1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra toan 6 ky 2

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 102,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tìm giá trị phân số của một số 1 2 20% - Vận dụng được định nghĩa tia phân giác của một góc để tính các góc.. Tia phân giác của một góc Số câu Số điểm Tỉ lệ % T.[r]

Trang 1

A Ma trận đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 4- 2013

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 68

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Cộng

1 Tập hợp

Z, thứ tự

trong Z

- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên

- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số

- Phân biệt đợc các số nguyên dơng, các số nguyên âm và

số 0

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ

tự tăng hoặc giảm

- Tìm và viết đợc số đối của một số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2đ

20%

1 1đ

10%

2 3đ 30%

2 Các phép

toán

GTTĐ

- Hiểu đợc quy tắc cộng hai số nguyên

- Hiểu khái niệm hiệu của 2 số nguyên

- Hiểu rằng tổng đại số

có thể viết thành một dãy những phép cộng số nguyên

- Vận dụng đợc các QT thực hiện các phép tính, các t/c của các phép tính trong tính toán

- Làm đợc dãy các phép tính với các số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2đ 20%

3 3đ 30%

1 1đ 10%

4 6đ 60%

3 Bội và ớc

của số

nguyên

- Hiểu khái niệm bội và

ớc của một số nguyên

- Tìm đợc các ớc của 1

số nguyên, 1 số bội của một số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1đ 10%

1 1đ 10%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ 20%

3 4đ 40%

4 4đ 40%

7 10,0 100%

1 2đ 20%

Trang 2

B Nội dung đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 4- 2013

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 68

Bài 1:(2điểm)

a)Tìm |−109| ; |−(−5)| ; | 0 | ?

b) Tìm số nguyên a biết : |a −11| =0 ; |a − 6| =− 6

Bài 2:(2điểm): a) Tìm số đối của các số:  32;   ( 10)

b) Tìm tất cả các ớc của (-12)

Bài 3: (3điểm) Thực hiện phép tính:

a) 116 - (- 4) +7 b) 6 (-2)2 + 2 (-3)3

c) 43.(-72) + 28.(- 43)

Bài 4: (3điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) 3x + 18 = 3 b) 56 - 2.(x + 7) = 178

c)

3 4 7

Trang 3

C Hướng dẫn chấm

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 4- 2013

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 68

1

a)Tìm  109

= 109 ;   ( 5)

= 5 ; |0 | = 0

b) Tìm số nguyên a biết : a) a 11 0  a -11 = 0 vậy a = 11

b)a  6  6

không có số nguyên nào

1,0

0,5 0,5

2 a) Số đối của số -32 là số 32

Số đối của số – (-10) là số -10 b) Ư(-12)={ 1; -1; 2; -2; 3; -3 ; 4; - 4 ; 6; -6; 12; -12}

(Viết thiếu 2 ớc trừ 0,25đ)

0,5 0,5 1,0

3 a) 116 - (- 4) +7

= 116 + 4 + 7

= 120 + 7

= 127

b) 6 (-2)2 + 2 (-3)3

= 6 4 + 2.(-27)

= 24+ (- 54)

= - 30

c) 43 (-72) + (-28) 43

= 43 [(-72) + (-28)]

= 43 (-100)

= - 4300

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

4 a) x = - 5

b) x = - 68 c) x = 14 hoặc x = - 8 (Phần c nếu HS chỉ có một trờng hợp thì cho 0,5đ)

1,0 1,0 1,0

Trang 4

A Ma trận đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 5- 2013 Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 97

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

thấp Cấp độ cao

1.Phân số,

phân số bằng

nhau Tính

chất cơ bản

của phân số

- Biết khái niệm phân số

- Biết khái niệm hai phân

số bằng nhau

- So sánh đợc các phân số

- Tìm đợc một thành phần cha biết trong 2 phân số bằng nhau

- Vận dụng đợc tính

chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1,75đ 1,75%

1 0,25đ 2,5%

3 3đ 30%

2 Các phép

tính Hỗn số,

số thập phân,

phần trăm.

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Viết đợc 1 phân số dới dạng hỗn số, số thập phân và

ng-ợc lại

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số

và số thập phân trong trờng hợp

đơn giản

- Vận dụng đợc quy tắc cộng hai phân số; tính chất của phép cộng;

nhân phân số; tính chất của phép nhân phân số, chia phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5đ 10%

2 2,25đ 20%

2 3đ 30%

1 0,5đ 5%

6 7đ 70%

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

2 2,25đ 22,5%

3 4đ 40%

4 3,75đ 3,75%

15 10đ 10%

Trang 5

B Nội dung đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 5- 2013

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 97

Bài 1(1đ): Tìm số nghịch đảo của các số sau:

; 5 ;0,125;

Bài 2(2đ):Rút gọn phân số sau:

a) − 25

125 b)

7⋅34

17⋅56 c)

12⋅3 − 2⋅6

4⋅5⋅6

Bài 3(4đ) : Thực hiện phép tính :

a)

3

4

2

3+

1 2 b) 3(−23 )21

3 c)

8

9+

1

97

9+

1

92

9 d) 6

3

8+3

5 8

Bài 4(2đ): Tìm x biết:

a, x+2

3=

5

4 b, (−23 )⋅ x=5

6 c) 2

1

5⋅ x=2+¿

1

5

Bài 5(1đ): So sánh A và B biết : A = 10 17

+ 1

1018+ 1

B = 10 18

+ 1

1019+ 1

Trang 6

C Hướng dẫn chấm

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 5- 2013 Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 97

1

Số nghịch đảo của các số

; 5 ;0,125

5  7 là:

2  37

1

2

(2đ) a) − 25

125 =

1

5 b) 7⋅34

17⋅56 =

1

4 c) 12⋅3− 2⋅6

4⋅5⋅6 =

12(3 −1)

4⋅5 ⋅6 =

12⋅2

4⋅5 ⋅6=

1 5

0,5

0,5 1

3

(4đ) a)

3

4

2

3+

1 2

= 9

12

8

12+

6

12=

7 12 b) 3(−23 )21

3 = 34

9

1

3 =

4

3

1

3 = 1 c) 89+ 1

97

9+

1

92

9 =

1

9(8+7

9+

2

9)= 1

9⋅ 9=1

d) 63

8+3

5

8 =(6+3)+ (38+

5

8) =10

1

1 1 1

4

(2,0đ) a) x+2

3=

5

4 ⇒ x=5

4

2

3=> x=

15 −8

7 12 b) (−23 )⋅ x= 5

6 =>x=

5

6:

−2

3

x =

5

6 3

−2=

15 12 c) 21

5⋅ x =2+¿ 1

5⇒ x=1

0,75

0,75

0,5

5

(1,0đ) Ta có A = 10 17 +1

10 18 +1 ⇒10 A=1018+10

10 18 +1 =1+

9

10 18 +1

B = 1018+ 1

1019+ 1 ⇒10 B=1019+10

1019+1 =1+

9

1019+1

Từ đó suy ra A > B

0.5 0,5

Trang 7

A Ma trận đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 6- 2013 Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 28

Cấp độ

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Nửa mặt

phẳng Góc.

Số đo góc.

Tia phân

giác của

một góc.

- Biết khái niệm nửa mặt phẳng, góc, số

đo góc

- Biết vẽ một góc

Nhận biết đợc một góc trong hình vẽ

- Biết dùng thớc đo góc để đo góc, vẽ một góc có số đo cho trớc, vẽ tia phân giác của một góc

- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

- Hiểu đợc: nếu tia

Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :

xOy yOz xOz  

để giải các bài toán đơn giản

- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc

- Vận dụng hệ thức:

nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì :

xOy yOz xOz  

để giải các bài toán

- Vận dụng chỉ ra đợc một tia là tia phân giác của 1 góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,25đ 12,5%

3 3,25đ 32,5%

2 2,5đ 25%

1 0,25đ 2,5%

7 7,25đ 72,5%

2.Đờng

tròn Tam

giác

- Biết các khái niệm

đờng tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đờng kính, bán kính, tam giác

- Nhận biết đợc các

điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đ-ờng tròn, tam giác

- Biết dùng com

pa để vẽ đờng tròn, cung tròn

Biết gọi tên và ký hiệu đờng tròn

- Hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác Biết gọi tên

và ký hiệu tam giác Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của một tam giác cho trớc

- Vẽ đợc tam giác biết

độ dài 3 cạnh của tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25đ 2,5%

1

1 đ 15%

1 1,5đ 15%

3 2,75đ 27,5%

Tổng số câu

Tổng số

điểm %

2 1,5đ 20%

4 4,25đ 42,5%

4 42,5đ 42,5%

10 10,0

B Nội dung đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014

Trang 8

T6- ĐK 6- 2013

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

MễN : TOÁN : Tiết 28

Bài 1(5,5đ) : Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA vẽ tia OB sao cho AOB = 40o, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 80o

a, Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không? Vì sao?

b, Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OB tính số đo với góc kề bù với góc AOB

Bài 2(2,5đ) :

a Vẽ tam giác ABC biết góc A = 60o, AB = 3cm, AC = 6cm

b Gọi D là một điểm thuộc đoạn thẳng AC Biết CD = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng

AD ?

Bài 3(2điểm)

Cho AB=8cm Gọi O là trung điểm của nó Vẽ đờng tròn (A,6cm) và (B, 5cm) cắt nhau tại M và N

Tính độ dài AM và BN

Trang 9

C Hướng dẫn chấm

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- ĐK 6- 2013 Thời gian làm bài : 45 phỳt

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè LỚP 6

Năm học 2013-2014 MễN : TOÁN : Tiết 28

1

(5,5đ) - Hình vẽ chính xác ,đẹp C

B

O A

B’

a, OB là phân giác AOC

- Vì AOB = 40O; AOC = 80o suy ra AOB < AOC

- Vậy OB nằm giữa 2 tia OA và OC AOB + BOC = AOC

Hay 400 + BOC = 800

tính đợc góc BOC = 400

Vậy AOB = BOC ( = 400 ) đo đó OB là tia phân giác của góc AOC

1,0

1,0

1,0 1,0

0,5

b, Vì góc AOB + AOB’ = 180O ( vì 2 góc kề bù)

hay 40o + AOB’ =180o AOB’ = 180o – 40o = 140o

do đó góc kề bù với AOB là 140o

0,5 0,5

2

(2,5đ) a, Vẽ hình đúng, chính xác: b, Do CD < CA ( 4 < 6) D nằm giữa A và C vậy 1,0

AD + CD = AC

hay AD + 4 = 6

AD = 6 – 4 = 2 (cm)

0,5 0,5 0,5 3

(2đ) a, Vẽ hình đúng, chính xácb, Do M nằm trên đờng tròn (A; 6cm) nên M các A một khoảng là

6cm

Suy ra: AM = 6cm

Tơng tự: BN = 5cm

1 0,5 0,5

Trang 10

PHIẾU PHÂN TÍCH

KẾT QUẢ VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN PHẢN HỒI

1 Thống kê kết quả kiểm tra môn Toán 6 tiết…….

Lớp Sĩ số Điểm 1-> dưới 3 3-> dưới 5 5 -> dưới 7 7 -> dưới 8 8 -> 10 6B 35 ………… ………… ………… ……… ………

6C 35 ………… ………… ………… ……… ………

2 Phân tích kết quả: ………

………

………

………

3 Xử lí thông tin phản hồi: Thông tin phản hồi Điều chỉnh về nội dung và phương pháp ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

A Ma trận đề kiểm tra

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- HK 2- 2013 Thời gian làm bài : 60 phút

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 6

Năm học 2013-2014 MÔN : TOÁN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 So sánh

phân số

Biết so sánh hai phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1,5

=15%

2 Các phép

tính về phân

số

Biết thực hiện phép cộng,trừ Phân số để tìm

số chưa biết trong biểu thức

Vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

để tính được giá trị của biểu thức

Biết biến đổi

và suy luận

để chứng minh bất đẳng thức phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1 10%

1 1 10%

3 3,5 =35%

3 Giá trị

phân số của

một số

Biết tìm giá trị phân số của một số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2

=20%

4 Tia phân

giác của một

góc

- Vận dụng được định nghĩa tia phân giác của một góc để tính các góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30%

1 3 30%

T số câu

T số điểm

Tỉ lệ %

2 3 30

3 6 30%

1 1 10%

6 10

=100%

Trang 12

B Đề bài

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- HK 2- 2013

Thời gian làm bài : 60 phút

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 6

Năm học 2013-2014 MÔN : TOÁN

Câu 1:(1,5đ) So sánh phân số:

a) 5

4

và 10

8

 b) 3

2

và 4 3

Câu 2:(1,5đ) Tìm x, biết:

a) x+7

2

=7

5 b) x 3 5

2

= 5

1 1

Câu 3:(1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A = 19

12 11

3 19

7 11

8 19

7

Câu 4:(2,0đ) Trên đĩa có 24 cái kẹo Hạnh ăn 25% số kẹo Sau đó, Lan ăn 9

4

số kẹo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy cái kẹo?

Câu 5:(3,0đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho góc

xOt 65 ; xOy 130  

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

b) So sánh góctOyvà gócxOt ?

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 6:(1,0đ) Chứng minh rằng:

1 100

1

6

1 5

1 4

1 3

1

2 2

2 2

2     

Trang 13

B Hướng dẫn chấm

UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS ĐOÀN XÁ

T6- HK 2- 2013

Thời gian làm bài : 60 phút

Người ra đề : Nguyễn Sơn Hà

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 6

Năm học 2013-2014 MÔN : TOÁN

1

1,5đ

a)

Ta có: 10

8

4

 = 5

4

0,5

b) 3

2 = 12

8 , 4

3

=12 9

Vì 8  9 nên 12

8

 12

9

 3

2

 4

2

1,5đ

a)

x+7

2

=7

5

2 7

5

x

7

3

x

0,75

b)

3

2

= 5

1 1

x= 5

1 1

5

2 3

5

3 4

x

0,75

3

1,0đ

12 11

3 19

7 11

8 19

7

12 11

3 11

8 19

7

= 19

12 11

11 19

7

= 19

12 1 19

7

= 19

19  1

0,25 0,25 0,25 0,25

4

2,0đ

Số kẹo Hạnh đã ăn là : 24  25 %= 24.100

25

= 6 (cái)

Số kẹo còn lại trên đĩa sau khi Hạnh đã ăn : 24-6=18 (cái)

 Số kẹo Lan ăn : 9 8

4

18 

(cái) Vậy số kẹo còn lại trên đĩa là: 24- (6+8) =10 (cái)

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 14

b)

y t

O x

* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao ? Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có: xOt xOy 65    0  130 0

Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)

* So sánh tOy và xOt: Từ (1) suy ra

xOt tOy xOy

65 tOy 130 tOy 65

Lại có : xOt= 650 Vậy xOt tOy  (2)

1

0,5 0,5

c)

* Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy

0,5

6

1,0đ

Ta có: 2  2  2  1002 

1

5

1 4

1 3

1

100 99

1

5 4

1 4 3

1 3 2

1

100

1 99

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

2

1 100

1 2

1

0,5 0,5

650

Ngày đăng: 07/09/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w