Sờ được các mốc của xương trên cơ thể người sống 3.Mô tả được các thần kinh và mạch máu đi sát xương... • @ Vận động : các cơ bám vào xương, khi cơ co sẽ làm xương chuyển động quanh cá
Trang 1XƯƠNG KHỚP CHI TRÊN
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Chỉ được các chi tiết giải phẫu
quan trọng trên xương.
2 Sờ được các mốc của xương trên
cơ thể người sống
3.Mô tả được các thần kinh và
mạch máu đi sát xương.
Trang 4• @ Bảo vệ : xương đầu mặt bảo vệ não, lồng ngực bảo
vệ tim phổi, khung chậu bảo vệ bàng quang, tử cung.
• @ Vận động : các cơ bám vào xương, khi cơ co sẽ làm xương chuyển động quanh các khớp.
• @ Tạo máu và trao đổi các chất : tủy xương tạo hồng cầu, bạch cầu hạt và tiểu cầu, xương cũng là nơi dự trữ và trao đổi mỡ, calci, phốtpho
Trang 5PHÂN LOẠI
@ Theo hình thể:
# Xương dài : xương cánh tay, xương đùi.
# Xương ngắn : Xương cổ tay, cổ chân.
# Xương dẹp : Xương vòm sọ, xương ức.
# Xương bất định hình : Xương thái dương, xương hàm trên.
# Xương vừng : Xương bánh chè…
Trang 6@.Theo nguồn gốc cấu trúc:
# Xương màng : xương sọ, mặt.
# Xương sụn : xương chi, cột sống, xương ức, xương sườn.
Trang 8Sự cốt hóa, tăng trưởng và tái tạo
xương
@ Sự cốt hóa: quá trình biến đổi mô liên kết thường thành mô liên kết rắn đặc, ngấm đầy muối calci, gọi là mô xương,
• Cốt hóa trực tiếp(cốt hóa màng) : chất ăn bản của mô liên kết ngấm calci, và biến thành xương (các xương màng).
• Cốt hóa sụn: chất căn bản của mô liên kết ngấm cartilagen thành sụn, sau đó sụn
này biến thành xương
Trang 9@ Sự tăng trưởng : theo chiều dài , nhờ sụn đầu xương(nối giữa đầu xương và thân xương), làm xương tiếp tục tăng trưởng cho đến 20-25 tuổi thì ngừng.
@ Sự tái tạo xương: khi xương gãy,
giữa 2 đầu xương sẽ hình thành mô liên kết, mô liên kết này ngấm calci và biến thành xương, làm lành xương Khi các đoạn gãy xa nhau, xương sẽ chậm liền, hoặc tạo thành khớp giả Vì vậy cần
nắn chỉnh và bất động tốt nơi gãy.
Trang 11XƯƠNG ĐÒN
Trang 12KHOP UC ĐÒN
Trang 13XƯƠNG VAI (TRUOC)
Trang 14XƯƠNG VAI( SAU)
Trang 15GÓC K.VAI-K ỨCĐÒN
Trang 16X.Canh aty
Trang 17XƯƠNG QUAY
Trang 18X TRỤ QUAY 2
Trang 19XƯƠNG TRỤ
Trang 20X.TRỤ- QUAY1
Trang 21X BÀN Tay 2
Trang 22XQ BÀN TAY
Trang 23Khop vai
Trang 24KHỚP VAI 1
Trang 26Day chang khop vai
Trang 27KHỚP VAI 3
Trang 30XQ KHỚP VAI
Trang 31Khop khuỷu 1
Trang 32Day chang ben tru
Trang 33DC vòng quay
Trang 34Dc bên quay
Trang 35XQ KHỚP KHUỶU
Trang 36XQ TRỤ QUAY