1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Ôn tập kiến thức môn Hoá

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN OXIT - AXIT

Bài 1

a) 3H2SO4 + Al2O3 ❑⃗ Al2(SO4)3 +3H2O

b) N2O5 + H2O ❑⃗ 2HNO3

c) 2 HCl + K2SO3 ❑⃗ 2KCl + SO2 + H2O

d) P2O5 + 6NaOH ❑⃗ 2Na3PO4 + 3H2O

e) 6HCl + Al2O3 ❑⃗ 2AlCl3 +3H2O

g) 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 ❑⃗ Fe2(SO4)3 + 6H2O

Bài 2 :

a)

PTHH: OHCaO+H¿2

2O ⃗❑Ca¿

P2O5+3 H2O ⃗2 H3PO4

b)

-PTHH : CuO + 2HCl ❑⃗ CuCl2 + H2O

Fe2O3 + 6HCl ❑⃗ 2FeCl3 + 3H2O c)

-PTHH: H2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + 2HCl

d)

-Dùng quì tím tách thành hai nhóm: Nhóm(1):H2SO4,HCl và nhóm (2) :BaCl2, KCl -Cho dd BaCl2 vào (1) nhận biết H2SO4

-Cho H2SO4 vào nhóm (2) nhận biết BaCl2

-PTHH: H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Bài 3 :

dd

V 160(ml) 0,16(l) ;

H SO

n 0,16 3 0, 48(mol) 

a) MgO

12

40

MgO H SO  MgSO H O(1)

-Phản ứng 0,3 0,3 0,3

Trang 2

Kết thúc 0 0,18 0,3

M(H SO du)

0,18

0,16

4

M(MgSO )

0,3

0,16

b) H SO2 4  2NaOH Na SO2 4  2H O2

0,48 0,96

NaOH

m 0,96 40 38, 4(g) 

dd NaOH20%

38, 4 100

20

Bài 4:

40=0,2(mol)

n H2SO4=3 ×80

1000=0 , 24 (mol)

MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O Ban đầu : 0,2 0,24

-Phản ứng : 0,2 0,2 0,2 0,2

Kết thúc : 0 0,04 0,2 0,2

4

M(MgSO )

M(H SO )

0, 2

0,08 0,04

0,08

b) H2SO4+2 NaOH ⃗❑Na2SO4+2 H2O

0,24 0,48

mNaOH=0 , 48 ×40=19 , 2(g)

mddNaOH 20%=19 ,2 ×100

Bài 5:

Đặt : nCuCl 2 nFeCl 3 a(mol)

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O (1)

a a

Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (2) 0,5a a

Từ (1) và (2)Ta có pt: 80a+160×0,5a =12,8

==>a=0,08

Vậy: %CuO = 0,08.80/12,8 = 50% %Fe2O3 = 100%-50% = 50%

Ngày đăng: 22/02/2021, 09:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w