[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 1 (3/2/2021) Bài 1: Số?
Bài 2: Tính:
13 + 5 = …… 19 – 8 = …… 13 + 1 + =……
7 + 11 = … 17 – 7 = … 19 – 4 – =……
13 + 6 = …… 17 – 6 = …… 18 – 4 +1=……
Bài 3: (1 điểm)
Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 a.Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn……… b.Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé………
Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
7 + 1 … 8 6 - 4 … 2 + 5
1 + 4 … 6 - 4 7 + 0 5 - 0
Bài 5: a Đọc, viết các số:
5: 3: mười bốn:………
7: 6: hai mươi:………
Bài 6:
Bài 7: Số ?
Bài 8: Viết phép tính thích hợp:
Điểm
2 4
5
Trang 2Bài 9 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Hình bên có số hình tam giác là:
A 4
B 5
C 6
Bài 10 / a Viết phép tính thích hợp:
b/ Viết phép tính thích hợp:
c/ Viết phép tính thích hợp:
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 1 (4/2/2021)
Trang 3Bài 1: Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm:
19 … 19 13 … 13 2 … 11
Bài 2: Viết, đọc số:
8: ……… mười chín: ………
9: ……… mười một: ………
10: ……… mười bảy: ………
12: ……… mười tám: ………
13: ……… hai : ………
14: ……… bảy: ………
Bài 3: Tính 11 + 1 + 2 = …… ; 11 + 3 + 3 = ………; 14 + 1 + 2 = ……
11 + 3 + 2 = …… ; 15 + 2 + 1 = ………; 16 + 1 + 1 = ……
Bài 4: Cho các số: 11; 17; 13; 10; 8; 9 a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn………
b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé ………
Bài 5 : Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A 6 B 5 C 8 Bài 5: Đọc các số (theo mẫu) Mẫu: chín mươi 90 Năm mươi:… ; sáu mươi:…… ; mười:……
Ba mươi:…… ; bảy mươi:…… ; bốn mươi:…
Bài 6: Viết các số (theo mẫu)
Trang 4Mẫu: 20 hai mươi
90:………; 80:……… ; 20:………
Bài 7: Khoanh vào số bé nhất:
a) 70 , 40 , 20 , 50 , 30
b) 90 , 80 , 70 , 60 , 50
Bài 8: Khoanh vào số lớn nhất:
a) 60 , 10 , 50 , 90 , 40
b) 80 , 70 , 30 , 10 , 60
Bài 9: Viết các số 50; 80; 20; 40; 90
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 20, ……,………,………,…………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …,……,………,………,………
Bài 10: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
50 … 60 20 …… 70
10 … 40 90 …… 90
80 … 20 70…… 30
Bài 11: Tính nhẩm
50 + 10 = 40 + 30 = 50 + 40 =
20 + 20 = 20 + 60 = 40 + 50 =
30 + 50 = 70 + 20 = 20 + 70 =
Bài 12: Tính nhẩm
50 - 10 = 40 - 30 = 50 - 40 =
20 - 20 = 90 - 60 = 70 - 50 =
80 - 50 = 70 - 20 = 90 - 70 =
Bài 14: Viết tất cả các số:
a Từ 1 đến 10:
………
b Từ 10 đến 20:
………
Bài 15: Viết các số tròn chục từ 1 chục đến 10 chục và ngược lại.
………
………
Trang 5NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 1 (5/2/2021)
BÀI: CHỤC - SỐ TRÒN CHỤC (T2)
Bài 1: Đếm số lượng con vật và ghi số vào ô:
Bài 2:
Bài 3:Tính:
10 + 1 =…… 10 + 9 =…… 18 -8 =……
16 - 6 =…… 13 - 3 =…… 17 - 7 =……
12 - 2 =…… 10 +5 =…….
Bài 4.Tính:
14 + 1 =…… 13 + 6 =…… 15 -3 =……
19 – 6 =…… 17 - 4 =…… 18- 5 =…… 12– 1 =…… 12 + 0 =…….
Trang 6Bài 5:Số tròn chục nào bé nhất:
a 80 b 10 c.100
Bài 6: Số tròn chục nào bé nhất:
a.100 b 20 c 60
BÀI: CÁC PHÉP TÍNH DẠNG 30 + 20, 50 - 20
Ví dụ thêm: 40 + 30 = 70 70 – 30 = 40
20 + 20 = 40 40 – 20 = 20
Bài 1: Tính nhẩm:
40 + 10 =…… 60 + 20 =……… 70 – 40 =……….
50 - 10 =…… 20 + 60 =……… 90 – 20 =……….
Bài 2: Tính nhẩm:
40 + 30 + 10 =…… 80 - 50 + 10 =………
Bài 3: Điền dấu > < =
40 + 10 …… 20 + 20 50 + 10 …… 40 + 20
80 - 10 …… 60 30 - 10 …….10 + 0
Lưu ý: Học sinh làm bài xong giữ lại bài 22/2/2020 nộp lại cho GVCN nhận xét.