- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai định nghĩa , tính chất , các phép khai phương một tích , một thương.... - Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc ha
Trang 1Ngày soạn: 14/ 10 /2012
Ngày giảng 22 / 10/2012 Tiết:18
Kiểm tra chương I
AMục tiêu :
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa , tính chất , các phép khai
phương một tích , một thương )
- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào
giải bài toán rút gọn và tìm x
- Rèn tính tự giác , nghiêm túc , tính kỷ luật , tư duy trong làm bài kiểm tra
B-Ma trận đề kiểm tra
Biểu thức lấy căn là biểu thức bậc nhất
Biểu thức là phõn thức
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 10%
1 1 10%
2 2điểm 20%
Đưa ra ngoài dấu căn
Hằng đẳng thức
2
A = A
Trục căn thức ở mẫu
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1 10%
2
2 20%
3
3 điểm
30%
để tỡm x
Rỳt gọn biểu thức
Tỡm GTNN
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 2
20%
1 2 20%
1 1
3
5 điểm 50%
Tổng số cõu
điểm
Tỉ lệ%
2 3 30%
1 1 10%
4 5 50%
1 1 10%
8 10 100%
Trang 2C- Đề bài
Cõu 1: (2đ) Tỡm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a/ b/
Cõu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu :
a/ b/
Cõu 3 :(2đ) Rút gọn : a/ 2 – – + 3
b/ –
Cõu 4: (1đ) Tỡm x : = 5
Cõu 5 (3đ) Cho biểu thức :
P = ( )
x + x
+ −
3 4
x x
−
(x > 0, x ≠ 9 )
a/ Rỳt gọn P
b/ Tớnh giỏ trị của P khi x= 4 2 3 −
c/ Tỡm giỏ trị của x nguyờn để biểu thức
3
P
x− nhận giỏ trị nguyờn.
D-HƯỚNG DẪN CHẤM
Cõu 1: (2đ) Tỡm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a/ cú nghĩa ⇔ x – 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ 7 (0,5đ)
b/ cú nghĩa ⇔ ≥ 0 (0,5đ)
⇔ x + 2 < 0 (0,25đ)
⇔ x < -2 (0,25đ)
Cõu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu :
a/ = (0,5đ)
= (0,25đ) = + (0,25đ) b/ = (0,5đ)
= 4 + (0,5đ)
Cõu 3 :(2đ) Rút gọn :
a/ 2 – – + 3 = 2 – – + 3 (0,25đ)
= 2 – 5 – 4 + 9 (0,25đ) = 2 (0,5đ) b/ - = – 4 – 2 (0,5đ)
= 4 – – 2 (0,25đ) = 4 – 3 (0,25đ)
Cõu 4: (1đ) Tỡm x : = 5
⇔ x – 1 = ± 5 (0,5đ)
⇔ x = 6 hoặc x = - 4 (0,5đ)
Trang 3Cõu 5 (2đ) P = ( )
x + x
+ −
3 4
x x
−
với x > 0, x ≠ 9
a/ Rỳt gọn đỳng P = x (1đ)
c/ Ta cú
3
P
x− = 3
x
x− =
3 3 3
x x
− +
− =1+
3 3
x− (0,25 đ)
3
P
x− nhận giỏ trị nguyờn ⇔ 3
3
x− nhận giỏ trị nguyờn ⇔ x− ∈ 3 Ư(3) Ư(3) ={− − 3; 1;1;3} (0,25 đ)
⇒ x−3=-3⇒ x=0⇒x=0 (khụng tmđk) (loại) (0,25 đ)
x− 3=-1⇒ x=2⇒x=4 (tmđk) (0,25 đ)
x− 3=1⇒ x=4⇒x=16 (tmđk) (0,25 đ)
x - 3=3⇒ x=6⇒x=36 (tmđk) (0,25 đ)
Vậy x∈ {4;16;36}thỡ biểu thức
3
P
x− nhận giỏ trị nguyờn.
Trường THCS Triệu Thuận Kiểm tra 45 phút – Mụn : Toỏn
Trang 4Điểm Lời phờ của cụ giỏo
Đề bài : Cõu 1: (2đ) Tỡm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa :
a/ b/ 2
1 x − +
Cõu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu : a/ 4 5 − 3 b/ Cõu 3 :(2đ) Rút gọn : a/ 5 7 – 175 – 63 + 3 28 b/ – Cõu 4: (1đ) Tỡm x : (x− 2) 2 = 3 Cõu 5 (3đ) Cho biểu thức : P = ( ) 3 3 x x x + x + − 3 4 x x − (x > 0, x ≠ 9 ) a/ Rỳt gọn P b/ Tớnh giỏ trị của P khi x= 4 2 3 − c/ Tỡm giỏ trị của x nguyờn để biểu thức 3 P x− nhận giỏ trị nguyờn Bài làm :
Trang 5
Trường THCS Triệu Thuận Kiểm tra 45 phỳt – Mụn : Toỏn Họ và tờn :……… ……Lớp 9 … Đề 2 Điểm Lời phờ của cụ giỏo Đề bài : Cõu 1: (2đ) Tỡm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa : a/ x+ 5 b/
Cõu 2:(2đ) Trục căn thức ở mẫu : a/ b/ 2 3 15 3 + Cõu 3 :(2đ) Rút gọn : a/ 2 – – + 3 b/ ( 5 - 3) 2 – 20 Cõu 4: (1đ) Tỡm x : = 5 Cõu 5 (3đ) Cho biểu thức : Q = ( ) 2 2 x x x + x − + 2 4 x x − với x > 0, x ≠ 4 a/ Rỳt gọn P b/ Tớnh giỏ trị của P khi x= 3 2 2 − c/ Tỡm giỏ trị của x nguyờn để biểu thức 2 P x− nhận giỏ trị nguyờn. Bài làm :
Trang 6