1. Trang chủ
  2. » Địa lý

BÀI TẬP TIN HỌC 9

4 799 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36 : Để trang chiếu tự động chuyển trang sau một khoảng thời gian khi trình chiếu, em nháy chuột vào tùy chọn nào trong nhóm Timing:.. Mức độ vừa phải B?[r]

Trang 1

BÀI TẬP TIN HỌC 9

I LÝ THUYẾT

1 Tác dụng của màu nền trang chiếu? Các bước tạo màu nền trang chiếu?

2 Mục đích của việc chèn hình ảnh và các đối tượng khác vào trang chiếu? Thao tác chèn hình ảnh vào trang chiếu?

3 Hiệu ứng động trong bài trình chiếu là gì? Thao tác tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu?

II.TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Chọn phát biểu sai

A Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản

ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong

khối văn bản khi trình chiếu

B Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một

đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

C Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1

slide bất kỳ trong bài trình chiếu

D Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang

cho tất cả các slide trong bài trình chiếu

Câu 2 : Để hiển thị bài trình chiếu ở chế độ sắp xếp, em nháy chuột chọn nút lệnh?

Câu 3 : Để tạo màu nền đơn sắc cho trang chiếu, sau khi hiển thị hộp thoại Forrmat

Background, ta chọn

A Pattern fill B Solid fill C. Picture or texture fill D Gradient fill Câu 4 : Em có thể thực hiện được các thao tác nào dưới đây khi hiển thị bài trình chiếu trong

chế độ sắp xếp?

A Chèn tệp âm thanh vào trang chiếu B Nhanh chóng sao chép, di chuyển các

trang chiếu

C Chèn các hình ảnh vào trang chiếu D Nhập nội dung văn bản cho trang chiếu Câu 5 : Nếu muốn chọn hình ảnh làm nền trang chiếu, sau khi hiển thị hộp thoại Format

Background, ta chọn:

A Pattern fill B. Picture or texture

Câu 6 : Các mẫu định dạng được hiển thị trực quan trên dải lệnh nào?

Câu 7 : Các lệnh và tùy chọn để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu có trên dải lệnh nào?

Câu 8 : Để áp dụng mẫu định dạng có sẵn cho một hoặc nhiều trang chiếu, ta mở dải lệnh

Câu 9 : Các lệnh và tùy chọn để tạo hiệu ứng động có trên dải lệnh nào?

Câu 10 : Nút lệnh nào dùng để trình chiếu trong phần mềm Power Point?

Câu 11 : Nếu muốn trình chiếu từ trang chiếu đầu tiên, không phụ thuộc vào trang chiếu đang

được chọn, ta sử dụng lệnh

A Slide Show / From Beginning B Slide Show / Custom Slide Show

C Slide Show / Broadcast Slide Show D Slide Show / From Current Slide

Câu 12 : Câu nào đúng trong các câu sau?

A Nội dung quan trọng nhất trên các trang chiếu là thông tin dạng âm thanh

B Khi khởi động phần mềm trình chiếu, rất nhiều trang chiếu mới được tạo và hiển thị

C Các thao tác soạn thảo nội dung trong khung văn bản trên trang chiếu tương tự như trong

chương trình soạn thảo văn bản

D Sau khi soạn thảo nội dung trên trang chiếu, ta không thể chỉnh sửa, sao chép và gõ chữ có dấu

Trang 2

của tiếng việt như trong chương trình soạn thảo văn bản

Câu 13 : Để thoát khỏi phần mềm trình chiếu, ta thực hiện:

A Nháy chuột vào nút Close B File  Exit

C Nhấn phím ALT + F4 D Cả 3 cách trên

Câu 14 : Để lưu bài trình chiếu, ta chọn:

A Nhấn nút Save trênthanh công cụ B Ctrl + A C Shift + S D Cả 3 đều đúng Câu 15 : Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

A Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn

B Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu

C Chỉ sử dụng màu nền trắng để dễ đọc văn bản trên trang chiếu

D Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung của bài trình chiếu

Câu 16 : Khi áp dụng mẫu bài trình chiếu, có nghĩa rằng đồng thời chúng ta thực hiện các thao tác:

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

A Áp dụng mẫu bố trí cho mọi trang chiếu của bài trình chiếu

B Tạo màu nền hoặc hình ảnh nền cho mọi trang chiếu của bài trình chiếu

C Định dạng nội dung văn bản trên mọi trang chiếu của bài trình chiếu, kể cả trên các trang chiếu

sẽ được chèn về sau

D Chỉ áp dụng mẫu bố trí cho 1 trang chiếu đang được chọn

Câu 17 : Đưa con trỏ chuột lên trên hình ảnh và kéo thả để di chuyển đến vị trí khác là thao tác

A Thay đổi thứ tự lớp của ảnh B Thay đổi kích thước của ảnh

Câu 18: Thao tác cuối cùng của sao chép toàn bộ trang chiếu là gì?

Nháy nút

Câu 19: Để chèn hình ảnh vào trang chiếu ta chọn lệnh?

A Home -> Picture B Insert -> Picture

C Design -> Insert -> Picture D Design -> Picture

Câu 20: Kích chuột phải lên hình ảnh và chọn Bring to Front rồi chọn Bring to Front có chức năng

gì?

A Chuyển hình ảnh xuống lớp dưới cùng B Chuyển hình ảnh lên trên một lớp

C Chuyển hình ảnh xuống dưới một lớp D Chuyển hình ảnh lên lớp trên cùng

Câu 21: Để đưa hình ảnh xuống lớp dưới cùng, sau khi nháy nút phải chuột lên hình ảnh và chọn

A Send to Back -> Send Backward B Bring to Front -> Bring to Front

C Bring to Front -> Bring Forward D Send to Back -> Send to Back

Câu 22: Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu?

A Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp

B Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên

C Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm

D Tuyệt đối không nên sử dụng âm thanh

Câu 23: Nháy lệnh Audio trong nhóm Media của dải lệnh Insert có chức năng gì?

A Chèn tệp phim B. Chèn tệp âm thanh C Chèn hình ảnh D Chèn văn bản Câu 24: Để đưa hình ảnh xuống dưới một lớp, sau khi nháy nút phải chuột lên hình ảnh rồi chọn

A Send to Back -> Send to Back B Send to Back -> Send Backward

C Bring to Front -> Bring to Front D Bring to Front -> Bring Forward

Câu 25: Các lệnh Bring Forward và Send Backward còn có trong nhóm lệnh nào trên dải lệnh

Format?

Câu 26: Các thao tác có thể thực hiện với hình ảnh được chọn

C Thay đổi thứ tự lớp của hình ảnh D Tất cả các đáp án trên

Câu 27: Để chèn tệp phim vào trang chiếu đã được chọn, em thực hiện lệnh

Trang 3

A Insert / Audio trong nhóm Images B Insert / Video trong nhóm Images

C Insert / Audio trong nhóm Media D Insert / Video trong nhóm Media

Câu 28: Để chọn nhiều trang chiếu, em thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?

A Chọn trang chiếu, nhấn giữ phím Ctrl trong khi nháy chuột.

B Chọn trang chiếu, nhấn giữ phím Shift trong khi nháy chuột.

C Chọn trang chiếu, nhấn giữ phím Alt trong khi nháy chuột.

D Nháy chuột chọn trang chiếu.

Câu 29: Thao tác cuối cùng của sao chép toàn bộ trang chiếu là gì?

C.

Câu 30: Để sao chép trang chiếu, sau khi chọn trang chiếu cần sao chép thì ta chọn lệnh nào

trong nhóm Clipboard?

A.

Câu 31: Phần mềm Power Point còn có một thư viện hình ảnh rất phong phú được gọi là?

Câu 32: Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên

A Hấp dẫn, sinh động và thu hút sự chú ý B Gây mất tập trung

Câu 33 : Bước đầu tiên của thao tác tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu là?

A Chọn đối tượng trên trang chiếu cần áp dụng

hiệu ứng động B Mở dải lệnh Transitions

C Mở dải lệnh Animations D Mở dải lệnh Insert

Câu 34 : Để chuyển trang chiếu tiếp theo bằng cách nháy chuột ta chọn tùy chọn nào trong nhóm

Timing:

Câu 35 : Khi tạo nội dung cho bài trình chiếu, em cần tránh những điều nào dưới đây?

A Nội dung văn bản ngắn gọn B Không nên có quá nhiều mục liệt kê

Câu 36 : Để trang chiếu tự động chuyển trang sau một khoảng thời gian khi trình chiếu, em nháy

chuột vào tùy chọn nào trong nhóm Timing:

Câu 37 : Nên sử dụng hiệu ứng động ở mức độ

C Không nên tạo hiệu ứng D Càng nhiều càng tốt

Câu 38 : Nếu muốn áp dụng kiểu hiệu ứng chuyển đã chọn cho mọi trang chiếu của bài trình chiếu,

em nháy chọn?

Câu 39 : Để đối tượng chọn hiệu ứng biến mất, em chọn nhóm hiệu ứng

Câu 40 : Hiệu ứng động là công cụ hỗ trợ trình bày nội dung trên trang chiếu, có mấy loại hiệu

ứng động?

Câu 41 : Để đính kèm âm thanh đi kèm khi đặt hiệu ứng chuyển trang chiếu ta chọn tùy chọn

nào trong nhóm Timing:

A Sound B Duration C After D On mouse

click

Câu 42 : Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên

A Gây mất tập trung B Hấp dẫn, sinh động và thu hút sự chú ý

Trang 4

C Không thuận tiện D Không cần thiết

Câu 43 : Animations  Nháy chọn hiệu ứng động thích hợp trong nhóm Animation dùng để:

A Tạo hiệu động cho đoạn phim chèn vào trang

chiếu

B Tạo các hiệu ứng chuyển trang

C Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên

trang chiếu

D Tạo hiệu ứng chuyển trang và đối tượng

Câu 44 : Khi tạo bài trình chiếu, cần tránh những lỗi nào dưới đây?

A Chữ quá nhỏ, màu nền và màu chữ khó phân biệt

B Chữ quá nhỏ, màu nền và màu chữ khó phân biệt, sai lỗi chính tả, quá nhiều nội dung văn bản

trên một trang chiếu

C Chữ quá nhỏ, quá nhiều nội dung văn bản, màu nền và màu chữ khó phân biệt

D Chữ quá nhỏ, màu nền và màu chữ khó phân biệt, sai lỗi chính tả

Câu 45 : Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tùy chọn các

mục nào sau đây?

C Âm thanh đi kèm D Thời điểm xuất hiện và âm thanh đi kèm Câu 46 : Công cụ dùng để sao chép hiệu ứng động là?

Câu 47 : Các bước tạo bài trình chiếu?

A Chuẩn bị nội dung cho bài trình chiếu, chọn màu nền hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

B Nhập và định dạng nội dung văn bản, thêm các hình ảnh minh họa

C Tạo hiệu ứng chuyển động, trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu

D Tất cả các đáp án trên

Câu 48 : Để đối tượng chọn hiệu ứng được nhấn mạnh nổi bật hơn em chọn nhóm hiệu ứng

Câu 49 : Để hiệu ứng thực hiện đồng thời với hiệu ứng trên nó em chọn Start

-A On Click B After Previous C With Previous D Delay

Câu 50 : Để đối tượng chọn hiệu ứng đường di chuyển em chọn nhóm hiệu ứng

Ngày đăng: 24/02/2021, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w