Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X làA. Sau phản ứ[r]
Trang 1Chương 6: Kim loại kiềm, Kiềm thổ, Nhôm và hợp chất (BAN TN)
Dạng 1: Câu hỏi lý thuyết
Câu 1 Cation M+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây :
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
Câu 2 Để bảo quản các KLKiềm cần:
A ngâm chúng vào nước B giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C ngâm chúng trong ancol nguyên chất D ngâm chìm chúng trong dầu hỏa
Câu 3 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử:
A Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl B điện phân NaOH nóng chảy
C Cho dd NaCl tác dụng với dd AgNO3 D Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd HCl
Câu 4 Để nhận biết cation Na+ , ta dùng phương pháp vật lí thử màu ngọn lửa, ngọn lửa sẽ có màu:
A Màu tím B Màu vàng C Màu đỏ da cam D Màu xanh
Câu 5 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)
C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 6 Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 7 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4
C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 8 Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất
A Là oxit bazơ B Đều bị nhiệt phân C Đều là hợp chất lướng tính D Đều là bazơ
Câu 9 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng pirit C quặng đolomit D quặng manhetit Câu 10 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 11 Nhóm chất nào gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit
A AlCl3, Al(NO3)3 B Al, Al(OH)3 C Al(OH)3, Al2(SO4)3 D Al, AlCl3
Câu 12 Trong công nghiệp, thực tế người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng
C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 13 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A khí CO2 B dung dịch NaOH C dung dịch Na2CO3 D khí NH3
Câu 14 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH và HCl B KCl và NaNO3 C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH
Câu 15 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Câu 16 Có 4 dd: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Để phân biệt 4 dd trên có thể dùng dd:
Câu 17 Vai trò vách ngăn xốp, khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH là :
A Tránh phản ứng của H2 ở catot và Cl2 ở anot
B Chống sự ăn mòn của hai điện cực trơ
C Tránh phản ứng của Cl2 ở anot và dung dịch NaOH ở catot D A và B đều đúng
Trang 2Câu 18 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 19 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 20: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A NaOH B HNO3 C HCl D NaCl
Câu 21: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra:
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 22:Chất có tính lưỡng tính trong các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, Al
A Al(OH)3, Al2O3, Al B NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3
C Al(OH)3, Al2O3, Al D NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, Al
Câu 23 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 24 Khi dẫn CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và NH3 vào dd AlCl3 từ từ đến dư, đều thấy
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
C Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 25 Khi thêm dần dd HCl đến dư vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và dd NaOH đến dư vào dd AlCl3, thấy
A ban đầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau đó tương tự nhau
B hiện tượng xảy ra hoàn toàn khác nhau
C ban đầu hiện tượng xảy ra tương tự nhau, sau đó khác nhau
D hiện tượng xảy ra tương tự nhau
Câu 26 Ứng dụng của nhôm chỉ dựa trên tính chất hóa học cơ bản của nó là
A Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ đun nấu
B Chế tạo hợp kim làm máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ
C Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn kim loại
D Xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 27 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 28 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2
Câu 29 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na2CO3 B HCl C.H2SO4 D NaHCO3
Câu 30 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vo dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng quan sát được là:
A.Không có hiện tượng
B.Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết dd trong suốt trở lại
Trang 3C.Có kết tủa trắng, kết tủa không tan
D.Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan một phần
Câu 31 Cho các phản ứng theo sơ đồ: X1 + H2O dpnc mnxX2 + X3↑ + H2↑;
X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là:
A NaOH; Ba(HCO3)2 B KOH; Ba(HCO3)2
C KHCO3; Ba(OH)2 D NaHCO3; Ba(OH)2
Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các KL kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 33 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na2CO3 B HCl C H2SO4 D NaHCO3
Câu 34 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X
và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A Fe(OH)3 B Al(OH)3 C K2CO3 D BaCO3
Câu 35 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D MgO, Al2O3, Fe, Cu
Câu 36 Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm: (1) tiết kiệm năng lượng; (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa; (4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí; (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
Các ý đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 37 Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2
(hoặc Al + 3H2O + NaOH Na[Al(OH)4] + 3/2H2)
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A Al B H2O C NaOH D Cả nước và NaOH
Câu 38 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 39 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A.KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7 Câu 40 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Trang 4Câu 41 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 42 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 43 Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa là
A a> 4b B a <4b C a+b = 1mol D a – b = 1mol
Câu 44 Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A x > y B x < y C x = y D x < 2y
Câu 45:Có 3 dung dịch hỗn hợp:
(1) NaHCO3+Na2CO3 ; (2) NaHCO3 + Na2SO4 ; (3) Na2CO3+Na2SO4
Chỉ dùng thêm cặp hóa chất nào trong số các cặp chất dưới đây để nhận biết được các hỗn hợp trên?
A.Dung dịch NH3 và Dung dịch NH4Cl
B Dung dịch Ba(NO3)2 và Dung dịch HNO3
C Dung dịch Ba(OH)2 và Dung dịch HCl
D Dung dịch HCl và Dung dịch NaCl
Dạng 2: Câu hỏi bài tập:
Dạng 2.1 KL IA-IIA và hỗn hợp oxit tác dụng với nước
Câu 1: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 2: Cho 3 gam hổn hợp gồm Na và kim lọai kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được Cần 800 ml dd HCl 0,25 M Kim lọai M là :
Câu 3: Cho mẫu hợp kim Na- Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36(l) H2
(đkc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
Câu 4: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào nước dư, thu được dung dịch X và
0,672(l) khí (đkc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn được m(g) kết tủa Giá trị m(g) :
A 2,14(g) B 6,42(g) C 1,07(g) D 3,21(g)
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4: 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A 18,46 g B 12,78 g C 14,62 g D 13,70 g
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai KL kiềm và một KL kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788(g) X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6(ml) khí H2 (đkc) Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z chứa
H2SO4 và HCl trong đó số mol HCl gấp hai lần số mol của H2SO4 được m(g) hỗn hợp muối Giá trị của m(g)?
Câu 7: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng
dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
A.kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi
Trang 5Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
A.Mg B Ca C Be D Cu
Dạng 2.2: Muối cacbonat, hydrocacbonat tác dụng với dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit
Câu 1: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị m là
A 39,40 gam B 19,70 gam C 14,775 gam D 29,55 gam
Câu 2: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng
A 7,800 gam B 5,825 gam C 11,100 gam D 8,900 gam
Câu 3: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là
A 10,6 gam Na2CO3 B 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
C 16,8 gam NaHCO3 D 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1 Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan Công thức hoá học của muối cacbonat là
A CaCO3 B MgCO3 C BaCO3 D FeCO3
Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào 100(ml) dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì được bao nhiêu gam kết tủa?
A 29,55 (g) B 23,64(g) C 19,7(g) D 17,73(g)
Câu 6: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500(ml) dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Lượng kết tủa tạo thành là:
A 147,75(g) B 146,25(g) C 145,75(g) D 154,75 (g)
Câu 7: Hòa tan hết 9,5(g) hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của KL hóa trị I và một muối
cacbonat của KL hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 0,1 mol khí Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
A 10,6(g) B 9,0(g) C 12,0(g) D 11(g)
Câu 8: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+; Na+; HCO3- và 0,1 (mol ) ion Cl- Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 2(g) kết tủa Cho ½ dung dịch X còn lại tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 3(g) kết tủa Nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m(g) rắn khan Giá trị của m(g) là:
Câu 9: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7(g) X thành ba phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa
Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88(g) kết tủa
Phần 3: tác dụng tối đa với V(ml) dung dịch KOH 2M Giá trị V(ml) là:
A 200 B 70 C 180 D 110
Câu 10: Dung dịch E gồm x(mol) Ca2+; y (mol) Ba2+; z(mol) HCO3- Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a(M) vào dung dịch E đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì cần V(l) Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là:
A V= 2a(x + y) B V= (x+ y)/a C V= a( 2x+ y) D V= (x+ 2y)/ a
Trang 6Dạng 2.3: CO 2 tác dụng với dung dịch dung dịch kiềm
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam
Câu 2: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3
Câu 3: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và CO (CO chiếm 68,64% về thể tích) đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Trị số của m bằng
A 10 gam B 8 gam C 6 gam D 12 gam
Câu 4: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là
A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml
Câu 5: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 25 gam
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa.Giá trị của a là
A 0,032 B 0,04 C 0,048 D 0,06
Câu 7: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A.1,182 B 3,940 C 1,970 D 2,364
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
A.0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 11: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 23,64 B 15,76 C 21,92 D 39,40
Dạng 2.4 : Nhỏ từ từ dung dịch H +
vào dung dịch muối cacbonat
Câu 1: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít
Câu 2: Dung dịch X chứa hỗn hợp Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ cho đến hết 200(ml) dd HCl 1M vào 100(ml) dung dịch X, sinh ra V(l) khí (đkc) Giá trị V(l) là:
Câu 3: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30(ml) dd HCl 1M vào 100(ml) dd chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2
M , sau phản ứng số mol khí CO2 thu được là:
Trang 7A 0,015 B 0,01 C 0,02 D 0,03
Câu 4: Cho hỗn hợp K2CO3và NaHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam
Câu 5: Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết Vml dung dịch HCl Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 6: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m(g) hỗn hợp X gồm K2CO3 và NaHCO3 thì thấy có 0,12 mol khí CO2 thoát ra Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào ½ m (g) hỗn hợp X trên thấy có 17(g) kết tủa Giá trị của m(g) là:
Câu 7: Dung dịch A chứa đồng thời K2CO3 1M và KHCO3 0,5M, dung dịch B là dung dịch HCl 1M Cho từ
từ và khuấy đều 200(ml) dung dịch A vào 250 (ml) dung dịch B thấy có V1 (l) khí thoát ra (đkc) Nếu cho từ
từ và khuấy đều 250 (ml) dung dịch B vào 200 (ml) dung dịch A lại thấy có V2 (l) khí thoát ra (đkc) Tổng V1 + V2 bằng:
Dạng 2.5: Dạng bài tập Al và hỗn hợp kim loại khác tác dụng với dd axit HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, hay tác dụng với các chất có tính oxi hóa khác …
Câu 1: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị m đã dùng là:
Câu 2: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Câu 3: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí
(đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim là:
A 75% B 80% C 90% D 60%
Câu 4: Đốt m gam nhôm(Al) trong 6,72 lít O2, chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Giá trị của m là:
A 16,2 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 24,3 gam
Câu 5: Hòa tan hết 16,2 gam một kim loại bằng HNO3 loãng, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X gồm
N2O và N2 (đktc) (không tạo NH4NO3) Tỉ khối của X so với H2 là 18 Kim loại là
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2
2
Y/ H
d = 18 Cô cạn dung dịch X,thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Dạng 2.6: Dạng bài tập Al và kim loại kiềm (hoặc kim loại kiềm thổ) : Tác dụng với nước dư
,Tác dụng với dung dịch bazơ dư
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 và nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là?
Trang 8A 2,7 g B 5,4g C 6,75 g D 8,1 g
Câu 2: Hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A vào một lượng dư nước thì thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 Nếu cung cho m gam A và dd NaOH dư thì thấy thoát ra 69,44 lít khí H2 Giá trị của m là : ( Biết các thế tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn )
A 67,7 gam B 94,7 gam C 191 gam D 185 gam
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?
Câu 4: Hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A vào một lượng dư nước thì thấy thoát ra 2V lít khí .Nếu cung cho m gam A và dd NaOH dư thì thấy thoát ra 5V lít khí Thành %m của Al trong A là ( Các thế tích khí đo cùng điều kiện )
A 45,82 % B 37,16 % C 54,18 % D 62,84 %
Dạng 2.7: TOÁN VỀ SỰ LƯỠNG TÍNH CỦA Al(OH) 3
Câu 1: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
Câu 3: Cho từ từ dung dịch HCl 0,2 M vào 100 ml dung dịch NaAlO2 1 M thì thu được 5,46 gam kết tủa Thể tích (lít) dung dịch HCl đã dung là :
A 0,35 hoặc 0,95 B 0,35 hoặc 0,9 C 0,7 hoặc 0,19 D 0,45 hoặc 0,95
Câu 4: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào
dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị
mol) Giá trị của x là :
A.0,12 B.0,14
C.0,15 D.0,20
Câu 5: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn
vị mol) Giá trị của x là :
A.0,412 B.0,456
C.0,515 D.0,546
Câu 6: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch AlCl3,kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn
vị mol) Biểu thức liên hệ giữa x và y là :
A.3y – x = 1,44 B.3y – x = 1,24
C.3y + x = 1,44 D.3y + x = 1,24
Câu 7: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và
HCl,kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Trang 9Dạng 2.8: PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM
Câu 1: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí Những chất rắn còn lại sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2 Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?
A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,25 mol
Câu 2: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là
A 8,16 g B 10,20 g C 20,40 g D 16,32 g
Câu 3: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 21,40 B 29,40 C 29,43 D 22,75
Câu 4: Nung nóng hỗn hợp gồm m gam Cr2O3 và 10,8 gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 33,6 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 10,08 lít
Câu 5: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 6: Trộn 10,8 gam Al với m gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy
ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe) Sản phẩm rắn sau phản ứng cân nặng 45,6 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 11,424 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là?
Tỷ lệ x : a là :
A.4,8 B.5,0 C.5,2 D.5,4