Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Họ và tên:……….[r]
Trang 1Lớp: ……… Ngày kiểm tra: / / 2020
Lời phê của thầy (cô) giáo:
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
*/ Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1/ Cho biểu thức M = 3 2x Điều kiện xác định của M là:
A/ x > 1,5 B/ x ≤ 1,5 C/ x 1,5 D) x ≤ 5
2/Giá trị của biểu thức √ ( 2− √ 3 )2+ √ 7+4 √ 3 bằng :
A/ 4 B/ -2 √3 C/ 0
3/ Kết quả phép tính
4
√5−1 là:
A/1 B/ √5−1 C) √5+1 D/ 2
4/ Kết quả gần đúng của √1452 làm tròn đến hai chữ số thập phân là:
A/ 38,11 B/ 39,01 C/ 39,02 D/ 38,12
*/ Đánh dấu “ x” vào ô đúng hoặc sai tương ứng với các khẳng định sau:
5- Căn bậc hai của 64 là 8
6- Căn bậc ba của -27 là 3 và -3
7- Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai
8- Với mọi a R , √a2 = / a/
*/ Điền dấu (>,<,=) vào ô vuông cho đúng:
9/ 2 2 3 10 /- 63 - 8
11/
1
2√23
2
3√12 12/ 3√2√320 2 3√5
II TỰ LUẬN ( 7 đ):
1/ (2 điểm) Rút gọn a)
1
2 b) ( 7 4) 2 28
2/ (2 điểm) Tìm x biết : a) √ ( 2x+3 )2=5 ; b) 53 2x 2x 213 2x
3/ ( 3 điểm) Cho biểu thức P= ( √x−2√x +
√x
√4 x (với x > 0 và x 4)
Trang 2Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên:………
Lớp: ………
ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC LẦN 2 MÔN: Đại số 9 (Bài 2) - Tgian 45 phút Ngày kiểm tra: /03/ 2020
ĐIỂM:
Lời phê của thầy (cô) giáo:
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
*) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A y = -x 3 +
1
2 B y = ( 2 +1)x - 3 C y = 2x 2 - 3 D y = x 1 2) Đường thẳng y = - x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 khi b bằng:
3) Hệ số góc của đường thẳng y 3 2x là:
2 3
C – 2 D
3 2
4) Đồ thị hàm số y = -2x +1 song song với đồ thị hàm số nào?
A y = 2x + 3 B y = -2x – 1 C y = x D y = x +2
*) Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào ô vuông cho thích hợp:
5) Khi x = 2, hàm số y = ax -1 có giá trị bằng -3 Vậy a = -1
6) Đường thẳng y = -3x – 2 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ là (
2
3 ; 0)
Bài 1: (2điểm): Cho hàm số bậc nhất y = (m-1)x +2 có đồ thị (d)
a/ Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến?
b/ Tìm m để (d) đi qua điểm A(2;-1),
Bài 2: ( 4 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
y = -2x + 5 và y = x + 2 b) Gọi giao điểm của đường thẳng y = -2x + 5 và đường thẳng y = x + 2 lần lượt với trục Ox là A và B, giao điểm của hai đồ thị trên là C Tìm tọa độ các điểm A, B, C c) Tính diện tích của tam giác ABC
Bài 3: ( 1 điểm) Với giá trị nào của k thì hai đường thẳng y = ( k + 2)x – 3 và y = ( 3k – 1) x + 1 cắt nhau
Trang 3Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên:………
Lớp: ………
ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC
MÔN: Hình học 9 (Bài 3)
- Thời gian 45 phút Ngày kiểm tra: / / 2020
ĐIỂM:
Lời phê của thầy (cô) giáo:
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chọn ý sai:
A/ 0 < cosB , sinC < 1 B/ tan B.cot B = 1
C/ cos2C + sin2C = 1 D/ cos2B + sin2C = 1
Câu 2: Cho ABC vuông tại A, cos B = 0,8 thì:
A/ tan B = 0,2 B/ tan B = 0,75 C/ tan B =
4
3 D/ tan B = 0,36
Câu 3: Cho biết sin = 0,1745 Số đo của góc là:
A/ 1204’ B/ 9015’ C/ 1003’ D/ 12022’
Câu 4: Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH Hãy chọn ý sai.
A/ AB2 = BH HC B/
BH BA C/ AC2 = CH BC D/ AH2 = BH HC
* Điền dấu thích hợp ( > ; < ; = ) vào ô vuông để có kết quả đúng:
Câu 5: A/ tan 270 cot 270 B/ sin 150 cos 750
Câu 6: A/ cos 250 cos 650 B/ sin 200 sin 700
* Hãy đánh dấu “X” vào ô mà em chọn.
Câu 7 Nếu sin < cos thì tan > 1
Câu 8
tan 720 =
0 0
sin18 sin 72
B T Ự LUẬN : ( 7 điểm)
Cho CDE vuông ở đỉnh D Đường trung tuyến DM= 2,5cm (M EC),
CD = 3cm.Vẽ đường cao DH của CDE (H EC)
a/ Tính EC, DE, DH, CH, EH
b/ Tính các tỉ số lượng giác góc CDH, CED và nhận xét
Trang 4………
………