1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bộ đề thi toán học kì 2 lớp 8 - 2

86 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Nhưng thực tế do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ đã làm được thêm 4 sả n ph ẩm nên đã hoàn thành công việc trước 3 ngày và còn vượt mức 14 sả n ph ẩm. Tính số sả n ph ẩm tổ đó phải l[r]

Trang 1



Sưu tầm và tổng hợp

BỘ ĐỀ TOÁN HỌC KÌ 2 LỚP 8 CÁC TRƯỜNG THCS Ở HÀ NỘI

Thanh Hóa, ngày 6 tháng 5 năm 2020

Trang 2

PHÒNG GD - ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Năm học 2017 - 2018

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 2 trang giấy

- -

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm)

Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình

Câu 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ∆ABC

vuông tại A, AB = 4cm, AC = 3cm, BB’ = 6cm Diện tích

xung quanh của hình lăng trụ đó là:

c) Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên

3cm

4cm

6cm

B' A'

C'

C

B A

)2

O

Trang 3

Bài 2 ( 1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải làm được 18 sản phẩm Nhưng thực tế

do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ đã làm được thêm 4 sản phẩm nên đã hoàn thành công việc trước 3 ngày và còn vượt mức 14 sản phẩm Tính số sản phẩm tổ đó phải làm theo kế hoạch

Bài 3 ( 1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

 

FMI = FEH

d) Xác định vị trí của điểm E trên MP sao cho diện tích ∆HEF đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x > 1; y > 1 và x + y = 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Chúc các em làm bài tốt!

Trang 4

BIỂU ĐIỂM CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2017 – 2018

Môn Toán 8

I Trắc nghiệm khách quan: (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

x x x

−+

=+

0,5đ 0,25đ 0,25đ

5( )2

x x

0,25đ 0,25đ

Bài 2 ( 1, 5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Gọi số sản phẩm tổ đó phải làm theo kế hoạch là x (sản phẩm) (x ∈ N*)

Thời gian tổ đó hoàn thành công việc theo kế hoạch là

xx+ =

0,25đ

0,75đ

Trang 5

Tìm được x = 360

Đối chiếu kq và trả lời

0,25đ 0,25đ

Bài 3 (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

x+ − x− < −

Biến đổi được bpt về bpt – 4x < - 43

tìm được x > 43

4

0,25đ 0,25đ

IF

E

H

M

Trang 6

c) Chứng minh  NHF =MHE(cùng phụ với góc FHM)

0,25đ 0,25đ

Trang 7

cm

cm

cm

PHÒNG GD - ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Năm học 2016 – 2017

Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

- -

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Tập nghiệm của phương trình 2 3 ( x − − 1 ) 5 x = 3 2 ( x + + 5 ) 3 là:

8) Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình bên

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

[

Trang 8

A 72 cm2 B 72cm3

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Cho biểu thức: P = 2 3 3 : 1 2

f) Tìm x là số nguyên để Q=x.P nhận giá trị nguyên

Bài 2 ( 1, 5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 5cm và chiều dài giảm đi 7cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó

Bài 3 ( 1 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

f) Chứng minh hệ thức : AE BC = EF AC

g) Chứng minh ADF = FCE

h) Tìm vị trí của D trên cạnh BC để tích DE DF đạt GTLN

Trang 9

BIỂU ĐIỂM CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2016 – 2017

0,75đ 0,25đ

Bài 2( 1, 5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Gọi chiều rộng ban đầu của hcn là x(cm) ( x>0)

Thì chiều dài ban đầu của hcn là: 2x(cm)

Chiều dài sau khi giảm là :2x - 7(cm)

Chiều rộng sau khi tăng là x + 5 (cm)

Vì sau khi thay đổi thì hcn trở thành hình vuông nên có pt;

Trang 10

Bài 3 ( 1 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Từ đó suy ra AE BC = EF AC

0,75đ 0,25đ c) Chứng minh được ∆ADF ∽ ∆ECF (c-g-c)

Từ đó suy ra ADF = FCE

0,75đ 0,25đ d) Chứng minh được ∆DFC ∽ ∆DBE Suy ra DF DE = DB DC

A

Trang 11

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

Đề số 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : Toán 8

Thời gian : 90 phút

I) Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Chọn phương án đúng trong các phương án sau :

1 3

trung tuyến của ∆ABC và ∆A’B’C’ Biết A’M’ = 15cm, độ dài AM là:

Trang 12

Bài 1 ( 2 điểm) Cho M = 1 x : x 3 x 2 2 x 2

c) Tìm x nguyên để M nhận giá trị nguyên

Bài 2:( 1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trỡnh

Một ô tô chuyển động đều với vận tốc đã định để đi hết quãng đường 120 km trong một thời gian đã định Đi được một nửa quãng đường xe nghỉ 3 phút nên để đến nơi đúng giờ xe phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên nửa còn lại của quãng đường Tính vận tốc dự định và thời gian xe lăn bánh trên đường

Bài 4 (0,5điểm) : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Trang 13

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM VẮN TẮT – TOÁN 8 – KỲ II

x M x

Câu b: 0,5 điểm: M < 0 khi -1 < x < 2

Trang 14

a) 1 điểm   ⇒ AB = HB ⇒ 2 =

c) 0 5 điểm IAN INA   + = 900

45

AMN ACB

AMN ACB

BC MN mµ BC AO MN AH AO B

ba ca cb ab ac bc a b c

ba ca cb ab ac bc

VT ab ac bc a b c ab ac bc VT

MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 - KỲ II

Trang 15

Trường THCS Cầu Giấy

Năm học: 2012 – 2013

Đề số 4

Đề kiểm tra học kỳ II toán 8

(Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)

A.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ): Chọn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Phương trình 5x – m = x – 3 nhận x = - 2 làm nghiệm khi :

Câu 5 : Tam giác ABC vuông tại A có góc C bằng 300 Phân giác BD Tỉ số AD

Trang 16

15

5cm 5cm

C'

B' A'

4cm C

B A

Câu 8 : Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích xung quanh

c) Tìm x nguyên để E có giá trị nguyên;

E

Bài 2: ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô dự định chạy từ A đến B trong một thời gian nhất định Biết quãng đường AB dài

120 km Trong nửa đầu của quãng đường AB, do đường xấu nên xe chỉ chạy với vận tốc ít hơn dự định là 4 km/1h Trên quãng đường còn lại do đường tốt nên xe đã chạy với vận tốc nhiều hơn dự định là 5 km/1h và đã đến B đúng giờ Tính thời gian dự định đi hết quãng đường AB ?

Bài 3 : ( 3,5 điểmm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, E là một điểm bất kì

trên cạnh AB Vẽ HF vuông góc với HE ( F thuộc cạnh AC)

a) Chứng minh: ∆ AHB ~ ∆ CHA , ∆ BEH ~ ∆ AFH

d c b a

Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt!

Trang 17

ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC Năm học 2012 - 2013

1 Phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình

Giải được các phương trình đưa được về dạng: ax + b = 0 Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25đ 2.5%

3 0.75đ 7.5%

2 2.5đ 25%

6 3.5đ 35%

ẩn

Biết tìm nghiệm của bất phương trình Tìm bất phương trình khi biết tập nghiệm của chúng

Giải được bất phương trình bậc hai 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.5đ 5%

2 0.5đ 5%

1 1.5đ 15%

5 2.5đ 25%

Hiểu được mối quan hệ liên quan đến tỉ số đồng dạng Tính chất đường phân giác vào giải toán Vẽ

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Vận dụng tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng vào giải toán

Trang 18

1 0.25 2.5%

2 1.25đ 12.5%

1 0.25đ 2.5%

1 0.75đ 7.5%

1 1đ 10%

7 3.75đ 37.5%

4 Hình lăng

trụ, hình

chóp đều

Nhận biết số cạnh của hình hộp chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25đ 2.5%

1 0.25 2.5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 1.25đ 12.5%

8 2.75đ 27.5%

5 5đ 50%

1 1đ 10%

19 10đ 100%

C ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC :

I Trắc nghiệm khác quan :

Đúng mỗi câu cho 0,25 điểm : 8 x 0,25 đ = 2 điểm

=

x

E 1 điểm b) Với x < - 3 thì E < 0 0,5 điểm

c) Để giá trị của E nguyên thì x+3 ∈ Ư (3) = {±1; ±3} 0,5 điểm

)3(3

x x

Trang 19

=> x<4 Mà x nguyên dương nên x ∈{ 1;2;3} 0,5 điểm

Bài 2: (2 điểm): Gọi vận tốc dự định là x km/h ( ĐK : x > 4) 0,5 điểm

Lập luận đưa đến phương trình :

5

604

60120

Giải PT ta được : x = 40 ( TMĐK bài ) 0,5 điểm Vậy vận tốc dự định là 40 km/h Thời gian dự định đi hết quãng đường là 3h 0,5 điểm

Bài 3 : ( 3,5 điểm) GT+ KL và hình vẽ 0,5 điểm

a) Chứng minh được 2 cặp tam giác đồng dạng 1 điểm b) Chứng minh được : HF HA = HE HC 1 điểm c) Chøng minh được : HFE   = ACB 0,5 điểm

d) TÝnh được c¸c c¹nh cña ∆ EHF là : HE =3cm, HF = 4 cm, EF = 5 cm 0,5 điểm

Bài 4 : ( 0,5 điểm ) Vẽ AH vuông góc CD

24

2

12

1

b a ab S

ab ah

S ACD = ≤ => ACD ≤ ≤ + ( BĐT Cô si)

)(

4 S ACD+S ABCa +b +c +d

Hay

4

2 2 2 2

d c b a

E

F

Trang 20

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

Ngày thi 27 tháng 04 năm 2015

Bài 1 (2điểm): Cho biểu thức :

Bài 2 (2 điểm): Một người đi từ A đến B với vận tốc 36 km/h Khi đến B, người đó nghỉ lại

30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9km/h Thời gian kể từ lúc

đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ Tính quãng đường AB

Bài 3 (2 điểm): Giải các phương trình và các bất phương trình sau:

Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

b) Cho BH = 4cm, BC = 13 cm Tính AH, AB

c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F Chứng minh: AE CH = AH FC

d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác EHF có diện tích nhỏ nhất

Bài 5 (0,5 điểm): Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 4

Trang 21

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8

2 2

x P x

=+

Thời gian người đó đi từ A đến B là:

x x

Trang 22

+ Suy ra AE CH = AH FC (0,25)

Trang 23

NỘI DUNG MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao

1 0,5

1,25

2 1,25

1,25

1 1,25 Giải bài toán bằng

4 3,5

0,5

1 0,5

1, 5

8 7,5

2

1

11

10

Trang 24

PHÒNG GD - ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Năm học 2018 – 2019

Đề số 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

3

12

=

x

x x x

x x

Bài 2 ( 2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 40 sản phẩm Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 3 ngày Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 3 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 5(3x−2) (−45−3x)=1 b)

x

x x

x

x x x

−++

2

16

233

Cho tam giác ABC vuông tại A( AB<AC) có đường cao AD ( D thuộc BC)

a) Chứng minh: Hai tam giác DAB và ACB đồng dạng

b) Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại E Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với đường

d) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh: Ba điểm I,H,F thẳng hàng

c b ac b a

Trang 25

BIỂU ĐIỂM CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2018 – 2019

32

3

123

2

−+

=

x x

x x x

x x

0

25

A

Lập luận để có x = 2(TMĐK) và kết luận

0,25đ 0,25đ

Bài 2(2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Thời gian tổ hoàn thành theo kế hoạch là:

30

x

( ngày)

Do tổ hoàn thành trước kế hoạch 3 ngày nên ta có PT

Bài 3 ( 2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Trang 26

a) ( ) ( )

3127

13542

++

+

+

x x x

x x

x

x x x

3

00

3

x

x x

12521

−+

x

x x x

233

Trang 27

a) Chứng minh được ∆DAB~∆ACB(g-g) 0,75đ

AB

BD BC

AB ACB

BE là đường phân giác trong tam giác ABC

)2(

0,25đ 0,25đ 0,25đ

+ C/m: IH//AB và FH//AB nên ba điểm I,H,F thẳng hàng

a c

b b

c a

c c

a abc abc

A

2 2 2 2 2

0,25đ

Trang 28

PHÒNG GD - ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

NĂM HỌC 2018 – 2019

Đề số 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian: 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Cho hai biểu thức A = 2 2

1

x x

Bài 2.(2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Để hưởng ứng dự án “Vert Xanh” , chi đội trường THCS Nghĩa Tân dự định mỗi ngày làm 15 thùng phân loại rác để chia cho các lớp học Khi thực hiện, mỗi ngày chi đội làm được nhiều hơn dự định 5 thùng nên không những đã hoàn thành công việc sớm hơn thời gian dự định 1 ngày mà còn làm thêm được 20 thùng Hỏi chi đội dự định làm tất cả bao nhiêu thùng phân loại rác?

Bài 3 ( 2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Bài 4 (3, 5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Kẻ đường cao AH, phân giác

BD Gọi I là giao điểm của AH và BD

d) Gọi K là hình chiếu của C trên BD, P là hình chiếu của K trên AC, Q là trung điểm của BC Chứng minh K, P, Q thẳng hàng

Bài 5.( 0,5 điểm) Cho x y z, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

1 1 1 1 1 1

x y z + y z x+ z x y ≥ + +x y z

Trang 29

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN LỚP 8

x B

Thời gian chi đội dự định làm là :

20

x

15 5 20

x+ = x++

Trang 30

Chứng minh ABD đồng dạng HBI

b

Chứng minh: AH 2 = HB HC Tính AB khi BH = 9cm, HC = 16cm

c

Chứng minh: AID cân và DA 2 = DC IH

AID cân tại A

D

Trang 31

Từ đó chứng minh tam giác AKC cân tại P,

0,25 Suy ra PQ//AB, mà KP // AB (cùng vuông góc với AC) nên

K

H B

D

Trang 32

PHÒNG GD - ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Năm học 2018 – 2019

Đề số 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

b) Tính giá trị của A khi 2x+ =3 5

c) Tìm những giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 2 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Lúc 6 giờ, ô tô một khởi hành từ địa điểm A Đến 7giờ 30 phút, một ô tô thứ hai cũng khởi

hành từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất là 20km/h Hai ô tô gặp nhau lúc 10giờ

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH

Trang 33

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1 (2 điểm)

1

4

x KTM x

x TM

=

+ = ⇔ 

⇒2x + 1 ∈ Ư(3) = {±1 ; ±3}

0,25

tìm được x ∈ {-1 ; -2 ; 0} (loại trường hợp x = 1)

Bài 2 (2 điểm)

Trang 34

Câu Nội dung Điểm

(2đ)

Vận tốc của ô tô thứ hai là x + 20 (km/h)

Thời gian ô tô thứ nhất đi từ A đến chỗ gặp nhau là 10h30’ – 6h = 4h30’

= 4,5h

Thời gian ô tô thứ hai đi từ A đến chỗ gặp nhau là 10h30’ – 7h30’ = 3h

0,25

Quãng đường ô tô thứ hai đi từ A đến chỗ gặp nhau là 3(x + 20) (km)

0,25 Quãng đường của 2 ô tô từ A đến chỗ gặp nhau là như nhau nên ta có

Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 40 km/h

Trang 36

Từ đó suy ra EA.EH = EF.EB

0,25đ 0,5đ 0,25đ

90

chứng minh ∆BAD là tam giác cân (Do BF vừa là đường cao, vừa là đường

phân giác) ⇒ BA = BD

90

BDK =BAK=chứng minh KD // AH (vì cùng ⊥ BC)

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

F E

H

K

D A

Trang 38

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức: 2 ; 3 2 32 ( 1; 3)

Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Cho một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45 km/h Biết tổng quãng đường mà ô tô đi được dài 165 km và thời gian ô tô

đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB

Bài 3 (2,0 điểm) Giải các phương trình – bất phương trình sau:

Bài 4 Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của B và D

trên đường chéo AC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của C trên các đường thẳng AB và

AD

a) Chứng minh rằng: AK = IC

b) Chứng minh rằng: BIDK là hình bình hành

d) CMR: Tỉ số các khoảng cách từ một điểm T bất kì trên đường chéo AC đến hai

Trang 39

HƯỚNG DẪN GIẢI – BIỂU ĐIỂM

Trang 40

D C

T

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w