Tính quãng đường AB.. C.[r]
Trang 1Tuần 28
Ngày dạy : theo lịch của trường
Mục tiêu:
1 Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức về pt bậc nhất 1ẩn, pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu, giả bài toán
bằng cách lập pt
2 Kỹ năng : Biết giải pt bậc nhất 1ẩn, pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu, giả bài toán bằng cách lập pt
3 Thái đô : Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong kiểm tra
A Ma trận:
Mức độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Khái niệm về pt,
pt bậc nhất một
ẩn, pt đưa được
về dạng ax + b =
0, pt tích, pt chứa
ẩn ở mẫu
- Biết tìm ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu dạng đơn giản
- Giải PT bậc nhất
1 ẩn dạng ax +b =0
- Giải được PT tích dạng đơn giản
- Biết kiểm tra môt số có phải là
nghiệm của
pt không -Biến đổi đưa PT về
ax + b = 0
-Giải được PT chứa ẩn ở mẫu dạng đơn giản
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:3 (Bài 2;3a,b)
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 43,75%
Số câu: 2 (Bài 1, 3c)
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ:31,25%
Số câu: 2 (Bài 3 d,e)
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 7
Số điểm: 8
Tỉ lệ: 80%
Chủ đề 2:
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
giải bài toán bằng cách lập
PT để giải toán CĐ ngược chiều
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1 (Bài 4)
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
Số câu: 3
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 35%
Số câu: 2
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 8
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
B ĐỀ:
Bài 1:(1,25điểm) Hãy xét xem x = -2 có là nghiệm của phương trình sau không: x 2 3(x1)
Bài 2: (1 điểm) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
3 11
2 5
x x
Bài 3: (6,0 điểm) Giải các phương trình sau:
/ 4 12 0 b / ( 6).(2 10) 0 c /
d / 3 / f/
e
Bài 4: (1,75 điểm) Môt người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20km/h, lúc quay về với vận tốc 15km/h nên
thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường AB
C ĐÁP ÁN:
1 Thay x = -2 vào vế trái của phương trình ta có: 2 2 0
Thay x = -2 vào vế phải của phương trình ta có: 3( 2 1) 3.( 3) 9 Vậy x = -2 không phải là nghiệm của phương trình
0.5 ñieåm 0.5 ñieåm 0.25 ñieåm
Trang 22 5 0
5
x
x
0.5 ñieåm 0.5 ñieåm
3
x
Kết luận
0.5 ñieåm 0,5 ñieåm 0.25 ñieåm 3b
6 (2 10) 0 6 0
2 10 0 6
5
x
x x
x
Kết luận
0.5 ñieåm 0,5 ñieåm 0.25 ñieåm
3(3 1) 2(5 2)
1
x
Kết luận
0.25 ñieåm
0,25 ñieåm 0,25 ñieåm 0,25 ñieåm 3d ĐKXĐ: x 2
Quy đồng và khử mẫu ta có:
3 5x+6=3(x 2) 2
x x
5x 6 3x 6 2x 12 x 6( )C
Kết luận
0.25 ñieåm 0.25 ñieåm
0,25 ñieåm 0,25 ñieåm 3e
2
1( )
Kết luận
0.25 ñieåm 0.25 ñieåm 0,25 ñieåm 3f
2
Tìm được ĐKXĐ: x1;x5
Quy đồng khử mẫu được: 2 (x x1) 15 3(x 5)
Giải tìm được x = 0 (chọn); x = ½ (chọn)
Kết luận
0.25 ñieåm 0.25 ñieåm 0,25 ñieåm 4
Đổi 10 phút =
1
6h Gọi quãng đường AB là x (x>0); (km)
Thời gian xe đạp đi từ A đến B là: 20
x
(h)
Thời gian xe đạp đi từ B về A là: 15
x
(h)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút nên ta có PT:
15
x
-20
x
=
1 6 Tìm được x = 10 (chọn)
Kết luận
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
0.25điểm 0.25điểm
D Kết quả, rút kinh nghiệm:
Trang 3………
PHÒNG GD&ĐT DI LINH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CHƯƠNG 3 Trường THCS Tân Châu Môn: Toán 8 Năm học: 2017-2018 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh:
Lớp 8A… Điểm Lời phê của Thầy Cô Bài 1: (1,25điểm) Hãy xét xem x = -2 có là nghiệm của phương trình sau không: x 2 3(x1) ………
………
………
………
Bài 2: (1 điểm) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 3 11 2 5 x x ………
………
………
Bài 3: (6,0 điểm) Giải các phương trình sau: / 4 12 0 b / ( 6).(2 10) 0
a x x x ………
………
………
………
………
3 1 5 2 c / 2 3 x x
5 6 d / 3
2 x x ………
………
………
………
………
Trang 4………
2 2 2 1 2 2 15 3 / f/ 2 2 5 6 5 1 x x e x x x x x x x x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: (1,75 điểm) Môt người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20km/h, lúc quay về với vận tốc 15km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường AB ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………