THAI NGOÀI TỬ CUNG... Thực thể: CTC mềm, tím như khi có thai TC hơi to hơn bình thường Khối cạnh tử cung Choáng Bụng có phản ứng phúc mạc, chướng, gõ đục... CHẨN ĐOÁN TC “bơ
Trang 1THAI NGOÀI TỬ CUNG
Trang 3NGUYÊN NHÂN
Progesteron (uống/cấy) và màng ngăn làm giảm nguy cơ TNTC
→ Nguy cơ TNTC màng ngăn < sau triệt sản < IUD
Sau triệt sản 2 năm đầu tăng nguy cơ TNTC (5- 16% có TNTC): chiếm 50% ở pp đốt điện và 12% sau mổ hở không đốt điện
Trang 5 LNMTC, u xơ TC: tăng nguy cơ
Diethylstilbestrol: tăng nguy cơ 2 lần
Trang 7VỊ TRÍ
Trang 8TIẾN TRIỂN
Trang 10CHẨN ĐOÁN
2 Thực thể:
CTC mềm, tím như khi có thai
TC hơi to hơn bình thường
Khối cạnh tử cung
Choáng
Bụng có phản ứng phúc mạc, chướng, gõ đục
Trang 11THAI TRONG Ổ BỤNG
Trang 12CHẨN ĐOÁN
TC “bơi” trong nước, rất đau
Túi cùng sau đầy, chạm đau chói → chọc dò ra máu đỏ loãng không đông
Trang 13CHỌC DÒ TÚI CÙNG SAU
Trang 14CHẨN ĐOÁN
Khối cạnh TC dính với TC, khó XĐ
Chọc dò có máu đen loãng + máu cục
Khối thai dưới da bụng, thai máy
TC nhỏ tách biệt với khối thai
Trang 15CHẨN ĐOÁN
β HCG
⊕ 2000mUI/mL: Transvaginal US
⊕ 2500mUI/mL: Abdominal US
Trang 16CHẨN ĐOÁN
HCG tăng < 66%/48h: 85% GEU
(Huyết tụ thành nang, GEU mãn: HCG có thể âm tính)
Progesteron < 5ng/ml: nghi GEU
Relaxin, CA125, AFP, CRP…: ít có giá trị
Trang 17SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
Trang 20THAI TRONG Ổ BỤNG
Trang 21NỘI SOI CHẨN ĐOÁN
Soi ổ bụng
Trang 22NỘI SOI CHẨN ĐOÁN
Trang 24CHẨN ĐOÁN
Nạo niêm mạc thử với Normal saline/thử GPBL
Trang 25THAI TRONG Ổ BỤNG
Trang 26THAI TRONG GAN
Trang 27CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Cơn đau sỏi niệu quản.
U lạc nội mạc tử cung (phân biệt với huyết tụ thành nang).
U đường tiêu hoá (phân biệt với thai trong ổ bụng)
Trang 28 Đường kính khối thai < 4cm.
Chưa thấy tim thai trên SA.
ß – hCG ≤ 6000 mIU/ml (up 10.000)
Bệnh nhân không có CCĐ MTX
Progesteron < 5ng/ml
Trang 29ĐIỀU TRỊ
0,1mg/kg TB sau MTX 24 giờ
β -HCG/tuần đến < 10mUI/mL Nếu không lặp lại 1 liều (tối đa 4 liều)
Nếu giảm < 15% trong vòng 4 ngày, theo dõi β -HCG/tuần đến < 10mUI/mL Nếu không lặp lại 1 liều (tối đa 2 liều)
Trang 30ĐIỀU TRỊ
Thất bại chuyển sang phẫu thuật
BSA = [CN (kg) x CC (cm)/3600]1/2
[CN (lbs) x CC (inches)/3131] 1/2
Trang 31ĐIỀU TRỊ
Các lựa chọn khác: KCl, Prostaglandin, glucose ưu trương tiêm vào khối thai qua ngã AĐ, ống soi CTC hoặc nội soi Tiêm trực tiếp qua hướng dẫn SÂ: MTX, KCl, MTX + KCl, PGE2
Tiêm qua nội soi: PGF2 α, Glucose ưu trương, MTX,
Mifepristol, kháng thể kháng HCG
Trang 32ĐIỀU TRỊ
Theo dõi sau ngoại khoa bảo tồn (mỗi 48g)
β -HCG < 15% ban đầu, không TD thêm
β -HCG 15- 35% ban đầu, TD thêm sau 48g, nếu không giảm về < 15% điều trị với MTX 50mg TB
β -HCG > 35% ban đầu: MTX 50mg TB
Trang 33ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN
Trang 36ĐIỀU TRỊ TRIỆT ĐỂ
Phẫu thuật
Trang 37ĐIỀU TRỊ TRIỆT ĐỂ