + 2FeBr2 to 2FeBr3
Br2 + H2S to 2HBr + S
4Br2 + H2S + 4H2O 8HBr + H2SO4
Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
Iot không có các phản ứng trên
5 Axit HCl, HBr, HI
Trang 4● Dung dịch axit HCl, HBr, HI có đầy đủ tính chất hoá học của một axit mạnh : Làm quỳ
tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại đứng trước H giải phóng H2, tác dụng với bazơ, oxit bazơ
tạo thành muối và nước, tác dụng với một số muối
a Tác dụng với kim loại
Dung dịch HCl, HBr, HI tác dụng với kim loại đứng trước H trong dãy Bêkêtôp tạo muối
(trong đó kim loại có hóa trị thấp) và giải phóng khí hiđro
Fe + 2HCl to FeCl2 + H2
(HBr, HI)
2Al + 6HCl to 2AlCl3 + 3H2
(HBr, HI)
Cu, Ag + HCl, HBr, HI : Không có phản ứng xảy ra
b Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muối và nước
NaOH + HCl NaCl + H2O
(HBr, HI) CuO + 2HCl to CuCl2 + H2O
(HBr, HI)
Fe2O3 + 6HCl to 2FeCl3 + 3H2O
(HBr)
Fe3O4 + 8HCl to 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
(HBr)
● Lưu ý : Trong HI chứa I có tính khử mạnh nên khi HI phản với các hợp chất sắt có số
oxi hóa +3,
8 3
thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử
Fe2O3 + 6HI to 2FeI2 + I2 + 3H2O
Fe3O4 + 8HI
o t
3FeI2 + I2 + 4H2O
c Tác dụng với một số muối (theo điều kiện phản ứng trao đổi)
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
(dùng để nhận biết gốc clorua)
● Ngoài tính chất đặc trưng là axit mạnh, dung dịch axit HCl đặc còn thể hiện vai trò chất
khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO4, MnO2 ……
4HCl + MnO2
o t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4HCl + PbO2
o t
PbCl2 + Cl2 + 2H2O 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6 Muối clorua
Trang 5Chứa ion âm clorua (Cl-) và các ion dương kim loại, NH4 như : NH4Cl, NaCl, ZnCl2,
CuCl2, AlCl3
NaCl dùng để ăn, sản xuất Cl2, NaOH, axit HCl
KCl phân kali
ZnCl2 tẩy gỉ khi hàn, chống mục gỗ
BaCl2 chất độc
CaCl2 chất chống ẩm
AlCl3 chất xúc tác
7 Nhận biết muối halogenua
Dùng Ag+ (AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua
Ag+ + Cl- AgCl (trắng)
(2AgCl as 2Ag + Cl2 )
Ag+ + Br- AgBr (vàng nhạt)
Ag+ + I- AgI (vàng đậm)
I2 + hồ tinh bột xanh lam
8 Hợp chất chứa oxi của clo
Trong các hợp chất chứa oxi của clo, clo cĩ số oxi hĩa dương, được điều chế gián tiếp
Cl2O Clo (I) oxit Cl2O7 Clo (VII) oxit
HClO Axit hipoclorơ NaClO Natri hipoclorit
HClO2 Axit clorơ NaClO2 Natri clorit
HClO3 Axit cloric KClO3 Kali clorat
HClO4 Axit pecloric KClO4 Kali peclorat
Tất cả hợp chất chứa oxi của clo đều là chất oxi hĩa mạnh
Các axit cĩ oxi của clo :
HClO HClO2 HClO3 HClO4
Chiều tăng tính axit và độ bền, chiều giảm của tính oxi hĩa
a Nước Gia-ven
Là hỗn hợp gồm NaCl, NaClO và H2 Nước Gia-ven cĩ tính oxi hĩa mạnh
Trong phịng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách dẫn khí clo vào dung
dịch NaOH (KOH) lỗng nguội :
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
(Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O)
Trong cơng nghiệp nước Giaven được điều chế bằng điện phân dung dịch muối ăn bão hịa
khơng cĩ màng ngăn :
2NaCl + 2H2O đpdd không có màng ngăn 2NaOH + Cl2 + H2
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
NaCl + H2O đpdd không có màng ngăn NaClO + H2
Trang 6Nước Gia-ven : Dùng làm chất khử trùng nước, chất tẩy trắng trong cơng nghiệp dệt,
giấy Nhược điểm quan trọng nhất của nước Gia-ven là khơng bền, khơng vận chuyển đi xa
được
b Kali clorat
Cơng thức phân tử là KClO3, là chất oxi hĩa mạnh thường dùng điều chế O2 trong phịng
thí nghiệm, chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa, sản xuất diêm
2KClO3
o 2 MnO ,t
2KCl + 3O2
KClO3 được điều chế bằng cách dẫn khí clo vào dung dịch kiềm đặc đã được đun nĩng
đến 100oC
3Cl2 + 6KOH 100o 5KCl + KClO3 + 3H2O
c Clorua vơi
Cơng thức phân tử là CaOCl2, là muối hỗn tạp do chứa đồng thời 2 gốc axit là Cl- và ClO
CaOCl2 là chất oxi hĩa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn clo vào dung dịch Ca(OH)2
đặc (Sữa vơi)
Cl2 + Ca(OH)2 30 Co CaOCl2 + H2O
Nếu Ca(OH)2 lỗng thì phản ứng xảy ra như sau :
2Ca(OH)2 + 2Cl2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Nguyên tắc là oxi hĩa các hợp chất X
-a Trong phịng thí nghiệm
Cho HX (X : Cl, Br, I) đậm đặc tác dụng với các chất oxi hĩa mạnh
2KMnO4 + 16HX 2KX + 2MnX2 + 5X2 + 8H2O
MnO2 + 4HX to MnX2 + X2 + 2H2O
● Lưu ý : Khơng thể điều chế F 2 bằng các phản ứng trên do F - cĩ tính khử rất yếu.
b Trong cơng nghiệp
● Điều chế Cl 2
Dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hịa cĩ màng ngăn điện cực hoặc điện
phân nĩng chảy NaCl
2NaCl + 2H2O đpdd có màng ngăn H2 + 2NaOH + Cl2
2NaCl đpnc 2Na+ Cl2
● Điều chế F 2
Điện phân hỗn hợp KF + 2HF (nhiệt độ nĩng chảy là 70oC)
2HF đpnc H2 + F2
10 Điều chế HX (X: F, Cl, Br, I)
a Điều chế HCl
- Phương pháp sunfat : Cho NaCl tinh thể vào dung dịch H2SO4 đậm đặc
2NaCl (tt) + H2SO4
o o
t 450 C
Trang 7NaCl (tt) + H2SO4
t 250 C
- Phương pháp tổng hợp : Đốt hỗn hợp khí hiđro và khí clo
H2 + Cl2
o t
2HCl
b Điều chế HBr, HI
- Không dùng phương pháp sunfat để điều chế HBr và HI vì Br- và I- có tính khử mạnh
nên tiếp tục bị H2SO4 đậm đặc oxi hóa tiếp :
2NaBr (tt) + H2SO4 đặc
o t
Na2SO4 + 2HBr
2HBr + H2SO4 đặc
o t
SO2 + Br2 + 2H2O 2NaI (tt) + H2SO4 đặc
o t
Na2SO4 + 2HI
8HI + H2SO4 đặc
o t
H2S + 4I2 + 4H2O
- Điều chế HBr bằng cách thủy phân photpho tribromua
PBr3 + H2O HBr + H3PO3
- Điều chế HI bằng cách H2 tác dụng với I2 ở nhiệt độ cao
H2 + I2
o t
2HI
c Điều chế HF
HF được điều chế bằng phương pháp sunfat
CaF2(tt) + H2SO4 đặc
o t
CaSO4 + 2HF
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A ns2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 2: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5
Câu 3: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng
tuần hoàn là :
A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm IVA.
C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 4: Trong tự nhiên, các halogen
A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp
chất
Câu 5: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
Câu 6: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 7: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố
halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
Trang 8A Nhận thêm 1 electron B Nhận thêm 2 electron.
C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron.
Câu 8: Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá –1 còn clo, brom, iot có cả số oxi hóa +1 ;
+3 ; +5 ; +7 là do
A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo có bán kính nguyên tử nhỏ.
C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d.
Câu 9: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp
chất
C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất.
Câu 10: Chọn câu đúng :
A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+
B Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+
C Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3
D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+
Câu 11: Câu nào sau đây không chính xác ?
A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7.
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
Câu 12: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :
A Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.
B Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
C Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.
D Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 13: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?
A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF
C HCl, HI, HBr, HF D HF, HCl, HBr, HI.
Câu 14: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :
A –1, +1, +3, 0, +7 B –1, +1, +5, 0, +7
C –1, +3, +5, 0, +7 D +1, –1, +5, 0, +3.
Câu 15: Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không
khí ?
A 1,25 lần B 2,45 lần C 1,26 lần D 2,25 lần.
Câu 16: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A Có độ âm điện lớn nhất
B Có tính phi kim mạnh nhất
C Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất
D Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
Câu 17: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :
A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2
Câu 18: Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?
Trang 9A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr.
Câu 19: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
A H2, Cu, H2O, I2 B H2, Na, O2, Cu
C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al
Câu 20: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các
chất là :
A Cl2, H2O B HCl, HClO.
C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 21: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư Dung dịch thu được có các chất
thuộc dãy nào dưới đây ?
A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O
C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3
Câu 22: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư Dung dịch thu được có các
chất thuộc dãy nào dưới đây ?
A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O
C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3
Câu 23: Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH A + B + H2O
Cl2 + KOH to A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là :
A KCl, KClO, KClO4 B KClO3, KCl, KClO
C KCl, KClO, KClO3 D KClO3, KClO4, KCl
Câu 24: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH : Dung dịch thứ nhất loãng và nguội,
dung dịch thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung
dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ 2 tương
ứng là :
Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh
hơn Br2 ?
A Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2
B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O
D Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 26: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì
A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện.
C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì.
Câu 27: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl Trong đó Cl2 đóng vai trò là :
Trang 10C Chất oxi hoá D Không phải là chất khử hoặc chất oxi
hoá
Câu 28: Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng :
HCl đặc + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của HCl là :
Câu 29: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
A 2NaCl ®pnc 2Na + Cl2
B 2NaCl + 2H2O
®pdd m.n
H2 + 2NaOH + Cl2
C MnO2 + 4HCl đặc
o
t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
Câu 30: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn
tạp chất là khí HCl Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch NaCl D Dung dịch KMnO4
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng
ngăn
C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ;
KMnO4…
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất
nào sau đây ?
A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4
Câu 33: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :
A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl có màng
ngăn
C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun
nóng
Câu 34: Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là :
A NaOH, H2, Cl2. B NaOH, H2 C Na, Cl2. D NaCl, NaClO,
H2O
Câu 35: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
A Sát trùng nước sinh hoạt.
B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
C Sản xuất thuốc trừ sâu 666
D Tẩy trắng sợi, giấy, vải
Câu 36: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra
là do :
A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2
B HCl dễ bay hơi tạo thành.