[r]
Trang 1ÔN TẬP SỐ HỌC 6
………
Câu 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 11 – 78 b) (–21) + (–98) c) (–1) + (–4) + (–7)
d) 7 + 5 (–4) e) 120 – 18 (5 + 6) f) 2.52 – 176: 23
g) 17.5 + 7.17 – 16.12 h) 2015 + [38 – (7 – 1)2] – 20170
i) (-3)+(-10) k) (-4) + ( 18 – 12) l) (-756).46 + (-756).54 m) (-25).(-5).9.(-2).(-4) n/ 11 8 – 5 o/ 67 – 32 5
p/ 23 7 + 32 5 q/ 53 357 – 53 257 r/ 9 7 – 5 s/ 47 – 32 5 t/ 23 5 + 3 7 u/ 33 175 – 33 75
v) (–3 + 7)2 x) (8 – 42) 5
Câu 2: Tìm x, biết
a) 8.x + 20 = 76 b) x – 5 = – 6 c) (2x – 7) +135 = 0 d) 2x + 26 = 4x – 4 e) x + 67 = 107 f) 2.x – 17 = 85
g) 5.(x + 7) = 120 h) 147 – 3.(x – 7) = 36 i) x – 67 = 107
j) 2.x + 35 = 99 k) 3.(x + 5) = 69 l) 198 – 5.(x – 7) = 43 n) 10 + 2.(x – 9) = 45 : 43 m) 54 ⋮ x; 270 ⋮ x và 20 ≤ x ≤ 30
o) – 6.x = 18 p) 2 x –(–17) = 15
Câu 3 : Tính tổng của tất cả các số nguyên x biết:
a) – 6 < x < 5 b) x < 4
Câu 4:
a) Tính số phần tử của tập hợp A = {17; 19; 21; 23; ….; 2017}
b) Viết tập P các số nguyên tố nhỏ hơn 10
Câu 5: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
a) 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0
b) –742, 113, –1991, 95, 0, –199
Câu 6: So sánh (–11) (–32) 204 (–2009) với 0
Câu 7:
Bài 1:
Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Bài 2: Một số sách khi xếp thành từng bó 20 quyển, 25 quyển, 35 quyển
đều vùa đủ bó Tìm số sách biết số sách đó trong khoảng từ 1000 đến 2000 quyển
Bài 3 Một số sách khi thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển, 18
quyển đều vừa đủ bó Tìm số sách biết số sách đó trong khoảng từ 300 đến 400 quyển
: