Câu 7: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl: A.. Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp A.[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM Câu 1: Để so sánh độ hoạt động hóa học mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng:
A Với hidro hoặc với kim loại
B Với oxi
C Với dung dịch muối
D Với kiềm
Câu 2: X là nguyên tố phi kim có hóa trị III trong hợp chất với khí hidro Biết thành phần phần trăm khối lượng
của hidro trong hợp chất là 17,65% X là nguyên tố nào sau đây:
A Clo B Cacbon
C Nito D Photpho
Câu 4: Cho các sơ đồ phản ứng:
Cl2 + X → Y
Y + Fe → T + H2
T + E → G + NaCl
G + Y → T + H2O
Các chất X, Y, T, E, G lần lượt là
A HCl, H2, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2 B H2, HCl, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2
C HCl, FeCl2, NaOH, H2, Fe(OH)2 D FeCl2, H2, HCl, NaOH, Fe(OH)2
Câu 5: Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là: Clo, hidroclorua, oxi Phương pháp hóa học nào sau đây có thể nhận
biết từng khí trong mỗi lọ:
A Dùng quỳ tím ẩm B Dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch AgNO3 D Không xác định
Câu 6: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25ml dung dịch HCl 8M Thể tích khí Clo sinh ra là:
A 1,54 lít B 1,45 lít
C 2,24 lít D 1,4 lít
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối
clorua kim loại?
A Fe B Al C Cu D Ag
Câu 8: Đốt hỗn hợp gồm 5,6g sắt và 1,6g lưu huỳnh trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp chất
rắn X Cho X phản ứng với dung dịch HCl 1M vừa đủ thu được hỗn hợp khí B Thể tích dung dịch HCl cần phải dùng là:
A 0,25 lít B 0,2 lít C 0,3 lít D 0,22 lít
Câu 10: Khi tan trong nước một phần clo tác dụng với nước theo phương trình: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO Người ta nói nước clo có tính tẩy màu khử trùng do
A HCl có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh
C Cl2 có tính oxi hóa mạnh D Cl2 độc nên có tính sát trùng
Câu 11: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí còn lại có thành phần là
A Cl2, H2 B Cl2, SO2 C N2, CO2 D N2, H2
Câu 12: Dùng khí CO để khử 1,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 thu được 0,875g hỗn hợp hai kim loại Cho hỗn hợp hai kim loại này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,224 lít H2 (đo ở đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi oxit kim loại ban đầu là:
A 40% và 60% B 35% và 65%
C 33,33% và 66,67% D Kết quả khác
Câu 13: Khí cacbon monoxit (CO) nguy hiểm là do khả năng kết hợp với hemoglobin có trong máu làm mất khả
năng vận chuyển oxi của máu Trong trường hợp nào sau đây có thể gây tử vong do ngộ độc khí CO:
A Dùng bình gas để nấu nướng ngoài trời
B Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt
C Ngửi khói xe ngoài đường
D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 14 Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?
A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, N2 D O2, Cl2
Câu 15 Khí CO và CO2 bị coi là chất làm ô nhiễm môi trường vì:
A Nồng độ (V%) CO cho phép trong không khí là 10- 20 phần triệu, nếu đến 50 phần triệu sẽ hại cho não
B Khí CO2 tuy không độc nhưng gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên
C Khí CO2 cần cho quang hợp của cây xanh nên không gây ô nhiễm
D Cả A và B đều đúng
Câu 16: Có 2 dung dịch axit HCl có nồng độ 15% và 5% Để thu được dung dịch HCl mới có nồng độ 10% thì
phải trộn chúng theo tỉ lệ khối lượng là
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 1 D 3 : 2
Câu 17: Axit HCl có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3 B Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
C Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl D MnO2, Cu, BaSO4, AgNO3
Câu 18: Nguyên tố silic được dung để chế tạo các vi mạch trong máy tính, silic được chế tạo từ cát biển đã tinh
chế, đó là một hợp chất có tên silic dioxit (SiO2) Để thu được silic cần loại bỏ nguyên tố nào sau ra khỏi cát đã tinh chế:
A Oxi B Sò biển
C Nước D Muối
Câu 19: Cho 19g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl sinh ra 4,48 lít khí (ở đktc) Khối lượng muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 10g và 9g B 11g và 8g C 15g và 4g D 10,6g và 8,4g
Câu 23: Cho V(lít) khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 10 kết tủa V có giá trị là:
A 6,72 lít B 2,24 lít và 4,48 lít C 2,24 lít D 2,24 lít và 6,76 lít
Câu 25: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với axit clohidric đậm đặc sinh ra V lít khí Clo Hiệu suất phản ứng là 85% V có giá trị là (lít):
A 2 B 1,82 C 2,905 D 1,904
Câu 26: Người ta dung 15,625 tấn than chứa 96% cacbon để nung gạch ngói, lượng khí CO2 thải ra mội trường sẽ là:
A 30 tấn B 55 tấn C 40 tấn D 60 tấn
Câu 27: Các chất trong dãy sau đây đều tác dụng được với SiO2:
A CO2, H2O, H2SO4, NaOH B CO2, H2SO4, CaO, NaOH
C H2SO4, NaOH, CaO, H2O D NaOH, Na2CO3, CaCO3, CaO
Câu 28: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức phân tử là RO3 Hãy chỉ ra công thức đúng về hợp chất của R với hidro:
A HR B RH4 C RH3 D H2R
Câu 29: Cho các chất sau: Cl2, CO2, H2, O2, SO2 Trong phòng thí nghiệm, số chất khí trong số các chất trên có thể được điều chế bằng phương pháp đẩy nước là:
A 2 B 3 C 4 D.5
Câu 30: Nung một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 đến khi phản ứng hoàn toàn ( các tạp chất không bị phân hủy bởi nhiệt) thấy khối lượng đá vôi giảm đi so với ban đầu 88g Khối lượng đá vôi ban đầu đem nung là:
A 200kg B 220kg C 250kg D 300kg
Câu 31: Cho các cặp chất sau đây:
(1): NaOH và KHCO3 (2): Ca(HCO3)2 và Na2CO3
(3): K2CO3 và NaCl (4): Ba(OH)2 và K2CO3
(5): Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2 (6): MgCO3 và NaOH
Hãy cho biết trong những cặp chất trên, những cặp chất nào tác dụng được với nhau:
Trang 3A 1,2,3,4 B 2,3,4,5 C 1,2,4,5 D 2,4,5,6
Câu 32: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ các chất KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ:
A KMnO4 B KClO3 C NaNO3 D H2O2
Câu 33: Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH để vừa tạo thành muối trung hòa và vừa tạo muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 là:
A 3 : 2 B 2 : 1 C 2 : 3 D 1 : 2
Câu 34: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp khí nào sau đây:
A CO2 và H2 B CO và H2 C N2 và H2 D O2 và H2
Câu 35: Hằng năm thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn clo Nếu dùng muối ăn để điều chế clo thì cần bao
nhiêu tấn muối (trong các số cho dưới đây):
A 74 triệu tấn B 74,15 triệu tấn C 80 triệu tấn D 75 triệu tấn
Câu 37: Hàm lượng % nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là cao nhất ?
A (NH4)2SO4 B Ca(NO3)2 C (NH4)2HPO4 D (NH2)2CO
Câu 38: Hãy chọn câu trả lời đúng:
A Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn và khí
B Phi kim có ánh kim
C Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém
D Phi kim dẫn điện tốt
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON Câu 1: Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
A Than chì B Thạch anh
C Kim cương D Cacbon vô định hình
Câu 2: Chất dùng làm chất khử một số kim loại ở nhiệt độ cao là:
A Oxi B Lưu huỳnh
C Cacbon D Photpho
Câu 3: Dạng thù hình nào của cacbon dẫn điện tốt?
A Kim cương B Than chì
C Cacbon vô định hình D Cả 3 dạng trên
Câu 4: Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện
B Than chì mềm , màu xám đen, dẫn điện tốt
C Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí
D Các bon vô định hình có hoạt động hóa học yếu nhất trong các dạng thù hình
Câu 5: Nhận định nào sau đây sai?
A Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh
B Ở nhiệt độ cao, cacbon có thể khử được tất cả các oxit kim loại để giải phóng kim loại
C Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ
D Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy
Câu 6: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A Đều có tính chất hóa học như nhau
B Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C Có tính chât vật lý tương tự nhau
D Cả A và B
Câu 7: Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO?
A CuO B CuO và MgO
Trang 4C CuO và Al2O3 D Than hoạt tính.
Câu 8: Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít than hoa để khử mùi hôi này Đó là vì:
A Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi
B Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
C Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi
D Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi
Câu 9: trong các PTHH sau, phương trình nào thể hiện cacbon là chất khử?
A 2C + Ca → CaC2 B C + 2H2 → CH4
C C + CO2 → 2CO D 3C + 4Al → Al4C3
Câu 10: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na2O, NaOH, HCl B FeO; CuO; O2
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 11: Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là C và O Biết tỉ lệ về khối lượng của C và O là mC:mO= 3:8 Tỉ lệ số
nguyên tử C và O trong phân tử là:
A 1:1 B 2:1 C 1:2 D 1:3
Câu 12: Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lượng Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất A là:
A 1:1 B 1:2 C 2:1 D 1:3
Câu 13: Hợp chất B có 27,8% C và 72,2% O về khối lượng Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất B là:
A 1:1 B 1:2 C 2:1 D 1:3
Câu 14: Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460 m3 khí CO (đktc) theo sơ đồ phản ứng: 2C + O2
→ 2CO
Hiệu suất của phản ứng này là:
A 80% B 85% C 70% D 70%
Câu 15: Cho bột than dư vào hỗn hợp hai oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4g hỗn hợp kim loại và 1,68 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp hai oxit ban đầu là:
A 5g B 5,1g C 5,2g D 5,3g
Câu 16: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?
A C và CuO B CO2 và NaOH
C CO và Fe2O3 D C và H2O
Câu 17: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây :
A Fe2O3, CO2, H2,
B CO2, Al2O3, CaO,
C Fe2O3, MgO, CO2,
D CO2, H2O, CaO
Câu 18: Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng, người ta đốt gang trong oxi dư Sau
đó, xác định hàm lượng khí CO2 tạo thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng (%) cacbon trong mẫu gang là :
A 2,0 B 3,2 C 2,4 D 2,8
Câu 19: Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang, người ta nung 10g mẫu gang đó trong O2 dư thấy tạo ra 0,672 lít CO2 (đktc) Hàm lượng C trong mẫu gang đó là:
A 3,6% B 0,36% C 0,48% D 4,8%
Câu 20: Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó khối lượng cacbon chiếm từ:
A 2 – 5% B 3 – 7% C 1 – 4% D 5 – 8%
Câu 21: Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại hết.
B Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm
C Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện
D Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi
Trang 5Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?
A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2
C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1g B 1,5g C 2g D 2,5g
Câu 24: Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa Lọc kết tủa đun nóng dd lại thấy có
4 gam kết tủa nữa Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 2,688 lít C.6,72 lít D 10,08 lít
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, phản ứng hoàn toàn thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị V là:
A 44,8 hoặc 89,6 B.44,8 hoặc 224 C 224 D 44,8
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 17,92 lít (đktc) CO2 vào 500 ml dd Ca(OH)2 aM, phản ứng hoàn toàn thu được 50 gam kết tủa Giá trị a là:
A 1,5 B 1,3 C.1 D 1,2
Câu 27: Quá trình hô hấp ở người và động vật làm tăng lượng khí nào trong các khí dưới đây?
A O2 B CO2 C H2 D SO2
Câu 28: Có 2 quả bóng xanh và đỏ được bơm lần lượt các khí: CO2 và H2 Khi thả tay quả bóng nào rơi xuống?
A Bóng xanh B Bóng đỏ C Cả hai đều rơi xuống D Không có đáp án đúng.
Câu 29: Cho V lít CO2 ( đktc) tác dụng 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M tạo thành 10 gam kết tủa Tính giá trị của V?
A 2,24 lít hoặc 4,48 lít B 2,24 lít hoặc 8,96 lít
C 2,24 lít hoặc 3,36 lít D 4,48 lít hoặc 8,96 lít
Câu 30: Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Chỉ có CaCO3
C Chỉ có Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và CO2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CLO
Câu 1: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ thấp dưới 00C B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
C Trong bóng tối D Có chiếu sáng
Câu 2: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen
A NaCl + NaClO + H2O B NaCl + NaClO2 + H2O
C NaCl + NaClO3 + H2O D NaCl +HClO+ H2O
Câu 3: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S
C Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3
Câu 4: Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl là:
A CuO, P2O5, Na2O B CuO, CaO,SO2
C SO2, FeO, Na2O, CuO D FeO, CuO, CaO, Na2O
Câu 5: Nếu lấy lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :
A MnO2 B KMnO4
C Lượng Clo sinh ra bằng nhau D Không xác được
Câu 6: Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO3 Vậy KClO3 được dùng làm:
Trang 6A Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B Chất kết dính các chất bột S và P
C Chất độn rẻ tiền D Cả 3 điều trên
Câu 7: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A MnO2, NaCl B KMnO4, NaCl C KMnO4, MnO2 D NaOH, MnO2
Câu 8: Cho phản ứng: HCl + Fe H2 + X Công thức hoá học của X là:
Câu 9 Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp
A MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
B 2KMnO4 + 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O
C 2 NaCl + 2 H2O
dienphan comang ngan
2NaOH + H2 + Cl2
D Tất cả các PTHH trên
Câu 10: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl Khối lượng muối sinh ra là
A 32,5 g B 162,5 g C 24,5 g D 25,4 g
Câu 11: Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO3 thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản ứng là:
Câu 12: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A FeCl2 B FeCl C FeCl3 D Fe2Cl3
Câu 13: Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong đó có
Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận ra muối clorua trong dung dịch là :
A Cu(NO3)2 B Ba(NO3)2
C AgNO3 D Na2SO4
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại
Câu 16: Có thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Quỳ tím ẩm
C Dung dịch AgNO3 D Ngọn lửa cháy
Câu 17: Hóa chất duy nhất có thể dùng để nhận biết các dung dịch riêng: HCl, NaCl, H2SO4 là
A Dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím
C Ba D Dung dịch AgNO3
Câu 18: Dùng muối Iối hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:
Câu 19: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A BaCO3 B AgNO3 và NaCl C Cu(NO3)2 và NaOH D AgNO3
Câu 20: Cho 7,45 gam muối clorua của một kim loại kiềm tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa trắng Công thức của muối kim loại kiềm đó là
A LiCl B NaCl C KCl D CsCl.
Câu 21: Phản ứng của clo với dung dịch NaOH ở điều kiện thường xảy ra theo phương trình nàỏ
A.3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O B Cl2 + NaOH → NaClO + H2O
C Cl2 + NaOH → NaCl + H2O D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 22: Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 gam muốị Bao nhiêu gam clo đã tham gia phản ứng?
Câu 23: Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
Trang 7A.HCl,HClO,H2O B.NaCl,NaClO,H2O
C.NaCl,NaClO3,H2O D.NaCl,NaClO4,H2O
Câu 24: Cho 1,95g Zn tác dụng hết với một phi kim ở nhóm VIIA , thu được 4,08g muối Phi kim đó là:
Câu 25: Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế được khí nào sau đây?
Câu 26: Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong đó có
A Cl2 B HCl C HClO D O
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm Cl2 được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau
HCl MnO 2 MnCl2Cl2H O2
Hệ số cân bằng của HCl là
A 4 B 5 C 3 D 6.
Câu 28 : Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 29 : Clo ẩm có tác dụng tẩy màu, là do :
A Cl2 có tính oxi hóa mạnh
B Cl2 tác dụng với H2O tạo thành axit HClO có tính oxi hóa mạnh, có tính tẩy màu
C Tạo thành axit clohiđric có tính tẩy màu.
D Phản ứng tạo thành axit HClO có tính khử mạnh, có tính tẩy màu.
Câu 30 : Bao nhiêu gam Clo đủ tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7 gam AlCl3 ?