11.Đặc điểm công dụng của câu trần thuật đơn -Về ý nghĩa, câu trần thuật đơn thường được dung để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự vật, sự việc hay để nêu ý kiến.. -Về cấu tạo, câu trần t[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 6- HỌC KÌ II
VÀ TÊN:………
1.Thế nào là phó từ? Phó là chuyên kèm !" TT # $% sung ý () cho !" TT 2 Có mấy loại phó từ? Kể tên? có 2 loại phó từ: *Phó 9= >" &7 ? 8" *Phó VD: pt pt 3.Thế nào là so sánh? So sánh là I 8 &7 3J" &7 36 này 3/ &7 3J" &7 36 khác có nét .< L # làm A &, M hình, M @ cho &7 :; O 4 Cấu tạo đầy đủ của phép so sánh gồm mấy yếu tố?
R so sánh 8 A so sánh 8 B + .< :6 so sánh RH7 3J dùng # so sánh S8 B) 5 Có mấy kiểu so sánh cơ bản? Có 2 + So sánh không ngang 6 Thế nào là nhân hoá? Có mấy kiểu nhân hoá ? ** Nhân hoá là E *` @ con 3J" L 3J" cây I $[ .M dùng # E *` @ con .2 ; làm cho 8 / loài 3J" cây I" L 3J -b nên ? \ 3/ con .2" $# > .M suy (" tình @ =) con .2 **Có 3 # nhân hoá : + Dùng 3I E .2 d E 3J : bác, chú, cô , J" thím, dì……
+Dùng 7 e *O 0 tính C =) .2 # e 3J + Trò 6 g. hô 3/ .2 3/ 3J : trâu <i, $? ơi 7.Thế nào là ẩn dụ ? Tác dụng ? Có mấy kiểu ẩn dụ ? ** h :i là E tên &7 3J" 6 .M này $[ tên &7 3J 6 .M khác có nét .< L 3/ nó ** Tác :i : làm cho câu 3A" câu < có tính hàm xúc, A tính M hình, M @ **Có 4 8 d :i :+ h :i hình , + h :i cách , Rh :i 9d C + h :i # % @ giác 8 Thế nào là hoán dụ ? Có mấy kiểu hoán dụ ? **Hoán dụ là gọi tên sự vật hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt. **Có + Lấy cái bộ phận để chỉ cái toàn thể VD………
+Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựngVD……….
+ Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vậtVD………
+ lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượngVD………
9 Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu ?
Thành 9? chính =) câu là thành 9? $j $0 9@ có ` trong câu # câu có C O* hoàn e và
; O 0 ý -E 3k SZ= và 3> T ; Thành 9? 9i là thành 9? không $j $0 có ` trong câu
10 Trình bày đặc điểm của thành phần chính : CN và VN ?
++Z= : +Là thành 9? chính =) câu ;
Lop6.net
Trang 2+ nêu tên &7 3J 6 .M
R-@ 2 câu m : ai ? Con gì ? Cái gì ?
RZC O* : danh " i danh " O
++> : +Là thành 9? chính =) câu
+Có @ A 8 M9 3/ phó e quan 6 2 gian
R-@ 2 câu m làm gì ? Làm sao ? 8 nào ?Là gì ? +
11.Đặc điểm công dụng của câu trần thuật đơn
-Về ý nghĩa, câu trần thuật đơn thường được dung để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự vật, sự việc hay để nêu ý
kiến.
-Về cấu tạo, câu trần thuật đơn do một cụm chủ - vị tạo thành.
VD :………
-2D) ) VD………
12 Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là. - Câu trần thuật đơn có từ là là câu cóVị ngữ thường do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm DT tạo thành) Ngoài ra, tổ hợp giữa từ là với ĐT (cụm ĐT), TT (cụm TT) … cũng có thể làm vị ngữ - Khi biểu thị ý phủ định, vị ngữ kết hợp với cụm từ kông phải, chưa phải. 13 Các kểu câu trần thuật đơn có từ là? Mỗi kiểu lấy một ví dụ: -Câu định nghĩa.VD……….
-Câu giới thiệu.VD……….
-Câu miêu tả VD……….
-Câu đánh giá VD……….
14: Có những lỗi dung từ nào? -Lỗi thiếu chủ ngữ -Lỗi thiếu vị ngữ -Lỗi thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ 15: Công dụng của các loại dấu câu: -Dấu chấm: Đặc ở cuối câu trần thuật.VD………
-Dấu chấm hỏi đặt cuối câu nghi vấn:VD………
-Dấu chấm than được đặt cuối câu cầu khiến và câu cảm than:VD………
Vd………
……….
-Dấu phẩy:Đặt giữa thành phần phụ và thành phần chính,Giữa các từ có cùng một chức vụ trong câu, giữa một từ ngữ và bộ phận chú thích của nó, giữa các vế của một câu ghép.
Lop6.net
...-Câu miêu tả VD……….
-Câu đánh giá VD……….
14: Có lỗi dung từ nào? -Lỗi thiếu chủ ngữ -Lỗi thiếu vị ngữ -Lỗi thiếu chủ ngữ vị ngữ 15: Công dụng loại dấu câu: -Dấu...
kiến.
-Về cấu tạo, câu trần thuật đơn cụm chủ - vị tạo thành.
VD :………
-2 D) ) VD………
12 Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ là. - Câu trần thuật... ngữ - Khi biểu thị ý phủ định, vị ngữ kết hợp với cụm từ kông phải, chưa phải. 13 Các kểu câu trần thuật đơn có từ là? Mỗi kiểu lấy ví dụ: -Câu định nghĩa.VD……….
-Câu