1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán7 kì 1

11 641 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn Toán lớp 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng trung trực của đoạn thẳng là: A.. Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.. Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.. Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm.. Đ

Trang 1

Đề kiểm tra học kì I Môn Toán lớp 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm

Mỗi câu sau đây có kèm theo các phơng án trả lời Hãy chọn phơng án đúng

1 Cho (26)3 = điền vào chỗ ( ) phơng án nào sau đây?

A 29 B 22 C.218 D 123

2 Từ đẳng thức a.d = b.c không suy ra đợc đẳng thức nào sau đây:

A

c

a

=

d

b

B

c

d

=

a

b

C

b

a

=

d

c

D

d

a

=

b

c

3 Thực hiện phép tính:

8

3 + 8

5 : (-2

1 ) - (-4

3 ) đợc kết quả là:

A -

8

1

B 4 C -

4

5

D - 2

4 3

4 Đờng trung trực của đoạn thẳng là:

A Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó

B Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó

C Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm

D Đờng thẳng chia đôi đoạn thẳng đó

5 ABC = A'B'C' nếu có:

a AC = A'C'; BC = B'C'; = Bˆ' b.Aˆ = Aˆ'; Cˆ = Cˆ'; BC = B'C'

c Aˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ'; Cˆ = Cˆ' d AB = A'B'; AC = A'C'; BC

= B'C'

6 Cho x2 = 16 thì x2 bằng:

A - 4 B 4 C 16 D 2

Phần II Tự luận

Câu 1: Tìm x biết: - 2

5

1 : 1,1 = x : 3

2 1

Câu 2: Mọi ngày trời nắng bạn Trang đi học từ nhà đến trờng bằng xe đạp với

vận tốc trung bình 20 Km/h thì mất

4

1 giờ Hôm nay trời ma bạn Trang phải đi chậm hơn, vận tốc trung bình chỉ có 15 Km/h Hỏi bạn Trang hôm nay đi đến tr-ờng mất bao nhiêu thời gian

Câu 3: Cho tam giác vuông ABC ( Aˆ = 900) Kẻ AH  BC, kẻ HP  AB và kéo dài để có PE = PH Kẻ HQ  AC và kéo dài để có QF = QH

a Chứng minh APE = APH và AQH = AQF

b Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng

c Chứng minh BE // CF

Đáp án

Trắc nghiệm

Trang 2

2

3

4

5

6

C D A C D B

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Tự luận

Câu 1 511 : 1011 = x : 27  x = 72. 511 : 1011

x =

2

7 5

11

 11 10

x = -7

0,5

0,5 Câu 2 Gọi vận tốc hôm trời nắng và hôm trời ma lần lợt là v1

(Km/h) và v2 (Km/h); thời gian tơng ứng khi trời nắng

và trời ma là t1 (h) và t2 (h)

Do vận tốc và thời gian của một vật chuyển động đều trên cùng một quãng đờng là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta có:

1

2

v

v

=

2

1

t

t

 t2 =

2

1

1

v

t v

t2 =

15 4

1 20 = 15

5 = 3 1 Trả lời: Nếu bạn Trang đi với vận tốc 15 Km/h thì mất 3

1 giờ

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 3 F

A 1 2 2

1 Q

E 1

2 P 3

1 2 4

B H C

Chứng minh

a Xét 2 tam giác vuông: APE và APH có

AP cạnh chung

PE = PH (giả

thiết)

} APE = APH ( 2 cạnh góc vuông) (1)

Xét 2 tam giác vuông: AQH và AQF có:

AQ cạnh chung

QH = QF (giả thiết) } AQH = AQE (

2 cạnh góc vuông) (2)

b Có EH // AC (vì cùng  AB)

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 3

Suy ra: Eˆ1 = Aˆ2 ( 2 góc đồng vị)

Eˆ 1 + Aˆ 1 = 900  Aˆ1 + Aˆ 2 = 900 Suy ra Aˆ1 + B ˆ A C + Aˆ2 = 1800 hay E, A, F thẳng hàng

c Có BPE = BPH (2 cạnh góc vuông)  BE = BH

 EBH cân tại B  Eˆ2 = Hˆ 1 mà Eˆ 1 = Hˆ 2

Suy ra Eˆ1 + Eˆ2 = Hˆ1 + Hˆ2 = 900 (vì AH  BC)

 BE  EF (*) Tơng tự: HCF cân tại C suy ra Fˆ2= Hˆ4

Hˆ 3 = Fˆ1 (HAF cân tại A) suy ra: Fˆ1 + Fˆ2=

3

ˆ

H + Hˆ4 (vì AH  BC) hay CF  EF (**)

Từ (*) và (**) suy ra BE // CF (vì cùng vuông góc với EF)

0,5

0,5

0,5

Đề kiểm tra học kì I

Môn : Toán – Lớp 7 Lớp 7

Thời gian : 90 phút

I/ Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Hãy chọn phơng án đúng và ghi vào bài làm :

1) Cho các số hữu tỉ: 4 3 1

0

0

0

0

2) 0, 01.400 bằng :

17 14 17 7 2   

2

4) Cho hình vẽ biết a b // Số đo của góc x bằng :

Trang 4

A, 300 B, 1500 300 a

C, 400 D, 600 b

x=?

5)  ABC  A B C ' ' 'Biết A  ˆ 400; AC 3cm; AB 2cmSuy ra các yếu

tố nào của  A B C ' ' '

A, A ˆ'  40 ; ' ' 3 ; ' ' 20 A C  cm A B  cm B,

ˆ 40 ; ' ' 2 ; ' ' 3

A  A C  cm A B  cm

C, B ˆ'  40 ; ' ' 3 ; ' ' 20 A C  cm A B  cm D,

ˆ 40 ; ' ' 3 ; ' ' 2

C  A C  cm A B  cm

II/ Phần II: Tự luận ( 7điểm )

Bài 1: Tìm x biết : 1 3 1

: 3 :1

Bài 2: Một ô tô chạy từ Móng Cái đến Hòn Gai với vận tốc 50Km/h hết 3h36’ Hỏi ô tô đó chạy từ Móng Cái đến Hòn Gai với vận tốc 60Km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

Bài 3: Cho  ABCA  ˆ 900, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D

a) Chứng minh rằng: DA=DE

b) BED = ?

c) Chứng minh rằng: BD là trung trực của AE

Đáp án và biểu điểm kiểm tra học kì I

Môn : Toán- Lớp 7

Bài 1

Phần II : Tự luận ( 7 điểm )

Bài 1

3 1 4

x

x



0,5 0,5

Bài 2

(2,5 đ ) Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới lần lợt là: v1 và v2( km/h; v1,

0,5

Trang 5

v > 0 ) Thời gian tơng ứng : t t1; 2 ( h )

Trong chuyển động đều với quãng đờng không đổi thì vận tốc và

thời gian là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau.

1 2

2 1

v t

v  t Đổi 3h36’ = 3,6h

2

2

3( )

t

Vậy nếu đi với vận tốc 60km/h thì thời gian ô tô đi là 3giờ

0,5 0,5

0,5

0,5

Bài 3

( 3,5

đ )

Vẽ hình đúng B

E

A C

D

0,5

a)  ABD  EBD c g c ( )  DA DE  (cạnh tơng ứng) 1 b)  ABD  EBD cmt ( )  A BED ˆ    900 1 c) BD cắt AE tại I  ABD  EBD c g c ( )  IA=IE(1)

và  AID  EID  Mặt khác  AID EID    1800

 900

AID

  hay BDAE (2)

Từ (1) và (2) suy ra : BD là trung trực của AE

0,5

0,5

phòng gd & đt đề thi học kỳ i

thị xã móng cái năm học 2006 – 2007 2007

-@ - môn : toán - lớp 7

(thời gian làm bài : 90 phút )

Ghi vào bài làm chữ cái đứng trớc phơng án đúng trong mỗi câu hỏi sau :

Câu 1: A)  2   3 ; B )  16 17 ; C )

4

1 4

3 

; D ) 2 3 0

tỉ lệ

3

2

Trang 6

C ) x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 6 D ) x tỉ lệ nghịch với z theo hệ

số tỉ lệ

2

3

; D )  5

thì tam giác đó là tam giác vuông )) là : A) Đúng B) Sai

Câu 5 : Phát biểu: (( Nếu ABCMNPAˆ Mˆ,Bˆ Nˆ,Cˆ Pˆ thì hai tam giác đó bằng nhau )) là : A) Sai B) Đúng

Câu 6 : Cho ABC= MNPAˆPˆ Bˆ,Cˆ  2Aˆ thì bằng : A) 30 0 ;B)

60 0 ;C) 90 0

4

3 25 ,

3

1 2 5

3 5

1 1

25

16

Bài 2: Tìm x ,biết :

a )

6

5 25 , 0 5

2

1 x 

b ) x:

2

1

2  :x

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC ở E , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho BF = AB

a ) Chứng minh rằng : AE = EF

b ) Tính tổng số đo của góc FEC và góc FCE

c ) Biết số đo hai góc FEC và FCE tỉ lệ với 3 : 2 Tính số đo của góc BEA

Trang 7

Hết -lời giải sơ lợc và đáp án bài thi học kỳ i môn toán 7

Bài 1

6

Bài 2

5 25 , 0 5

2

1 x  

4

1 6

5 5

7



x

12

5 5

7 : 12

7





0,5

0,5

b ) x:

2

1

2  :xx2 1

x 1 hoặc x   1

0,5 0,5

Trang 8

Trờng THCS Hải Xuân Đề thi học kỳ I năm học 2006-2007

đề số01 Môn toán: Lớp 7 ( Thời gian 90 phút)

Phần I : Trắc nghiệm( 4đ) ( Hãy xã định kết quả đúng trong các câu sau) Câu1 (0,5đ) : Nếu 4= x thì x bằng: A, 4; B, - 4; C, 2; D, - 2 Câu2 (0,5đ) : Giá trị biểu thức: 2 4 2 6 là: A, 8; B, 4; C, 16 ; D, 32; 44 Câu3 (0,5đ): Giá trị của x trong tỉ lệ thức: x: 0,75 = - 7: 0,25 là: A, -7; B, 3; C, 21; D, 32; Câu 4 ( 0,5đ): x và y là hai đại lợng tỉ lệ với nhau theo công thức: y = x 3 2 a, y là tỉ lệ thuận với x b, y là tỉ lệ nghịch vố x Câu5 ( 0,5đ) : Cho hàm số y = 3x; Cho x = 1 giá trị của y tơng ứng bằng:

a,-3; b, 3; c, 1/3 ; d, - 1/3;

Câu 6 (0,5đ); để cho 2 đờng thẳng a và b song song với nhau thì số đo góc x trên hình vẽ bằng bao nhiêu: A, 500; B, 450; C, 1350; D, 400 a c

450

b x

Câu7: Số đo góc x trên hình là bao nhiêu: A 30 0

a, 300; b, 850 ;

c, 900; d, 1000;

50 0 X Câu 8: B C Trên hình vẽ BD là tia phân giác của góc ABC hãy chọn mệnh đề đúng: a, góc ABC = góc CBD A b, AB = BC,

c, góc BAD = góc BCD

d, cả a, b, c đều đúng D

B

C

Phần II Tự luận (6đ)

Bài 1 (2,5đ): Ba bạn An, Bình, Dơng có số bi chia theo tỉ lệ 1: 2 :3 Biết tổng

số viên bi của cả 3 bạn là 18 viên; Tính số bi của mỗi bạn?

Bài 2( 3,5đ)

Cho ABC cân tại A và đờng cao AH ( HBC )

a CMR: ABC  ACH

b Lấy E  AH CMR : BE = CE

c.ABC cần điều kiện gì để góc ABC = 600

Đáp án

I Trắc nghiệm mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.

Trang 9

Câu1 C : 2 đúng ; Câu 2 B: 4 đúng; Câu3.D: - 21

đúng; Câu4 a: đại lợng tỉ lệ thuận; Câu5 B:3 đúng;

Câu6 B: 450 đúng; Câu 7 D: 1000 đúng; Câu8 A: góc ABH = góc

CBD

II Tự luận: ( 6đ)

điểm

Bài1

(2,5đ) - Gọi số bi của ba bạn An, Bình, Dơng lần lợt là: x, y, z ( viên) ĐK(x,y,zz + )

- Có

3 2 1

z y x



 và x + y+ z = 16

6 3

2 1

z y x z y





6

18



 x = 3

y = 2.3 = 6

z = 3.3 = 9

Số bi của Bình, An, Dơng lần lợt là: 3; 6; 9 (viên ) ; đáp số:

0,25 đ 0,5đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25

Bài 2

(3,5đ) - Vẽ hình ghi GT-KL đúng+ a CM ABC  ACH ( Cạnh huyền, góc nhọn)

+ b CM đợc:-  ABE =  ACE ( c,g,c )

=> BE =CE (cạnh tơng ứng)

+ c Để góc ABH = 60 0  ABC là tam giác đều

0,5đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ

Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2006-2007

Môn toán đề số 02 (thời gian 90 phút)

Đề bài Phần1 Trắc nghiệm (3đ)

Bài1: ( 1đ) Phát hiện đúng sai trong các cách phát biểu sau:

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

d Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

Bài2: (2đ) Hãy chọn phơng án đúng trong các kết quả sau:

1 Nếu x= 4 thì x bằng:

a, 8; b, 16; c , -16; d, 2

2 Kết quả của phép tính: 

 

4

9 : 4

3 3

2

là:

a, 5; b,

3

1

; c,

3

1

d, một kết quả

khác

3 Cho

5

1



x thì giá trị của x là:

a, 5; b,

5

1

; c,

5

1

 ; d, kết quả khác;

4 để hai đờng thẳng a và b song song vơí nhau thì góc  bằng bao nhiêu

độ:

Trang 10

a, 1350 ; b,450; a

c, 500 ; d,550 ; 450

b

PhầnII tự luận (7đ)

Bài1 (2đ) Tìm x biết

a, 4 

7

3

x 27 với x  0 ; b, 3: :6 x

4

3 4

1

Bài 2 (2đ)

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h thì đi mất 3 giờ Hỏi nếu ô tô

đó chạy từ A đến B với vận tốc 60 km /h thì phải mất bao lâu?

Bài3 (3đ).

Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 và AB = AC, gọi K là trung điểm của BC

a Chứng minh:AKB AKCBˆ Cˆ 450 ; B AˆK C AˆK  45 0

b Chứng minh AKBC

c Từ C vẽ đờng vuông góc với BC cắt đờng thẳng BA tại E Chứng minh EC // AK

Hết

Biểu điểm đề số 02 toán 7 năm học 2006-2007 Phần trắc

nghiệm

điểm Bài1.

(1đ) a Đúngb Sai

c Đúng

d Sai

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài2

(2đ)

1 b

2 b

3 d

4 b

O,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Tự

luận(7đ)

Bài1(2đ) a, x4=37:33

x= 3

b, 6x =

3 4

3 4

1 2

32

3



x

0,5đ 0,5đ 0,5đ O,5đ

Bài2(2đ) Nêu đợc trong chuyển động đềukhi quảng đờng không đổi thì

vận tốc và thời gian là hai đại lợng chuyển động đều 0,5đ

0,5đ

Trang 11

- Viết đợc:

3 60

40 x



=> x = 2 (giờ) Trả lời đúng, Đáp số: 2 giờ

0,5đ 0,5đ

Bài3(3đ) - Vẽ hình, viết giải thiết kết luận đúng

Chứng minh đợc: AKB  AKC ( C,G, C)

+ B AˆK C AˆK  45 0(AK là phân giác của góc

A)

AKBC ( AK là đờng cao hạ từ A)

EC // AK ( cùng vuông góc với BC )

C

K

E B

A

0,5đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w