1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Nội dung ôn tập môn Hóa học lớp 8

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 6,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm.. * Các bước tiến hành: - Viết PTHH.[r]

Trang 1

A ÔN TẬP:

1 Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản phẩm?

* Các bước tiến hành:

- Viết PTHH

- Tìm số mol ( từ kl hoặc thể tích đề bài đã cho )

- Dựa vào PTHH để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành

- Từ số mol sẽ tính kl các chất theo yêu cầu của bài toán

VD1: Nung đá vôi, thu được vôi sống và khí cacbonic

CaCO3  CaO + CO2

Hãy tính kl vôi sống CaO thu được khi nung 50g CaCO3

Giải

CaCO3  CaO + CO2

1 mol 1 mol 1 mol

0,5 mol ? mol

nCaCO3 = 50:100 = 0,5 (mol)

nCaO = 0,5 mol

mCaO = 0,5.56 = 28(g)

VD2: Tìm kl CaCO3 cần dùng để đc được 42g CaO

Giải

CaCO3  CaO + CO2

1 mol 1 mol 1 mol

?mol 0,75mol

nCaO = 42:56 = 0,75(mol)

nCaCO3 = 0,75 mol

mCaCO3 = 0,75.100 = 75(g)

2 Bằng cách nào có thể tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?

* Các bước tiến hành:

- Viết PTHH

- Tìm số mol ( từ kl hoặc thể tích đề bài đã cho)

- Dựa vào PTHH tìm số mol các chất theo yêu cầu bài toán

- Tìm thể tích chất khí

VD: Cacbon cháy trong oxi hoặc không khí sinh ra khí cacbonic:

C + O2  CO2

Hãy tìm thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra, nếu có 4g khí O2 tham gia phản ứng Giải

C + O2  CO2

1 mol 1 mol 1 mol

0,125 mol ?mol nO2 = 4:32 = 0,125 (mol)

nCO2 = 0,125 (mol)

Trang 2

VCO2 = n.22,4 = 0,125.22,4 = 2,8(l)

B BÀI MỚI:

I Thành phần hóa học của nước:

1 Sự phân hủy nước:

Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước, trên bề mặt 2 điện cực sẽ sinh ra khí H2 và khí O2

2H2O  2H2 + O2

2 Sự tổng hợp nước:

Khi đốt bằng tia lửa điện, 1 thể tích khí oxi đã hóa hợp với 2 thể tích khí hiđro để tạo thành nước

2H2 + O2  2H2O

3 Kết luận:

Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là H và O, chúng đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2; theo tỉ lệ kl là 1 phần H2 và 8 phần O2

II Tính chất của nước:

1 Tính chất vật lí:

- Là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị

- Sôi ở 100oC

- Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí

- Kl riêng là 1g/ml

2 Tính chất hóa học:

a Tác dụng với kim loại:

Nước + KL(Na, K, Ba, Ca)  Bazơ + H2

VD: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

b Tác dụng với oxit bazơ:

Nước + oxit bazơ  bazơ

VD: CaO + H2O  Ca(OH)2

* Dung dịch bazơ làm quỳ tím đổi màu thành xanh

c Tác dụng với oxit axit:

Nước + oxit axit  axit

* Dung dịch axit làm quỳ tím đổi màu thành đỏ

VD: P2O5 + H2O  H3PO4

II Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất Chống ô nhiễm nguồn nước:

1 Vai trò:

Nước rất cần thiết trong đs hàng ngày, sx nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải…

2 Chống ô nhiễm nguồn nước:

Trang 3

- Không được vứt rác thải xuống ao, hồ, kênh rạch, sông…

- Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi cho nước thải chảy vào ao, hồ

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w