1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài học địa lí 6 tuần 7, 8 HK2

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em chép nội dung và hoàn thành bài tập vào vở... Các vành đại nhiệt.[r]

Trang 1

Các em chép nội dung và hoàn thành bài tập vào vở.

<< Bổ sung vào chổ trống(….) các nội dung còn thiếu >>

Bài 21: THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ

LƯỢNG MƯA(SGK trang 58)

Bài tập 1:

*Quan sát biểu đồ H55 và bổ sung vào chổ trống(….) các nội dung còn thiếu Lưu ý: -Trục dọc bên phải : nhiệt độ ( đơn vị độ C) -Trục dọc trái : Lượng mưa ( đơn vị mm) -Đường màu đỏ biểu diễn nhiệt độ, các cột màu xanh là lượng mưa Số 1 đến 12 là các tháng trong năm

-Yếu tố được biểu hiện theo đường là………

-Yếu tố đựơc biểu hiện bằng hình cột là………

-Trong thời gian bao lâu: ………

- Trục dọc bên phải dùng để tính ………

-Trục dọc bên trái dùng để tính ………

-Đơn vị để tính nhiệt độ là ………

-Đơn vị để tính lượng mưa là ………

Bài tập 2,3 được giảm tải nên không phải làm

Bài tập 4.

Quan sát biểu đồ hình 56, 57 SGK trang 66 và hoàn thành bảng sau

Nhiệt độ và lượng mưa Biểu đồ của điểm A

(nửa cầu Bắc)

Biểu đồ của điểm B (nửa cầu Nam)

- Tháng có nhiệt độ cao nhất

- Tháng có nhiệt độ thấp nhất

- Những tháng có mưa nhiều (mùa

mưa)

Lưu ý: Muốn tìm nhiệt độ cao nhất, thấp nhất thì dung thước kẻ để đo( đặt thước nằm

ngang trên đường biểu diễn nhiệt độ màu đỏ, điểm cao nhất trên đường nhiệt độ là tháng

có nhiệt độ cao nhất, điểm thấp nhất trên đường nhiệt độ là tháng có nhiệt độ thấp nhất.)

Trang 2

Bài 22: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT A.Những kiến thức cần hiểu và nhớ:

1.Các chí tuyến và các vòng cực trên trái đất

a Vị trí các đường chí tuyến

- Chí tuyến Bắc: 23027’B -Chí tuyến Nam: 23027’N

-Vòng cực Bắc: 66033’B -Vòng cực Nam: 66033’N

b Các vành đại nhiệt

- Vành đai nóng: từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

- Hai vành đai ôn hòa: từ chí tuyến đến vòng cực

- Hai vành đai lạnh:từ vòng cực đến cực

2.Sự phân chia bề mặt trái đất ra các đới khí hậu theo vĩ độ

*Các đới khí hậu

- Một đới nóng( nhiệt đới)

- Hai đới ôn hòa( ôn đới)

- Hai đới lạnh(hàn đới)

B.BÀI TẬP THỰC HÀNH:

Dựa vào H58.SGK trang 67 và nội dung bài học hoàn thành bảng sau:

Đới Đặc điểm khí hậu

Đới nóng( nhiệt đới) Đới ôn hòa

(ôn đới)

Đới lạnh ( Hàn đới)

27’B-23027’N

……… ………

Nền nhiệt độ( lượng nhiệt) Nhiệt độ nóng quanh năm ………

………

Lượng mưa trung bình năm 1000mm-2000mm ……… ………

Loại gió thổi thường xuyên Tín Phong ………

……….

Ngày đăng: 20/02/2021, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w