Duøng toå hôïp phím Alt + F4 Caâu a vaø c ñeàu ñuùng Caâu 51: Trong Windows Explorer, ñeå choïn folder thöïc hieän nhö sau:d. Nhaép chuoät taïi bieåu töôïng Folder.[r]
Trang 1CÂU HỎI
Câu 1: Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn?
a Toolbar View Ruler
b Insert Toolbar Ruler
c View Ruler
d Tất cả đều sai
Câu2: Trong Windows Explorer để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng ta sử dụng?
a Ấn phím Alt + Click chuột
b Ấn phím Tab + Click chuột c.d Bấm tổ hợp phím Ctrl + ATất cả đều sai
Câu 3: Paint là ứng dụng?
a Có sẵn trong Windows khi cài đặt
b Là chương trình ứng dụng riêng biệt
c Là chương trình do người dùng tạo ra
d Tất cả đều sai
Câu 4: Để đưa một ký tự đặc biệt vào văn bản ta dùng?
a View Symbol …
b Format Symbol …
c Insert Symbol …
d Tất cả đều đúng
Câu 5: Trong Microsoft Word chức năng Show/Hide dùng để làm gì?
a Bật/ Tắt dấu phân đoạn
b Hiển thị/ Che dấu văn bản c.d Ấn văn bảnTất cả đều sai
Câu 6: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực
hiện:
a Chọn Menu Format View Header and Footer
b Chọn Menu View Header and Footer
c File Header and Footer
d Tất cả đều đúng
Câu 7: Trong Microsoft Word, muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện
a Vào Window Split …
d Tất cả đều sai
Câu 8: Trong Microsoft Word 2003 có thể chứa tối đa bao nhiêu Clipboard?
Câu 9: Windows Explorer là chương trình?
a Dùng để xem dưới dạng hình cây của các thư mục và ổ đĩa
b Dùng để chia nhỏ các tập tin ra thành nhiều tập tin
c Dùng để nén tập tin và thư mục
d Tất cả đều sai
Câu 10: các chương trình như: Unikey, Vietkey dùng để làm gì?
a Gõ tiếng Việt có dấu
b Nén tập tin
c Dùng để bẻ khóa
d Tất cả đều sai
Câu 11: Để thay đổi biểu tượng cho Shortcut ta chọn?
a Click phải chuột chọn Properties Change Icon…
b Click trái chuột chọn Properties Change Icon…
c Click phải chuột Change Icon…
d Tất cả đều sai
Trang 2Câu 12: Để tắt máy tính (computer) ở chế độ an toàn ta can phải thực hiện?
a Start chọn lệnh Turn Off Computer Shut Down
b Start Log off
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần
d Tất cả đều sai
Câu 13: Từ thanh tác vụ (Task bar) ta có thể chỉnh sửa giờ cho hệ thống bằng cách?
a Double click vào nơi hiển thị giờ hệ thống và chỉnh sửa
b Right click vào thanh tác vụ và chọn Task Manager
c Không chỉnh được
d Tất cả đều sai
Câu 14: Trong Microsoft Word chức năng Undo Typing dùng để?
a Lấy lại thao tác vừa hủy
b Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
c Không làm gì cả
d Tất cả đều sai
Câu 15: Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện:
a Click phải chuột New Folder
b Click trái chuột New Shortcut
c Chọn File New Folder
d Câu a và c đúng
Câu 16: Muốn làm rỗng thùng rác (Recycle Bin) ta thực hiện
a Click phải Recycle Bin Empty Recycle Bin
b Restore
d Tất cả đều đúng
Câu 17: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển di chuyển 1 tập tin ta chọn
a File Move to folder
b Edit Move to folder c.d Edit Copy to folderTất cả đều sai
Câu 18: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau ta chọn:
a Click chuột
b Nhấn Ctrl và Click chuột
c Nhấn Shift và Click chuột
d Tổ hợp phím Ctrl + A
Câu 19: Chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện
a Chọn Control Panel Date/Time
b Click 2 lần vào đồng hồ ở thanh Taskbar
c Câu a và b đều đúng
d Câu a và b đều sai
Câu 20: Muốn thay đổi con trỏ chuột ta phải
a Control Panel Chọn Mouse
b Control Panel Chọn Font
c Câu a và b đều sai
d Câu a và b đều đúng
Câu 21: Để tìm kiếm các tập tin ta chọn lệnh:
a Start Run
b Start Setting
c Start Find (Search)
d Tất cả đều sai
Trang 3Câu 22: Để mở Windows Explorer ta có các cách sau:
a Click phải Start Explorer
b Click phải vào My Computer Explorer
c Nhấn phím Windows + E
d Tất cả đều đúng
Câu 23: Để chuyển đổi ký tự hoa thành ký thường (hoặc ngược lại) trong Word ta chọn:
a Format Font
b Format Drop cap
c Format Change case
d Tất cả đều sai
Câu 24: Trong Microsoft Word lệnh Edit Find có nhiệm vụ
a Điều chỉnh trang văn bản
b Tìm kiếm dữ liệu
c Thay thế dữ liệu
d Tất cả đều đúng
Câu 25: Trong Word đề xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì:
a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
b Nhấn phím Enter
c Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter
d Câu a và b đều đúng
Câu 26: Trong Microsoft Word để có thể canh chỉnh văn bản thẳng đều cả hai biên ta
chọn
a Align Left (Ctrl + L)
b Align Right (Ctrl + R)
c Align Center (Ctrl + E)
d Justify (Ctrl + J)
Câu 27: Để sao chép các tập tin hoặc các Folder trong Windows Explorer ta có các cách
sau:
a Edit Copy
d Tất cả đều đúng
Câu 28: Giả sử có 1 tập tin tên là Ca Dao trong ổ đĩa C muốn di chuyển vào ổ đĩa A ta
thực hiện:
a Chọn Ca Dao trong ổ C Copy chuyển sang ổ A Paste
b Chọn Ca Dao trong ổ A Cut chuyển sang ổ C Paste
c Chọn Ca Dao trong ổ A Copy chuyển sang ổ C Paste
d Chọn Ca Dao trong ổ C Cut chuyển sang ổ A Paste
Câu 29: Trong hệ điều hành Windows XP biểu tượng sọt rác (Recycle Bin) không thể đổi
tên được:
Câu 30: Để tìm kiếm 1 file có tên và phần mở rộng bất kỳ (*.*) trong Windows9x ta thực
hiện
a Vào Start\ Find\ Files or Folders\
b Vào Start\ Favorites\
c Vào Start\ Setting\ Control Panel\ Display
d Tất cả đều sai
Câu 31: 1 Gigabyte bằng
c 1024 Mb
d Tất cả đều sai
Câu 32: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh:
a Format Columns…
Trang 4b Table Insert Columns …
c Table Insert Table…
d Tất cả đều đúng
Câu 33: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển 1 tập tin ta chọn
a File Move
b Edit Paste
c Edit Cut
d Tất cả đều sai
Câu 34: Trong Windows, khi xóa 1 shortcut nếu không nhấn phím SHIFT thì
a Tập tin nguồn được đưa vào Recycle Bin (xóa tạm thời)
b Xóa hẳn không phục hồi
Câu 35: Tạo viền cho một đoạn văn trong Word ta dùng:
a Format Border and Shading…
b Format Font
c Format Border
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 36: Để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện
a Nhắp chọn đối tượng F2 gõ tên mới Enter
b Nhắp phải vào biểu tượng Rename gõ tên mới Enter
c Cả a và b đều sai
d Cả a và b đều đúng
Câu 37: Để lật dọc một mẫu cắt trong Paint ta dùng lệnh
a Image Flip\ Rotate Flip Vertical
b Image Flip\ Rotate Flip Horizontal
c Rotate by Angle
d Không thực hiện được
Câu 38: Chọn phát biểu không đúng
a Trong WordPad có thể canh đều dữ liệu 2 bên (justify)
b Hình vẽ bằng chương trình paint có thể làm hình nền cho Desktop
c Trong Windows Explorer có thể tạo file
d Có thể thoát Windows bằng keyboard
Câu 39: Tên nhãn đĩa (label) nào sau đây hợp lệ
a Win XP Professionnal
b WinXP c.d Cả a và b đều đúngCả a và b đều sai
Câu 40: Trong máy có cài đặt 2 chương trình Microsoft Word và WordPad Nếu nhắp đúp
vào tên file có phần mở rộng là DOC trong Windows Explorer thì
a Mở Microsoft Word và mở file
b Mở WordPad và mở file c.d Cả a và b đều saiCả a và b đều đúng
Câu 41: Để chọn 2 dòng không liên tiếp trong Word ta thực hiện
a Nhắp dòng đầu, đè Shift Nhắp dòng thứ hai
b Nhắp dòng đầu, nhấn Control Nhắp dòng thứ hai
c Nhắp dòng đầu, đè Alt Nhắp dòng thứ hai
d Không thực hiện được
Câu 42: Trong Microsoft Word lệnh File Save As… dùng để
a Lưu cập nhật tài liệu hiện hành
b Lưu tài liệu với một tên khác
c Sao chép văn bản
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 43: Có thể chép văn bản đang được nhớ trong clipboard ra Microsoft Word
Trang 5c 3 lần d Nhiều lần
Câu 44: Trong Windows Explorer để hiển thị thuộc tính Type, Modified ta dùng lệnh
View
a Large Icon
Câu 45: Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X3) ta dùng lệnh:
a Format Font Font Superscript
b Format Font Superscript
c Format Font Character spacing Position Raise
d Tổ hợp phím Ctrl + “=”
Câu 46: Trong Word để văn bản bao quanh hình theo dạng khung hình
a Text Wrapping Square
b Text Wrapping Tight
c Text Wrapping Thought
d Text Wrapping Behind text
Câu 47: Phím F12 trong Word dùng để:
a Lưu cập nhật 1 file đã lưu
b Hiện cửa sổ Save As
c Chèn hình
d Đóng word
Câu 48: Thoát khỏi windows, thao tác như sau:
a Start Shutdown
b Dùng tổ hợp phím Ctrl + F4
c Dùng tổ hợp phím Alt + F4
d Câu a và c đúng
Câu 49: Trong Windows, muốn đóng trình ứng dụng Dos (MS DOS Prompt), tại màn hình
Dos, ta dùng lệnh:
a Nhấn Alt + F4
b Gõ: Exit <Enter>
c Nhấn Ctrl + C
d Nhấn F10 <Enter>
Câu 50: Thoát khỏi Windows Explorer ta dùng:
a [menu] File Close
b [menu] File Exit c.d Dùng tổ hợp phím Alt + F4Câu a và c đều đúng
Câu 51: Trong Windows Explorer, để chọn folder thực hiện như sau:
a Nhắp chuột tại dấu + trước Folder
b Nhắp chuột tại biểu tượng Folder
c Nhắp chuột tại dấu – trước Folder
d Nhắp chuột tại ổ đĩa chứa Folder
Câu 52: Trong Windows Explorer, xóa file, folder thao tác như sau:
a Gõ phím Delete
b [menu] File Delete
c Nhắp nút phải chuột chọn Delete
d Tất cả đều đúng
Câu 53: Trong Control panel, muốn hiệu chỉnh ngày giờ của máy tính, dùng:
a Nhóm Date/Time, chọn lớp Date & Time
b Nhóm Display, chọn lớp Screen Saver
c Nhóm Regional settings, chọn lớp Date
d Nhóm Regional settings, chọn lớp Time
Câu 54: Trong windows, để di chuyển các cửa sổ chưa cực đại hóa (maximize), dùng:
a Drag thanh tiêu đề (Title bar) của cửa sổ
b Drag cạnh hoặc góc của cửa sổ
Trang 6c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
Câu 55: Trong Word, thực hiện chèn chữ vào picture (gõ chữ vào hình), ta thực hiện:
a Tạo 1 TextBox phía trên Picture rồi gõ chữ vào TextBox
b Gõ chữ vào 1 vùng bất kỳ trong văn bản, sau đó chép thẳng vào Picture
c Gõ chữ trực tiếp vào Picture
d Cả 3 câu đều sai
Câu 56: Trong Word để xóa 1 khối đã được chọn, dùng phím:
c Enter
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 57: Trong Word muốn xuống dòng nhưng vẵn ở trong đoạn dùng:
a Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter
b Tổ hợp phím Shift + Enter
c Phím Enter
d Tổ hợp phím Alt + Enter
Câu 58: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở đầu các đoạn văn, ta thực hiện:
a [menu] Insert Symbol
b [menu] Format Bullets and Numbering
c Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 59: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:
a [menu] Insert Symbol
b [menu] Format Bullets and Numbering
c Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 60: Trong Word, để bỏ đường viên của TextBox, ta nhắp chọn TextBox rồi thực hiện:
a Nhắp công cụ Line Color trên thanh Drawing
b Nhấn phím Delete
c [menu] Format Border and Shading…
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 61: Trong Word, lệnh [menu] Table Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:
a Hàng ngang
b Hàng dọc
c Cả ngang lẫn dọc
d Đường chéo
Câu 62: Trong Word, muốn xóa 1 hàng (row) trong Table, ta thực hiện:
a Quét khối hàng cần xóa, [menu] Table Delete Rows
b Đặt con trỏ tại 1 ô bất kỳ trên hàng cần xóa, [menu] Table Delete Rows
c Quét khối hàng cần xóa nhấn phím Delete
d Hai câu a và b đều đúng
Câu 63: Bit là đơn vị lưu trữ?
a Nhỏ nhất trong máy tính
b Lớn nhất trong máy tính
c Trung bình trong máy tính
d Tất cả đều sai
Câu 64: Menu View Thumbnails trong Windows Explorer có chức năng gì?
a Xem đối tượng dưới dạng ảnh thu nhỏ
b Xem chi tiết đối tượng
c Xem đối tượng dưới dạng danh sách
d Tất cả đều sai
Trang 7Câu 65: Để định dạng (Format) một đĩa mềm trong Windows Explorer ta làm?
a Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, chọn lệnh Edit Invert Selection
b Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn Sharing
c Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn format
d Tất cả đều đúng
Câu 66: Để thay đổi hình nền (trên Desktop) trong Windows ta thực hiện?
a Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Desktop…
b Click trái chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Desktop …
c Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Setting…
d Tất cả đều sai
Câu 67: Trong Microsoft Word để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn?
a View Break Column Break
b Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Insert Break Column Break
c Vào Format Change Case
d Tất cả đều sai
Câu 68: Trong Microsoft Word muốn đưa các ký hiệu toán học (căn số, tích phân) vào văn
bản ta dùng?
a Vào Format Object Microsoft Equation 3.0
b Vào Insert Object Microsoft Equation 3.0
c Vào Tools Microsoft Equation 3.0
d Tất cả đều sai
Câu 69: Để lấy các thanh công cụ (Toolbars) ra màn hình soạn thảo của Word ta vào?
a Insert Toolbars…
b View Toolbars…
c Tools Toolbars
d Tất cả đều sai
Câu 70: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh:
a Format Columns…
b Table Insert Columns… c.d Table Insert Tables…Tất cả đều sai
Câu 71: Trong Microsoft Word chức năng nut Print Preview dùng để làm gì?
a In nhanh văn bản
b Xem trước trang in
c Định dạng trang tin
d Tất cả đều sai
Câu 72: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực
hiện:
a Chọn menu Format View Header and Footer
b Chọn menu View Header and Footer
c Chọn File Header and Footer
d Tất cả đều đúng
Câu 73: Trong Windows, muốn tạo Shortcut trên nền Desktop ta phải?
a Click trái chuột New Shortcut
b Click trái chuột New Shortcut
c Click phải chuột File New Shortcut
d Tất cả đều sai
Câu 74: Để biểu diễn dạng ngày tháng theo dạng 29/10/2006, xác lập nào sau đây là
đúng?
c DD/MM/YYYY
d Tất cả đều sai
Trang 8Câu 75: Trong một thư mục có thể chứa:
a Nhiều thư mục con và nhiều tập tin
b Một thư mục con và nhiều tập tin c.d Nhiều thư mục con và một tập tinChỉ chứa thư mục con
Câu 76: Trong Windows Explorer để đánh dấu tất cả các đối tượng ta chọn lệnh
a Edit Select All
b Insert Select All
c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z
d Tất cả đều sai
Câu 77: Windows là hệ điều hành?
a Đơn nhiệm
Câu 78: Trong Windows Explorer để sắp xếp các tập tin cùng kiểu ở cạnh nhau ta chọn
lệnh?
a View Arrange Icons By Type
b View Arrange Icons By Size c.d View Arrange Icons By DateTất cả đều sai
Câu 79: Trong Word, chức năng Format Painter dùng để làm gì?
a Tô nền
b Tô viền
c Sao chép định dạng
d Tất cả đều sai
Câu 80: Để xem thông tin về dung lượng, nhãn của ổ đĩa ta thực hiện:
a Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties Disk Clean Up
b Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Format
c Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties
d Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties Sharing…
Câu 81: Virus tin học là gì?
a Virus không phải là một chương trình trên máy tính
b Virus tin học là một chương trình trên máy vi tính có tính lây lan nhanh
c Virus tin học có khả năng phá hoại các linh kiện máy tính
d Các câu trên đều đúng
Câu 82: Dấu hiệu để nghi ngờ một máy tính bị virus là.
a Có đủ bộ nhớ khi chạy chương trình
b Việc đọc ghi đĩa nhanh hơn bình thường
c Việc thi hành các file chậm hoặc không thực hiện được
d Các câu trên đều sai
Câu 83: Muốn tạo Sub Menu trong Start Menu ta thực hiện như sau
a Start\Program\Startup\
b Click Right Start\Explorer\
c Click Right Start\Open\
d Cả câu b và c đều đúng
Câu 84: Tốc độ truy xuất dữ liệu của ổ CD 52x là bao nhiêu?
a 2048 Kb/s
b 7800 Kb/s
c 1024 Kb/s
d 52 Mb/s
Câu 85: Con chip trên mainboard chứa các thông tin cơ bản về cấu hình hệ thống để điều
khiển mainboard gọi là:
Câu 86: Muốn xem truyền hình trên máy tính, bạn cần phải có card:
b TV Tuner
Trang 9Câu 87: Thao tác kéo và thả một đối tượng từ cửa sổ hay vị trí này sang cửa sổ hay vị trí
khác gọi là:
a Drag and Drop
b Plug and Play
c Copy and Paste
d Cut and Paste
Câu 88: Ổ đĩa quang có chức năng ghi đĩa CD-R/CD-RW và đọc đĩa DVD-ROM gọi là:
Câu 89: Khe cắm PCI thế hệ mới gọi là:
a Super PCI
b PCI Express
d Advanced PCI
Câu 90: Trong Windows công cụ phần mềm phổ biến dùng để chụp ảnh (capture) desktop:
a SnagIt
Câu 91: Trên thị trường hiện nay có những loại phiên bản (version) nào của USB?
c 2.0 và 1.0
Câu 92: Màn hình LCD là từ viết tắt của?
a List Categories Dynamic
b Lyquid Crystal Display c.d Lyquid Crystal DigitalLyquid Cathod Digital
Câu 93: Màn hình CRT là viết tắt của từ nào?
a Cathod Ray Tube
b Cathod Remote Tube
c Cathod Registry Tube
d Cathod Remote Television
Câu 94: Ổ cứng di động (USB) là từ viết tắt của?
a Universal Set Bit
b Universal Support Bus c.d Universal Serial BusUniversal Socket Bus
Câu 95: Chương trình liên quan đến các thiết bị điều khiển phần cứng trên máy tính gọi
là:
Câu 96: Chương trình chống phân mảnh ỗ đĩa cứng được tích hợp khi cài đặt hệ điều hành
là:
a Disk Deframenter
Câu 97: Đối với cáp ổ cứng (HDD) hiện nay chuẩn nào hỗ trợ tốc độ cao nhất?
b SATA 3
d Không dây
Trang 10 Các tổ hợp phím với phím Windows
- Mở menu Start: Nhấn phím Windows ()
- Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được
chọn: Windows + Tab
- Mở hộp thoại System Properties:
Windows + Pause
- Mở Windows Explorer: Windows + E
- Thu nhỏ/phục hồi các cửa sổ: Windows +
D
- Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở:
Windows + M
- Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift
+ Windows + M
- Mở hộp thoại Run: Windows + R
- Mở Find: All files: Windows + F
- Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F
Làm việc với Windows Explorer
- Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc
F4
- Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp
danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6
- Mở folder cha của folder hiện hành:
Backspace
- Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu
của tên file hoặc folder tương ứng.
- Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder
hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím
số)
- Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder
hiện hành: Alt + - (dấu - nằm ở bàn phím
số)
- Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu
gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên:
RightArrow
- Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở
rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow
Phím Tắt trong MICROSOFT WORD
Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Ctrl + N tạo mới một tài liệu
Ctrl + O mở tài liệu
Ctrl + S Lưu tài liệu
Ctrl + C sao chép văn bản
Ctrl + X cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H bật hộp thoại thay thế Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản
trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản
trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản,
đóng cửa sổ Ms Word
Định dạng Ctrl + B Định dạng in đậm Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân Canh lề đoạn văn bản:
Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn
bản
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu
dòng
Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn
bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ
2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên Ví dụ m3
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới Ví dụ H2O.
Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng Shift + > chọn một ký tự phía sau Shift + < chọn một ký tự phía trước Ctrl + Shift + > chọn một từ phía sau Ctrl + Shift + < chọn một từ phía trước Shift + chọn một hàng phía trên
Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía
dưới
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide
tùy vị trí con trỏ đang đứng
Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace ( >) xóa một ký tự phía trước Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc
các đối tượng đang chọn
Ctrl + Backspace (< ) xóa một từ phía
trước