1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Ôn tập Điện xoay chiều, phương pháp viết PT dao động điều hòa

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu bản tụ gấp hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch [r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Bài 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I KHÁI NIỆM DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin

i = I0 cos(t + ) Trong đó :- I0 > 0 : giá trị cực đại của dòng điện tức thời i

- ω > 0 : tần số góc của dòng điện tức thời i - T = 2 π

ω : chu kì của dđ tức thời i.

- f =1

T : tần số của dđ tức thời i - (t + ) : pha của dđ tức thời i. -  : pha ban đầu của dđ tức thời i.

II NGUYÊN TẮC TẠO RA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

- Xét một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, khép kín, quay quanh trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong

từ trường đều B có phương  với trục quay - Giả sử lúc t = 0,  = 0.

- Lúc t > 0  = t, từ thông qua cuộn dây :

 = NBScos = NBScost với N là số vòng dây, S là diện tích mỗi vòng

-  biến thiên theo thời gian t nên trong cuộn dây xuất hiện suất điện động cảm ứng :

e = − dΦ

dt =¿ N.B.S..sint.

- Nếu cuộn dây kín có điện trở R thì cường độ dòng điện cảm ứng cho bởi :

i= e

R=

N B S ω

R sin ωt Đặt I0=N B S ω

R : cường độ dòng điện cực đại.

Đây là dòng điện xoay chiều với tần số góc  và cường độ cực đại I0

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

III GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG

1 Giá trị trung bình của công suất trong 1 chu kì (công suất trung bình) : P= p=1

2RI0

2=RI2

Với : I2

=I02

2 hay I=

I0

√2 : giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều (cường độ hiệu dụng).

2 Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là đại lượng có giá trị của cường độ dòng điện không đổi

sao cho khi đi qua cùng một điện trở R, thì công suất tiêu thụ trong R bởi dòng điện không đổi ấy bằng công suất trung bình tiêu thụ trong R bởi dòng điện xoay chiều nói trên

3 Giá trị hiệu dụng :

0 I I 2

Tương tự :

0 E E 2

0 U U 2

Bài 2 CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

- Nếu cường độ dòng điện xoay chiều trong mạch : i = Imcost = I 2cost

 điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch điện : u = Umcos(t+ ) = U 2cos(t+ )

- Với  là độ lệch pha giữa u và i :

+ Nếu  > 0: u sớm pha  so với i + Nếu  < 0: u trễ pha || so với i + Nếu  = 0: u cùng pha với i

I MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ R

Cho u = U0cost  i = I0cost

Với : I0=U0

R Điện áp tức thời giữa hai đầu R cùng pha cường độ dòng điện.

Hay : I R=U R

R Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở có giá trị bằng thương

số giữa điện áp hiệu dụng và điện trở của mạch

II MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN C

Cho u = U0cost  i=I0cos (ωt + π

2) Với :

0

C

U 1

 Điện áp tức thời giữa hai đầu C chậm pha

π

2 so với cường độ dòng điện.

C R

Trang 2

Hay : I C=U C

Z C

Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có giá trị bằng thương

số của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch và dung kháng của mạch

* Ý nghĩa của dung kháng :

+ ZC là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện

+ Dđ xoay chiều có tần số cao (cao tần) chuyển qua tụ điện dễ dàng hơn dđ xoay chiều tần số thấp

+ ZC cũng có tác dụng làm cho i sớm pha π2 so với u

III MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ CUỘN CẢM THUẦN L

Cho u = U0cost  i=I0cos (ωt − π

2) Với :

0

L

U

Z

 Điện áp tức thời giữa hai đầu L nhanh pha

π

2 so với cường độ dòng điện. Hay : I L=U L

Z L Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, cường độ hiệu dụng có giá trị bằng

thương số của điện áp hiệu dụng và cảm kháng của mạch

* Ý nghĩa của cảm kháng :

+ ZL là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

+ Cuộn cảm có L lớn sẽ cản trở nhiều đối với dđ xoay chiều, nhất là dđ xoay chiều cao tần

+ ZL cũng có tác dụng làm cho i trễ pha π

2 so với u.

Bài 3 MẠCH CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP

I MẠCH CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP

- Điện áp :

U L −U C¿2

U2

+¿

U =√¿

- Tổng trở :

Z L − Z C¿2

R2

+¿

Z=√¿

( Nếu cuộn L có điện trở r thì

Z L − Z C¿2

R+r¿2+¿

¿

Z=√¿

)

- Định luật Ohm : I0=U0

Z hay I=

U

Z Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều có R, L,

C mắc nối tiếp có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng của mạch và tổng trở của mạch

- Độ lệch pha : tan φ= U L − U C

U R =

Z L − Z C

R - Liên hệ giữa u và i :

¿

u=U0cos ωt ⇒i=I0cos (ωt − ϕ)

i=I0cosωt ⇒u=U0cos(ωt +ϕ)

¿{

¿ + Nếu ZL > ZC   > 0 : u sớm pha so với i một góc 

+ Nếu ZL < ZC   < 0 : u trễ pha so với i một góc 

II CỘNG HƯỞNG ĐIỆN : Khi ZL = ZC  LC2 = 1 thì : + Dòng điện cùng pha với điện áp :  = 0

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại : Imax=U

R .

Bài 4 CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU HỆ SỐ CÔNG

SUẤT

I CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

- Công suất thức thời : p = ui - Công suất trung bình : P = UIcos - Điện năng tiêu thụ : W = P.t

II HỆ SỐ CÔNG SUẤT

L

L

Trang 3

- Hệ số công suất : cos = U R

U =

R

Z ( 0  cos  1) - Ý nghĩa :

2 2

- Nếu Cos nhỏ thì hao phí trên đường dây sẽ lớn - Công thức khác tính công suất trung bình : P = R.I2

Bài 5 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA MÁY BIẾN ÁP

I BÀI TOÁN TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA

- Công suất máy phát : Pphát = Uphát.I. - Công suất hao phí : Phaophí = rI 2 =

2 phát 2 phát

r U

P

- Giảm hao phí có hai cách : + Giảm r : Cách này rất tốn kém chi phí, ít sử dụng

+ Tăng U : Bằng cách dùng thiết bị biến đổi điện áp (máy biến áp), cách này có hiệu quả

II MÁY BIẾN ÁP

1 Định nghĩa : Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.

2 Cấu tạo : Gồm một khung sắt non có pha silíc (lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn quấn trên 2 cạnh của

khung Cuộn dây nối với nguồn điện gọi là cuộn sơ cấp Cuộn dây nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp

3 Nguyên tắc hoạt động : Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làm phát sinh dòng điện xoay chiều

4 Công th c :ứ

- N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

- N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn thứ cấp

U2

U1=

I1

I2=

N2

N1

5 Ứng dụng : Truyền tải điện năng, nấu chảy kim loại, hàn điện …

Bài 6 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

I MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA

- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh một trục - Gọi là rôto.

- Phần ứng : Gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên một vòng tròn.

Tần số dòng điện xoay chiều : f = pn Trong đó : p số cặp cực, n số vòng/giây

II MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA

1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động :

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau

2 3

Cấu tạo : Gồm ba cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một vòng tròn lệch nhau 1200 Một nam

châm quay quanh tâm O của đường tròn với tốc độ góc không đổi

Nguyên tắc : Khi nam châm quay từ thông qua ba cuộn dây biến thiên lệch pha

2 3

 làm xuất hiện ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha

2 3

2 Cách mắc mạch ba pha : - Mắc hình sao và hình tam giác.

- Máy phát mắc hình sao : Udây = 3Upha - Máy phát mắc hình tam giác : Ud = Up

- Tải tiêu thụ mắc hình sao : Id = Ip - Tải tiêu thụ mắc hình tam giác : Id = 3Ip

Bài 7 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

I NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG :

- Tạo ra từ trường quay

- Khung dây dẫn kín (có thể quay xung quanh trục trùng với trục quay của từ trường) đặt trong từ trường quay

sẽ quay đuổi theo từ trường đó với tốc độ nhỏ hơn

- Tốc độ góc của khung luôn luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường, nên động cơ hoạt động theo nguyên tắc này gọi là động cơ không đồng bộ

II ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA :

- Stato : Gồm ba cuộn dây có dòng điện xoay chiều giống nhau,

3 2

1

B1

Trang 4

đặt lệch 1200 trên một vòng tròn tạo nên từ trường quay.

- Rôto : Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường quay.

- Sử dụng hệ dòng điện 3 pha để tạo nên từ trường quay :

+ Cảm ứng từ do ba cuộn dây tạo ra tại O :

B1=B0cos ωt , B2=B0cos(ωt − 2 π

3 ) , B3=B0cos(ωt − 4 π

3 ) + Cảm ứng từ tổng hợp tại O : B= B1+B2+B3

Có độ lớn B=3

2B0 và có đầu mút quay xung quanh O với tốc độ góc 

I LÝ THUYẾT :

1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện :

A có chiều thay đổi liên tục B có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. D tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn

2 Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây :

A dao động điều hòa trong một từ trường đều song song với mặt phẳng khung

B quay đều trong một từ trường biến thiên điều hòa

C quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường

D quay đều trong một từ trường đều, trục quay vuông góc đường sức từ trường.

3 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :

C hiện tượng tự cảm D hiện tượng tạo ra từ trường quay

4 Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều không đúng ? Trong đời sống và trong kỹ thuật, dòng điện

xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì dòng điện xoay chiều :

A dễ sản xuất với công suất lớn B truyền tải đi xa ít hao phí nhờ máy biến áp

C có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều D có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều.

5 Trong mạch điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng là :

A giá trị trung bình của điện áp tức thời trong một chu kì B đo được bằng Vôn kế.

C đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian D lớn hơn biên độ 2 lần

6 Mắc điện áp u U 0cost vào mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm: điện trở R , cuộn cảm có độ tự cảm L

và điện trở r , tụ điện có điện dung C Tổng trở của mạch tính theo công thức :

A

C

B

C

C

C

D

Z R L r

C

7 Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp thì bộ phận nào tiêu thụ điện năng ?

A cuộn cảm thuần L B điện trở R. C tụ điện C d cả 3 linh kiện trên

8 Công thức nào sau đây không đúng với mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp :

A U URU LU C B u uRu Lu C C U U  RU LU C

D

R L C

UUUU

9 Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều :

A Không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó B Làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp.

C Có độ tự cảm càng lớn thì dòng điện xoay chiều càng lớn

D Có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nếu chu kì dòng điện càng nhỏ

10 Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa cường độ dòng điện, điện áp và tổng trở của

mạch R,L,C bất kì : A

u I Z

B

U i Z

C

0

U I Z

D

0 0

U I Z

11 Trên đoạn mạch chỉ có điện trở và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp :

A cường độ dòng điện luôn trễ pha 2

so với điiện áp hai đầu đoạn mạch

B Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch tăng khi tần số dòng điện tăng.

C Công suất tỏa nhiệt trên điện trở nhỏ hơn công suất tỏa nhiệt của cả đoạn mạch

3 2

B B1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 5

D Điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu cuộn cảm một góc nhỏ hơn 2

12 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ C :

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức : I =

U C

B dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số dòng điện

C điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha 2

so với cường độ dòng điện.

D điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha 2

so với cường độ dòng điện

ĐỘ LỆCH PHA

13 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, dòng điện luôn :

A nhanh pha 2

so với hiệu điện thế hai đầu mạch B chậm pha 2

so với hiệu điện thế hai đầu mạch

C ngược pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch D cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch.

14 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, điện áp hai đầu đoạn mạch :

A tăng khi dung kháng tụ điện tăng B có giá trị tức thời luôn không đổi

C trễ pha 2

so với cường độ dòng điện

15 Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây L (thuần cảm) thì :

A điện áp nhanh pha hơn dòng điện một góc 2

. B điện áp cùng pha với dòng điện

C độ lệch pha của dòng điện và điện áp phụ thuộc vào giá trị L D cảm kháng tăng khi tần số giảm

16 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây không thuần cảm thì :

A tổng trở tăng khi tần số dòng điện giảm

B tổng trở của đoạn mạch bằng cảm kháng của cuộn dây

C điện áp hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha 2

so với cường độ dòng điện

D điện áp hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện.

17 Mạch điện xoay chiều chứa tụ điện C và cuộn cảm thuần L xác định, khi tần số dòng điện giảm thì :

A cảm kháng và dung kháng tăng B cảm kháng và dung kháng giảm

18 Mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L nối tiếp với điện trở R thì dòng điện :

A luôn trễ pha 3

so với điện áp hai đầu mạch B luôn trễ pha so với điện áp hai đầu mạch.

C luôn lệch pha 2

so với điện áp hai đầu mạch D luôn sớm pha so với điện áp hai đầu mạch

19 Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở R và tụ điện C nối tiếp thì dòng điện :

A luôn ngược pha với điện áp hai đầu mạch B luôn cùng pha với điện áp hai đầu mạch

C luôn nhanh pha với điện áp hai đầu mạch. D luôn trễ pha với điện áp hai đầu mạch

20 Mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và C thì cường độ dòng điện :

A có giá trị hiệu dụng không phụ thuộc vào L và C B luôn trễ pha so điện áp hai đầu mạch

C luôn lệch pha 2

so với điện áp hai đầu mạch. D luôn sớm pha so điện áp hai đầu mạch

21 Một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết dung kháng lớn hơn cảm

kháng Nếu điện trở của đoạn mạch đó giảm xuống bằng 0 thì độ lệch pha của điện áp so với cường độ dòng

B – 2

22 Cường độ dòng điện luôn sớm pha so điện áp hai đầu mạch khi :

A đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B đoạn mạch chỉ có L và C nối tiếp

Trang 6

C đoạn mạch chỉ có L và R nối tiếp D đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

23 Trên đoạn mạch nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu mạch thì đoạn mạch :

A có R và C B có Z C < Z L C chỉ có C D có ZC > ZL

24 Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu bản tụ gấp hai lần

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ là :

A cùng pha với dòng điện trong mạch B sớm pha so với dòng điện trong mạch

25 Xét mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp Gọi U R, U L, U C lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng giữa

hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L, hai đầu tụ C Biết U R= U L= U2C Độ lệch pha giữa hiệu điện

thế hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là :

A u nhanh pha hơn i một góc 3

 B u chậm pha hơn i một góc 3

C u nhanh pha hơn i một góc 4

.

CỘNG HƯỞNG

26 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Khi ZL= ZC , khẳng định nào sau đây sai :

A điện áp ở hai đầu cuộn cảm và tụ điện đều đạt cực đại.

B cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại C hệ số công suất cực đại

D điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở thuần

27 Mạch RLC mắc nối tiếp, khi có cộng hưởng điện trong mạch thì phát biểu nào sau đây là sai :

A điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

B cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị lớn nhất

C điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần

D cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

28 Mạch RLC mắc nối tiếp, khi có cộng hưởng điện trong mạch thì phát biểu nào sau đây là sai :

A Hệ số công suất của mạch cực đại B Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại

C Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha 2

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.

D Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện

29 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đang có giá trị dung kháng nhỏ hơn cảm kháng Để mạch xảy ra

cộng hưởng thì : A tăng điện dung của tụ B tăng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

C tăng điện trở của đoạn mạch D giảm tần số dòng điện.

30 Trong mạch R,L,C nối tiếp đang có cộng hưởng điện Nếu tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn

mạch thì cường độ dòng điện trong mạch :

A trễ pha so với điện áp giữa hai đầu mạch. B sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch

C đồng pha so với điện áp giữa hai đầu mạch D có giá trị hiệu dụng tăng

31 Cho đoạn mạch RLC xác định gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở

thuần R mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cost có U0 không đổi, còn  thay đổi được Thay đổi  đến giá trị 0 thì hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại Tần số góc 0bằng :

A

C

1

LC C LC D

L C

32 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào mạch điện R,L,C không phân nhánh có dạng u =U0cos(t) V (với U0 không đổi) Nếu

1

C

thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện.

C Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại

Trang 7

33 Đặt điện áp u = U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (điện trở thuần R 0) Nếu

LC

 

thì phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hệ số công suất của dòng điện trong mạch nhỏ hơn 1

B Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn giá trị của điện trở thuần R

C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0

D Cường độ dòng điện trong mạch đồng pha với điện áp u.

34 Một mạch mắc nối tiếp gồm : biến trở R X , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C.

Biết giá trị ZC  ZL Hai đầu đoạn mạch được duy trì hiệu điện thế u = U0cost với U0 và  không đổi Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại, phải điều chỉnh để biến trở R X có giá trị là :

A R XZ LZ C

B RX = ZL + ZC C

X L C

RZZ

D.R XZ Z L. C

35 Một mạch mắc nối tiếp gồm: biến trở R X, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C

(ZC  ZL) Hai đầu đoạn mạch được duy trì hiệu điện thế u = U0cost với U0 và  không đổi Thay đổi R X

để nó có giá trị R X= Z LZ C

Khi đó công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại là :

A P =

U02

|Z L − Z C| B P =

2 0

U

ZZ

C P =

2 0

U

ZZ

D P =

2

U

ZZ

36 Nhận xét nào không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra hao phí trong máy biến áp :

A Trong máy biến áp có sự tỏa nhiệt do dòng Fu-cô chạy trong lõi sắt của nó

B Trong máy biến áp không có sự chuyển hóa năng lượng điện trường thành năng lượng từ trường.

C Máy biến áp bức xạ sóng điện từ D Các cuộn dây của máy biến áp đều có điện trở

37 Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp, tác dụng của máy là :

A Tăng dòng điện, tăng hiệu điện thế B Giảm dòng điện, tăng hiệu điện thế

38 Động cơ không đồng bộ được tạo ra trên cơ sở hiện tượng :

A tác dụng của từ trường không đổi lên dòng điện B cảm ứng điện từ

C tác dụng của từ trường quay lên khung dây dẫn kín có dòng điện. D hưởng ứng tĩnh điện

40 Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra :

A dòng điện xoay chiều B từ trường. C lực quay máy D suất điện động xoay chiều

41 Các cuộn dây trong máy phát điện xoay chiều một pha được mắc :

A nối tiếp với nhau B song song với nhau. C theo kiểu hình tam giác D theo kiểu hình sao

42 Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và rôto quay với tốc độ n vòng trong mỗi giây thì

tần số dòng điện do máy phát ra là :

A 60

np

f 

60n

f p

C

60 p

f n

43 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên :

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ.

C tác dụng của từ trường quay D tác dụng của dòng điện trong từ trường

44 Trong mạch ba pha mắc hình sao, các tải cũng mắc theo hình sao thì điện áp dây so với điện áp pha là :

A U dây = 3U pha B Upha = 3Upha C Udây = 3Upha D Upha = 3Upha

45 Dòng điện xoay chiều 3 pha được tạo bởi :

A một máy phát điện xoay chiều 3 pha. B ba máy phát điện xoay chiều 1 pha độc lập

C ba dòng điện 1 pha có tần số khác nhau D ba dòng điện một pha lệch pha nhau 3

 từng đôi một

46 Nếu nối các đầu dây của ba cuộn dây của máy phát điện xoay chiều 3 pha với ba mạch ngoài bất kì thì 3

dòng điện trong các mạch đó phải lệch pha nhau từng đôi một một góc :

A 3

B 2

C

2 3

D các đáp án đều sai.

Trang 8

47 Máy phát điện xoay chiều 3 pha có các cuộn dây của phần ứng mắc theo kiểu hình sao thì tải tiêu thụ của

nó : A phải mắc theo kiểu hình sao B phải mắc theo hình tam giác

C phải mắc song song với nhau D mắc theo kiểu hình sao hay tam giác đều được.

48 Máy phát điện xoay chiều 3 pha khác máy phát điện xoay chiều 1 pha ở chỗ :

A có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B có phần cảm là phần tạo ra từ trường C tần số của suất điện động tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

D phần ứng có 3 cuộn dây mắc theo kiểu hình sao hoặc tam giác.

49 Để giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, phương án ít tốn kém nhất là :

A giảm điện trở của đường dây truyền bằng cách tăng tiết diện dây dẫn

B tăng hiệu điện thế hai đầu đường dây truyền tải nhờ máy biến áp.

C chọn loại dây dẫn có điện trở suất nhỏ nhất D tăng cường độ dòng điện trên dây truyền tải điện

50 Trên một đoạn mạch, dòng điện có cường độ i I0cos( t 6)

A chạy qua Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u U0cos( t 2)

V Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch trong thời gian t tính bằng công thức : A W U I t 0 0 B

0 0

2

U

WI t

C

0 0

2 2

U I t

W 

D

0 0

4

U I t

W 

51 Chọn công thức không đúng cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp :

A

1 tan

L C R

cos

( L C)

R

R Z Z

 

P=UIcosφ

D Z C C

II BÀI TẬP

TRỞ KHÁNG, DUNG KHÁNG, ĐỊNH LUẬT ÔM

1 Nếu đặt điện áp u = 100cos100t (V) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có giá trị cực đại bằng 2(A) Độ tự cảm L của cuộn dây bằng :

A

1

1

2

 H

2 Nếu đặt điện áp u = 100 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C thì cường

độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị bằng 0,5A Giá trị điện dung C là :

A

4

10

2

4

10

4

2.10

4

.10 2

F

3 Đặt điện áp u = 200cos100 t (V) vào hai đầu mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có

hệ số tự cảm L =

1 2 (H) và tụ điện có điện dung C =

4

10

(F), cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A Điện trở R có giá trị là : A 50 7  B 100 C 50 D 50 3 

4 Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R= 20 5 , một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm

L =

0,1

 (H) và tụ điện có điện dung C thay đổi Tần số của dòng điện f = 50Hz Để tổng trở của mạch 60 thì điện dung C của tụ điện là : A

2

10 5

3

10 5

4

10 5

5

10 5

F

5 Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30, hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1=

1 3000 F và C2=

1

1000 F mắc nối tiếp nhau Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u = 100 2cos100t (V) Cường

độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng : A 4 A B 1 A C 3 A D 2 A

6 Mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với R = ZL= 2ZC =100 Tổng trở của đoạn mạch bằng :

Trang 9

7 Đoạn mạch R xLC mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 21 (H), tụ điện có điện dung C

=

4

10

(F), R x là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos100t (V) Để cường độ hiệu

dụng bằng 1A thì R xcó giá trị bằng : A 50 3  B 100 C 50 D 50 7 

8 Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp Người ta đo được điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn

dây và tụ điện lần lượt là UR = 32V, UL = 40V, UC =16V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng :

9 Đặt điện áp u = 50 2cos100t (V) vào hai đầu mạch điện R,L,C mắc nối tiếp Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần UL = 30V, hai đầu tụ điện UC = 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần UR là :

10 Mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp với C Số chỉ Vôn kế đo điện áp hai đầu mạch là U = 100V, đo hai

đầu điện trở là UR = 60V Tìm số chỉ Vôn kế khi đo điện áp giữa hai bản tụ UC :

11 Đặt điện áp u U 2 cos100t (V) vào hai đầu RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 1

 (H), R và C có độ lớn không đổi Khi UR = UL = UC thì tổng trở của đoạn mạch bằng bao nhiêu ?

A 300 B 100 C 0 D không đủ dữ kiện để xác định

VIẾT BIỂU THỨC

12 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều i 2 cos(100 t 6)

A Ở thời điểm t = 1

300s, cường độ dòng điện bằng :

A cường độ cực đại B 0 C cường độ hiệu dụng D một nửa giá trị cực đại

13 Đặt điện áp u U 2 cost (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, biểu thức dòng điện trong mạch có dạng : A cos( 2)

U

L

2

2

U

L

A

C cos( 2)

U

L

2

2

U

L

A

14 Đặt điện áp u 200 2 cos(100 t 3)

V vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1

 (H) Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch là :

A

5

6

i t 

A

C i 2 2 cos(100 t 6)

A

15 Đặt điện áp

5

6

u t 

V vào hai đầu tụ điện có điện dung C=

500

F

 Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :

A i 5cos(100 t 3)

A

C i 5cos(100 t 3)

A

16 Mạch điện xoay chiều gồm có R= 20 nối tiếp với tụ điện C=

1 2000 (F) Cho biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu mạch u60 2 cos100t(V) Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch :

Trang 10

A i 3cos(100 t 4)

A

C i 3cos(100 t 4)

A

17 Mạch điện xoay chiều có R= 30 nối tiếp với cuộn cảm thuần L =

0,3

 (H) Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch u120 2 cos100t(V) Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch :

A i 4cos(100 t 4)

A

C i 2cos(100 t 4)

A

18 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở R= 20 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 120cos100t (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 60V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là : A i 2cos(100 t 4)

A B i 2 2 cos(100 t 4)

A

C i 2cos(100 t 4)

A D i 3 2 cos(100 t 4)

A

19 Đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R= 40 , L 60 ,

1

C 20 Đặt vào hai đầu mạch điện áp

240 2 cos100

u t(V) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là : A i3 2 cos100tA

B i 6cos(100 t 4)

A C i 3 2 cos(100 t 4)

A D i 6cos(100 t 4)

A

HỆ SỐ CÔNG SUẤT, CÔNG SUẤT

20 Một cuộn dây có điện trở r = 50, hệ số tự cảm L =

1 2 (H), mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz Hệ số công suất là : A 0,5 B 2 C 1 D.0,707

21 Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =

4

10

(F) Nếu tần số dòng điện là 50Hz thì hệ số công suất của dòng điện qua đoạn mạch này bằng :

A

2

2

22 Đặt điện áp u =100 2cost (V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm là UL = 60V, hai đầu tụ điện là UC =140V Hệ số công suất của đoạn mạch là :

23 Điện áp hai đầu đoạn mạch xoay chiều u 100 2 cos( t 6)

V, cường độ dòng điện trong mạch

2

i t 

A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng :

24 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R= 50 mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r = 10 Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần là U= 100V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng :

25 Đặt điện áp u = 20cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L =

1

10 (H) và điện trở thuần r = 10 mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ trong mạch là :

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w