1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phân phối chương trình TH Môn Tiếng Việt

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt Luật chính tả về nguyên âm đôi 128.. Tiếng Việt Luật chính tả về nguyên âm đôi 129.[r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC- MÔN TIẾNG VIỆT

LỚP 1 CGD

(Cả năm 36 tuần, Tuần 0: 1 tuần, HK 1: 18 tuần, HK 2: 17 tuần Mỗi tuần 10 tiết)

Tiết

Tiết

Bài 4: Nguyên âm đôi Mẫu 5 – iê

Vần /iên/, /iêt/

2 Tiếng Việt Đồ dùng học tập 182 Tiếng Việt

Bài 4: Nguyên âm đôi Mẫu 5 – iê

Vần /iên/, /iêt/

3 Tiếng Việt Vị trí: trên /dưới 183 Tiếng Việt Bài 4: Nguyên âm đôiMẫu 5 – iê

Vần /iên/, /iêt/

4 Tiếng Việt Vị trí : trái /phải 184 Tiếng Việt Bài 4: Nguyên âm đôiMẫu 5 – iê

Vần /iên/, /iêt/

5 Tiếng Việt Luyện tập-trò chơi củng cố kĩ năng 185 Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ia/

6 Tiếng Việt Vị trí: trước/sau 186 Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ia/

7 Tiếng Việt Vị trí: trong/ngoài 187 Tiếng Việt Vần /uya/, /uyên/, /uyêt/

8 Tiếng Việt Luyện tập-trò chơi củng cố kĩ năng 188 Tiếng Việt Vần /uya/, /uyên/, /uyêt/

9 Tiếng Việt Làm quen với kí hiệu 189 Tiếng Việt Luyện tập

10 Tiếng Việt Luyện tập-trò chơi củng cố kĩ năng 190 Tiếng Việt Luyện tập

11 Tiếng Việt Bài 1: TiếngTách lời ra từng tiếng 191 Tiếng Việt Nguyên âm đôi /uô/ Vần có âm cuối: /uôn/, /uôt/

12 Tiếng Việt Bài 1: TiếngTách lời ra từng tiếng 192 Tiếng Việt Nguyên âm đôi /uô/ Vần có âm cuối: /uôn/, /uôt/

13 Tiếng Việt Bài 1: TiếngTách lời ra từng tiếng 193 Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ua/

14 Tiếng Việt Bài 1: Tiếng

Tách lời ra từng tiếng 194. Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ua/

15 Tiếng Việt Tiếng giống nhau 195 Tiếng Việt Luyện tập

16 Tiếng Việt Tiếng giống nhau 196 Tiếng Việt Luyện tập

17 Tiếng Việt Tiếng khác nhau-Thanh 197 Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ươ/ Vần có âm cuối: /ươn/, /ươt/

18 Tiếng Việt Tiếng khác nhau-Thanh 198 Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ươ/

Vần có âm cuối: /ươn/, /ươt/

19 Tiếng Việt Tách tiếng thanh ngang ra hai

phần- Đánh vần 199. Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ưa/

20 Tiếng Việt Tách tiếng thanh ngang ra hai phần- Đánh vần 200 Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ưa/

21 Tiếng Việt Tiếng có một phần khác nhau 201 Tiếng Việt Luyện tập luật chính tả về nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/

22 Tiếng Việt Tiếng có một phần khác nhau 202 Tiếng Việt Luyện tập luật chính tả về nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/

23 Tiếng Việt Luyện tập 203 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần

24 Tiếng Việt Luyện tập 204 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần

25 Tiếng Việt Phân biệt phụ âm-nguyên âm 205 Tiếng Việt Vần /oăn/, /oăt/Bắt đầu viết chữ hoa ( A, Ă, Â)

26 Tiếng Việt Phân biệt phụ âm-nguyên âm 206 Tiếng Việt Vần /oăn/, /oăt/

Trang 2

Bắt đầu viết chữ hoa ( A, Ă, Â)

27 Tiếng Việt Phân biệt phụ âm-nguyên âm 207 Tiếng Việt Vần /uân/, /uât/

28 Tiếng Việt Phân biệt phụ âm-nguyên âm 208 Tiếng Việt Vần /uân/, /uât/

29 Tiếng Việt Âm /c/ 209 Tiếng Việt Vần /en/, /et/

30 Tiếng Việt Âm /c/ 210 Tiếng Việt Vần /en/, /et/

31 Tiếng Việt Âm /ch/ 211 Tiếng Việt Vần /ên/, /êt/, /in/, /it/

32 Tiếng Việt Âm /ch/ 212 Tiếng Việt Vần /ên/, /êt/, /in/, /it/

33 Tiếng Việt Âm /d/ 213 Tiếng Việt Vần /oen/, /oet/, /uên/, /uêt/

34 Tiếng Việt Âm /d/ 214 Tiếng Việt Vần /oen/, /oet/, /uên/, /uêt/

37 Tiếng Việt Âm /e/ 217 Tiếng Việt Vần /on/, /ot/, /ôn/, /ôt/, /ơn/, /ơt/

38 Tiếng Việt Âm /e/ 218 Tiếng Việt Vần /on/, /ot/, /ôn/, /ôt/, /ơn/, /ơt/

39 Tiếng Việt Âm /ê/ 219 Tiếng Việt Vần /un/, /ut/, /ưn/, /ưt/

40 Tiếng Việt Âm /ê/ 220 Tiếng Việt Vần /un/, /ut/, /ưn/, /ưt/

41 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê 221 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối theo cặpn/t

42 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê 222 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối theo cặpn/t

43 Tiếng Việt Âm /g/ 223 Tiếng Việt Vần /em/, /ep/, /êm/, /êp/

44 Tiếng Việt Âm /g/ 224 Tiếng Việt Vần /em/, /ep/, /êm/, /êp/

45 Tiếng Việt Âm /h/ 225 Tiếng Việt Vần /im/, /ip/, /om/, /op/

46 Tiếng Việt Âm /h/ 226 Tiếng Việt Vần /im/, /ip/, /om/, /op/

47 Tiếng Việt Âm /i/ 227 Tiếng Việt Vần /ôm/, /ôp/, /ơm/, /ơp/

48 Tiếng Việt Âm /i/ 228 Tiếng Việt Vần /ôm/, /ôp/, /ơm/, /ơp/

49 Tiếng Việt Âm /gi/ 229 Tiếng Việt Vần /um/, /up/, /uôm/, /uôp/

50 Tiếng Việt Âm /gi 230 Tiếng Việt Vần /um/, /up/, /uôm/, /uôp/

51 Tiếng Việt Âm /kh/ 231 Tiếng Việt Vần /iêm/, /iêp/, /ươm/, /ươp/

52 Tiếng Việt Âm /kh/ 232 Tiếng Việt Vần /iêm/, /iêp/, /ươm/, /ươp/

53 Tiếng Việt Âm /l/ 233 Tiếng Việt Vần /eng/, /ec/, /ong/, /oc/, /ông/, /ôc/

54 Tiếng Việt Âm /l/ 234 Tiếng Việt Vần /eng/, /ec/, /ong/, /oc/, /ông/, /ôc/

55 Tiếng Việt Âm /m/ 235 Tiếng Việt Vần /ung/, /uc/, /ưng/, /ưc/

56 Tiếng Việt Âm /m/ 236 Tiếng Việt Vần /ung/, /uc/, /ưng/, /ưc/

57 Tiếng Việt Âm /n/ 237 Tiếng Việt Vần /iêng/, /iêc/

58 Tiếng Việt Âm /n/ 238 Tiếng Việt Vần /iêng/, /iêc/

59 Tiếng Việt Âm /ng/ 239 Tiếng Việt Vần /uông/, /uôc/, /ương/, /ươc/

60 Tiếng Việt Âm /ng/ 240 Tiếng Việt Vần /uông/, /uôc/, /ương/, /ươc/

61 Tiếng Việt Âm /nh/ 241 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối theo cặpm/p, ng/c

62 Tiếng Việt Âm /nh/ 242 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối theo cặp

m/p, ng/c

63 Tiếng Việt Âm /o/ 243 Tiếng Việt Vần /oi/, /ôi/, /ơi/

64 Tiếng Việt Âm /o/ 244 Tiếng Việt Vần /oi/, /ôi/, /ơi/

65 Tiếng Việt Âm /ô/ 245 Tiếng Việt Vần /ui/, /ưi/

66 Tiếng Việt Âm /ô/ 246 Tiếng Việt Vần /ui/, /ưi/

67 Tiếng Việt Âm /ơ/ 247 Tiếng Việt Vần /uôi/, /ươi/

68 Tiếng Việt Âm /ơ/ 248 Tiếng Việt Vần /uôi/, /ươi/

69 Tiếng Việt Âm /p/ và âm /ph/ 249 Tiếng Việt Vần /eo/, /êu/

Trang 3

70 Tiếng Việt Âm /p/ và âm /ph/ 250 Tiếng Việt Vần /eo/, /êu/

73 Tiếng Việt Âm /s/ 253 Tiếng Việt Vần /iêu/, /ươu/

74 Tiếng Việt Âm /s/ 254 Tiếng Việt Vần /iêu/, /ươu/

75 Tiếng Việt Âm /t/ 255 Tiếng Việt Vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

76 Tiếng Việt Âm /t/ 256 Tiếng Việt Vần /oam/, /oap/, /oăm/, /oăp/, /uym/, /uyp/

77 Tiếng Việt Âm /th/ 257 Tiếng Việt Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/Hoàn thành viết chữ hoa

78 Tiếng Việt Âm /th/ 258 Tiếng Việt Vần /oăng/, /oăc/, /uâng/, /uâc/

Hoàn thành viết chữ hoa

79 Tiếng Việt Âm /tr/ 259 Tiếng Việt Vần /uênh/, /uêch/, /uynh/, /uych/

80 Tiếng Việt Âm /tr/ 260 Tiếng Việt Vần /uênh/, /uêch/, /uynh/, /uych/

81 Tiếng Việt Âm /u/,/ư/ 261 Tiếng Việt Vần /oao/, /oeo/

82 Tiếng Việt Âm /u/, /ư/ 262 Tiếng Việt Vần /oao/, /oeo/

83 Tiếng Việt Âm /v/ 263 Tiếng Việt Vần /uau/, /uêu/, / uyu/

84 Tiếng Việt Âm /v/ 264 Tiếng Việt Vần /uau/, /uêu/, / uyu/

87 Tiếng Việt Âm /y/ 267 Tiếng Việt Kiểm tra giữa học kì II

88 Tiếng Việt Âm /y/ 268 Tiếng Việt Kiểm tra giữa học kì II

89 Tiếng Việt Luyện tập 269 Tiếng Việt Kiểm tra giữa học kì II

90 Tiếng Việt Luyện tập 270 Tiếng Việt Kiểm tra giữa học kì II

91 Tiếng Việt Tự kiểm tra, đánh giá 271 Tiếng Việt Từng tiếng rời

92 Tiếng Việt Tự kiểm tra, đánh giá 272 Tiếng Việt Từng tiếng rời

93 Tiếng Việt Tự kiểm tra, đánh giá 273 Tiếng Việt Tiếng khác nhau

94 Tiếng Việt Tự kiểm tra, đánh giá 274 Tiếng Việt Tiếng khác nhau

95 Tiếng Việt Vần chỉ có âm chínhMẫu 1-ba 275 Tiếng Việt Tiếng khác nhau từng phần

96 Tiếng Việt Vần chỉ có âm chínhMẫu 1-ba 276 Tiếng Việt Tiếng khác nhau từng phần

97 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê, i 277 Tiếng Việt Tiếng thanh ngang

98 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê, i 278 Tiếng Việt Tiếng thanh ngang

99 Tiếng Việt Luyện tập chung 279 Tiếng Việt Phụ âm

100 Tiếng Việt Luyện tập chung 280 Tiếng Việt Phụ âm

101 Tiếng Việt Vần có âm đệm và âm chínhMẫu 2 - oa 281 Tiếng Việt Nguyên âm

102 Tiếng Việt Vần có âm đệm và âm chínhMẫu 2 - oa 282 Tiếng Việt Nguyên âm

103 Tiếng Việt Luật chính tả về âm đệm 283 Tiếng Việt Quan hệ âm – chữ

104 Tiếng Việt Luật chính tả về âm đệm 284 Tiếng Việt Quan hệ âm – chữ

107 Tiếng Việt Vần /uê/ 287 Tiếng Việt Luật chính tả về phiên âm

108 Tiếng Việt Vần /uê/ 288 Tiếng Việt Luật chính tả về phiên âm

109 Tiếng Việt Vần /uy/ 289 Tiếng Việt Tên thủ đô

110 Tiếng Việt Vần /uy/ 290 Tiếng Việt Tên thủ đô

111 Tiếng Việt Vần /uơ/ 291 Tiếng Việt Luật chính tả về viết hoa

Trang 4

112 Tiếng Việt Vần /uơ/ 292 Tiếng Việt Luật chính tả về viết hoa

113 Tiếng Việt Luyện tập 293 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần

114 Tiếng Việt Luyện tập 294 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần

115 Tiếng Việt Vần có âm chính và âm cuốiMẫu 3 - an 295 Tiếng Việt Viết đúng chính tả

116 Tiếng Việt Vần có âm chính và âm cuối

117 Tiếng Việt Vần /at/ 297 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu tr/ch

118 Tiếng Việt Vần /at/ 298 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu tr/ch

121 Tiếng Việt Vần /ăt/ 301 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d

122 Tiếng Việt Vần /ăt/ 302 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d

125 Tiếng Việt Vần /ât/ 305 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu l/n

126 Tiếng Việt Vần /ât/ 306 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm đầu l/n

127 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối với cặp n/t 307 Tiếng Việt Luật chính tả về nguyên âm đôi

128 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối với cặp n/t 308 Tiếng Việt Luật chính tả về nguyên âm đôi

129 Tiếng Việt Vần /am/, /ap/ 309 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu s/x

130 Tiếng Việt Vần /am/, /ap/ 310 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu s/x

131 Tiếng Việt Vần /ăm/, /ăp/ 311 Tiếng Việt Luyện tập

132 Tiếng Việt Vần /ăm/, /ăp/ 312 Tiếng Việt Luyện tập

133 Tiếng Việt Vần /âm/, /âp/ 313 Tiếng Việt Luyện tập

134 Tiếng Việt Vần /âm/, /âp/ 314 Tiếng Việt Luyện tập

135 Tiếng Việt Vần /ang/, /ac/ 315 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu gi/d/v

136 Tiếng Việt Vần /ang/, /ac/ 316 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu gi/d/v

137 Tiếng Việt Vần /ăng/, /ăc/ 317 Tiếng Việt Luyện tập

138 Tiếng Việt Vần /ăng/, /ăc/ 318 Tiếng Việt Luyện tập

139 Tiếng Việt Vần /âng/, /âc/ 319 Tiếng Việt Luyện tập

140 Tiếng Việt Vần /âc/, /âc/ 320 Tiếng Việt Luyện tập

141 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối với

142 Tiếng Việt Luyện tập vần có âm cuối với

143 Tiếng Việt Vần /anh/, /ach/ 323 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê,i

144 Tiếng Việt Vần /anh/, /ach/ 324 Tiếng Việt Luật chính tả e, ê,i

145 Tiếng Việt Vần /ênh/, /êch/ 325 Tiếng Việt Luyện tập

146 Tiếng Việt Vần /ênh/, /êch/ 326 Tiếng Việt Luyện tập

147 Tiếng Việt Vần /inh/, /ich/ 327 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm cuối n/ng

148 Tiếng Việt Vần /inh/, /ich/ 328 Tiếng Việt Viết đúng chính tả âm cuối n/ng

149 Tiếng Việt Luyện tập các vần có cặp âm cuối nh / ch 329 Tiếng Việt Luyện tập về nguyên âm đôi

150 Tiếng Việt Luyện tập các vần có cặp âm cuối nh / ch 330 Tiếng Việt Luyện tập về nguyên âm đôi

151 Tiếng Việt Vần /ai/ 331 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu gi/d/v

152 Tiếng Việt Vần /ai/ 332 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu gi/d/v

153 Tiếng Việt Vần /ay/, /ây/ 333 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu tr/ch

Trang 5

154 Tiếng Việt Vần /ay/, /ây/ 334 Tiếng Việt Phân biệt âm đầu tr/ch

155 Tiếng Việt Vần /ao/ 335 Tiếng Việt Phân biệt dấu thanh hỏi/ ngã

156 Tiếng Việt Vần /ao/ 336 Tiếng Việt Phân biệt dấu thanh hỏi/ ngã

157 Tiếng Việt Vần /au/, /âu/ 337 Tiếng Việt Chữ cái

158 Tiếng Việt Vần /au/, /âu/ 338 Tiếng Việt Chữ cái

159 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần 339 Tiếng Việt Chữ viết

160 Tiếng Việt Mối liên hệ giữa các vần 340 Tiếng Việt Chữ viết

161 Tiếng Việt

Vần có đủ âm đệm-âm

chính-âm cuối

Viết đúng chính tả nguyên âm đôi uô

162 Tiếng Việt

Vần có đủ âm đệm-âm

chính-âm cuối

Viết đúng chính tả nguyên âm đôi uô

163 Tiếng Việt Vần /oat/ 343 Tiếng Việt Viết đúng chính tả nguyên âm đôi iê

164 Tiếng Việt Vần /oat/ 344 Tiếng Việt Viết đúng chính tả nguyên âm đôi

165 Tiếng Việt Vần /oang/, /oac/ 345 Tiếng Việt Viết đúng chính tả nguyên âm đôi

ươ

166 Tiếng Việt Vần /oang/, /oac/ 346 Tiếng Việt Viết đúng chính tả nguyên âm đôi ươ

167 Tiếng Việt Vần /oanh/, /oach/ 347 Tiếng Việt Luật chính tả theo nghĩa

168 Tiếng Việt Vần /oanh/, /oach/ 348 Tiếng Việt Luật chính tả theo nghĩa

169 Tiếng Việt Vần /oai/ 349 Tiếng Việt Luật chính tả theo nghĩa (tiếp

theo)

170 Tiếng Việt Vần /oai/ 350 Tiếng Việt Luật chính tả theo nghĩa (tiếp theo)

171 Tiếng Việt Vần /oay/, /uây/ 351 Tiếng Việt Phân biệt âm cuối n/ng, t/c

172 Tiếng Việt Vần /oay/, /uây/ 352 Tiếng Việt Phân biệt âm cuối n/ng, t/c

173 Tiếng Việt Luyện tập bốn mẫu vần 353 Tiếng Việt Luật chính tả ( Ôn tập tiết 1)

174 Tiếng Việt Luyện tập bốn mẫu vần 354 Tiếng Việt Luật chính tả ( Ôn tập tiết 1)

175 Tiếng Việt Luyện tập 355 Tiếng Việt Ôn tập ( tiết 2)

176 Tiếng Việt Luyện tập 356 Tiếng Việt Ôn tập ( tiết 2)

177 Tiếng Việt Kiểm tra cuối học kì I 357 Tiếng Việt Ôn tập ( tiết 3)

178 Tiếng Việt Kiểm tra cuối học kì I 358 Tiếng Việt Ôn tập ( tiết 3)

179 Tiếng Việt Kiểm tra cuối học kì I 359 Tiếng Việt Kiểm tra cuối năm

180 Tiếng Việt Kiểm tra cuối học kì I 360 Tiếng Việt Kiểm tra cuối năm

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:46

w