1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Ôn tập lý thuyết Tin học

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 71,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Duøng toå hôïp phím Alt + F4 Caâu a vaø c ñeàu ñuùng Caâu 51: Trong Windows Explorer, ñeå choïn folder thöïc hieän nhö sau:d. Nhaép chuoät taïi bieåu töôïng Folder.[r]

Trang 1

CÂU HỎI

Câu 1: Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn?

a Toolbar  View  Ruler

b Insert  Toolbar  Ruler

c View  Ruler

d Tất cả đều sai

Câu2: Trong Windows Explorer để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng ta sử dụng?

a Ấn phím Alt + Click chuột

b Ấn phím Tab + Click chuột c.d Bấm tổ hợp phím Ctrl + ATất cả đều sai

Câu 3: Paint là ứng dụng?

a Có sẵn trong Windows khi cài đặt

b Là chương trình ứng dụng riêng biệt

c Là chương trình do người dùng tạo ra

d Tất cả đều sai

Câu 4: Để đưa một ký tự đặc biệt vào văn bản ta dùng?

a View  Symbol  …

b Format  Symbol  …

c Insert  Symbol …

d Tất cả đều đúng

Câu 5: Trong Microsoft Word chức năng Show/Hide dùng để làm gì?

a Bật/ Tắt dấu phân đoạn

b Hiển thị/ Che dấu văn bản c.d Ấn văn bảnTất cả đều sai

Câu 6: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực

hiện:

a Chọn Menu Format  View  Header and Footer

b Chọn Menu View  Header and Footer

c File  Header and Footer

d Tất cả đều đúng

Câu 7: Trong Microsoft Word, muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện

a Vào Window  Split …

d Tất cả đều sai

Câu 8: Trong Microsoft Word 2003 có thể chứa tối đa bao nhiêu Clipboard?

Câu 9: Windows Explorer là chương trình?

a Dùng để xem dưới dạng hình cây của các thư mục và ổ đĩa

b Dùng để chia nhỏ các tập tin ra thành nhiều tập tin

c Dùng để nén tập tin và thư mục

d Tất cả đều sai

Câu 10: các chương trình như: Unikey, Vietkey dùng để làm gì?

a Gõ tiếng Việt có dấu

b Nén tập tin

c Dùng để bẻ khóa

d Tất cả đều sai

Câu 11: Để thay đổi biểu tượng cho Shortcut ta chọn?

a Click phải chuột  chọn Properties  Change Icon…

b Click trái chuột  chọn Properties  Change Icon…

c Click phải chuột  Change Icon…

d Tất cả đều sai

Trang 2

Câu 12: Để tắt máy tính (computer) ở chế độ an toàn ta can phải thực hiện?

a Start  chọn lệnh Turn Off Computer  Shut Down

b Start  Log off

c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần

d Tất cả đều sai

Câu 13: Từ thanh tác vụ (Task bar) ta có thể chỉnh sửa giờ cho hệ thống bằng cách?

a Double click vào nơi hiển thị giờ hệ thống và chỉnh sửa

b Right click vào thanh tác vụ và chọn Task Manager

c Không chỉnh được

d Tất cả đều sai

Câu 14: Trong Microsoft Word chức năng Undo Typing dùng để?

a Lấy lại thao tác vừa hủy

b Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

c Không làm gì cả

d Tất cả đều sai

Câu 15: Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện:

a Click phải chuột  New  Folder

b Click trái chuột  New  Shortcut

c Chọn File  New  Folder

d Câu a và c đúng

Câu 16: Muốn làm rỗng thùng rác (Recycle Bin) ta thực hiện

a Click phải Recycle Bin  Empty Recycle Bin

b Restore

d Tất cả đều đúng

Câu 17: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển di chuyển 1 tập tin ta chọn

a File  Move to folder

b Edit  Move to folder c.d Edit  Copy to folderTất cả đều sai

Câu 18: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau ta chọn:

a Click chuột

b Nhấn Ctrl và Click chuột

c Nhấn Shift và Click chuột

d Tổ hợp phím Ctrl + A

Câu 19: Chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện

a Chọn Control Panel  Date/Time

b Click 2 lần vào đồng hồ ở thanh Taskbar

c Câu a và b đều đúng

d Câu a và b đều sai

Câu 20: Muốn thay đổi con trỏ chuột ta phải

a Control Panel  Chọn Mouse

b Control Panel  Chọn Font

c Câu a và b đều sai

d Câu a và b đều đúng

Câu 21: Để tìm kiếm các tập tin ta chọn lệnh:

a Start  Run

b Start  Setting

c Start  Find (Search)

d Tất cả đều sai

Trang 3

Câu 22: Để mở Windows Explorer ta có các cách sau:

a Click phải Start  Explorer

b Click phải vào My Computer  Explorer

c Nhấn phím Windows  + E

d Tất cả đều đúng

Câu 23: Để chuyển đổi ký tự hoa thành ký thường (hoặc ngược lại) trong Word ta chọn:

a Format  Font

b Format  Drop cap

c Format  Change case

d Tất cả đều sai

Câu 24: Trong Microsoft Word lệnh Edit  Find có nhiệm vụ

a Điều chỉnh trang văn bản

b Tìm kiếm dữ liệu

c Thay thế dữ liệu

d Tất cả đều đúng

Câu 25: Trong Word đề xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì:

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b Nhấn phím Enter

c Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d Câu a và b đều đúng

Câu 26: Trong Microsoft Word để có thể canh chỉnh văn bản thẳng đều cả hai biên ta

chọn

a Align Left (Ctrl + L)

b Align Right (Ctrl + R)

c Align Center (Ctrl + E)

d Justify (Ctrl + J)

Câu 27: Để sao chép các tập tin hoặc các Folder trong Windows Explorer ta có các cách

sau:

a Edit  Copy

d Tất cả đều đúng

Câu 28: Giả sử có 1 tập tin tên là Ca Dao trong ổ đĩa C muốn di chuyển vào ổ đĩa A ta

thực hiện:

a Chọn Ca Dao trong ổ C  Copy chuyển sang ổ A  Paste

b Chọn Ca Dao trong ổ A  Cut  chuyển sang ổ C  Paste

c Chọn Ca Dao trong ổ A  Copy  chuyển sang ổ C  Paste

d Chọn Ca Dao trong ổ C  Cut  chuyển sang ổ A  Paste

Câu 29: Trong hệ điều hành Windows XP biểu tượng sọt rác (Recycle Bin) không thể đổi

tên được:

Câu 30: Để tìm kiếm 1 file có tên và phần mở rộng bất kỳ (*.*) trong Windows9x ta thực

hiện

a Vào Start\ Find\ Files or Folders\

b Vào Start\ Favorites\

c Vào Start\ Setting\ Control Panel\ Display

d Tất cả đều sai

Câu 31: 1 Gigabyte bằng

c 1024 Mb

d Tất cả đều sai

Câu 32: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh:

a Format  Columns…

Trang 4

b Table  Insert Columns …

c Table  Insert Table…

d Tất cả đều đúng

Câu 33: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển 1 tập tin ta chọn

a File  Move

b Edit  Paste

c Edit  Cut

d Tất cả đều sai

Câu 34: Trong Windows, khi xóa 1 shortcut nếu không nhấn phím SHIFT thì

a Tập tin nguồn được đưa vào Recycle Bin (xóa tạm thời)

b Xóa hẳn không phục hồi

Câu 35: Tạo viền cho một đoạn văn trong Word ta dùng:

a Format  Border and Shading…

b Format  Font

c Format  Border

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 36: Để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện

a Nhắp chọn đối tượng  F2  gõ tên mới  Enter

b Nhắp phải vào biểu tượng  Rename  gõ tên mới  Enter

c Cả a và b đều sai

d Cả a và b đều đúng

Câu 37: Để lật dọc một mẫu cắt trong Paint ta dùng lệnh

a Image  Flip\ Rotate  Flip Vertical

b Image  Flip\ Rotate  Flip Horizontal

c Rotate by Angle

d Không thực hiện được

Câu 38: Chọn phát biểu không đúng

a Trong WordPad có thể canh đều dữ liệu 2 bên (justify)

b Hình vẽ bằng chương trình paint có thể làm hình nền cho Desktop

c Trong Windows Explorer có thể tạo file

d Có thể thoát Windows bằng keyboard

Câu 39: Tên nhãn đĩa (label) nào sau đây hợp lệ

a Win XP Professionnal

b WinXP c.d Cả a và b đều đúngCả a và b đều sai

Câu 40: Trong máy có cài đặt 2 chương trình Microsoft Word và WordPad Nếu nhắp đúp

vào tên file có phần mở rộng là DOC trong Windows Explorer thì

a Mở Microsoft Word và mở file

b Mở WordPad và mở file c.d Cả a và b đều saiCả a và b đều đúng

Câu 41: Để chọn 2 dòng không liên tiếp trong Word ta thực hiện

a Nhắp dòng đầu, đè Shift Nhắp dòng thứ hai

b Nhắp dòng đầu, nhấn Control Nhắp dòng thứ hai

c Nhắp dòng đầu, đè Alt Nhắp dòng thứ hai

d Không thực hiện được

Câu 42: Trong Microsoft Word lệnh File  Save As… dùng để

a Lưu cập nhật tài liệu hiện hành

b Lưu tài liệu với một tên khác

c Sao chép văn bản

d Tất cả các câu trên đều sai

Câu 43: Có thể chép văn bản đang được nhớ trong clipboard ra Microsoft Word

Trang 5

c 3 lần d Nhiều lần

Câu 44: Trong Windows Explorer để hiển thị thuộc tính Type, Modified ta dùng lệnh

View

a Large Icon

Câu 45: Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X3) ta dùng lệnh:

a Format  Font  Font  Superscript

b Format  Font  Superscript

c Format  Font  Character spacing  Position  Raise

d Tổ hợp phím Ctrl + “=”

Câu 46: Trong Word để văn bản bao quanh hình theo dạng khung hình

a Text Wrapping  Square

b Text Wrapping  Tight

c Text Wrapping  Thought

d Text Wrapping  Behind text

Câu 47: Phím F12 trong Word dùng để:

a Lưu cập nhật 1 file đã lưu

b Hiện cửa sổ Save As

c Chèn hình

d Đóng word

Câu 48: Thoát khỏi windows, thao tác như sau:

a Start  Shutdown

b Dùng tổ hợp phím Ctrl + F4

c Dùng tổ hợp phím Alt + F4

d Câu a và c đúng

Câu 49: Trong Windows, muốn đóng trình ứng dụng Dos (MS DOS Prompt), tại màn hình

Dos, ta dùng lệnh:

a Nhấn Alt + F4

b Gõ: Exit <Enter>

c Nhấn Ctrl + C

d Nhấn F10 <Enter>

Câu 50: Thoát khỏi Windows Explorer ta dùng:

a [menu] File  Close

b [menu] File  Exit c.d Dùng tổ hợp phím Alt + F4Câu a và c đều đúng

Câu 51: Trong Windows Explorer, để chọn folder thực hiện như sau:

a Nhắp chuột tại dấu + trước Folder

b Nhắp chuột tại biểu tượng Folder

c Nhắp chuột tại dấu – trước Folder

d Nhắp chuột tại ổ đĩa chứa Folder

Câu 52: Trong Windows Explorer, xóa file, folder thao tác như sau:

a Gõ phím Delete

b [menu] File  Delete

c Nhắp nút phải chuột chọn Delete

d Tất cả đều đúng

Câu 53: Trong Control panel, muốn hiệu chỉnh ngày giờ của máy tính, dùng:

a Nhóm Date/Time, chọn lớp Date & Time

b Nhóm Display, chọn lớp Screen Saver

c Nhóm Regional settings, chọn lớp Date

d Nhóm Regional settings, chọn lớp Time

Câu 54: Trong windows, để di chuyển các cửa sổ chưa cực đại hóa (maximize), dùng:

a Drag thanh tiêu đề (Title bar) của cửa sổ

b Drag cạnh hoặc góc của cửa sổ

Trang 6

c Tất cả đều đúng

d Tất cả đều sai

Câu 55: Trong Word, thực hiện chèn chữ vào picture (gõ chữ vào hình), ta thực hiện:

a Tạo 1 TextBox phía trên Picture rồi gõ chữ vào TextBox

b Gõ chữ vào 1 vùng bất kỳ trong văn bản, sau đó chép thẳng vào Picture

c Gõ chữ trực tiếp vào Picture

d Cả 3 câu đều sai

Câu 56: Trong Word để xóa 1 khối đã được chọn, dùng phím:

c Enter

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 57: Trong Word muốn xuống dòng nhưng vẵn ở trong đoạn dùng:

a Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter

b Tổ hợp phím Shift + Enter

c Phím Enter

d Tổ hợp phím Alt + Enter

Câu 58: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở đầu các đoạn văn, ta thực hiện:

a [menu] Insert  Symbol

b [menu] Format  Bullets and Numbering

c Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 59: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a [menu] Insert  Symbol

b [menu] Format  Bullets and Numbering

c Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 60: Trong Word, để bỏ đường viên của TextBox, ta nhắp chọn TextBox rồi thực hiện:

a Nhắp công cụ Line Color trên thanh Drawing

b Nhấn phím Delete

c [menu] Format  Border and Shading…

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 61: Trong Word, lệnh [menu] Table  Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a Hàng ngang

b Hàng dọc

c Cả ngang lẫn dọc

d Đường chéo

Câu 62: Trong Word, muốn xóa 1 hàng (row) trong Table, ta thực hiện:

a Quét khối hàng cần xóa, [menu] Table  Delete  Rows

b Đặt con trỏ tại 1 ô bất kỳ trên hàng cần xóa, [menu] Table  Delete  Rows

c Quét khối hàng cần xóa nhấn phím Delete

d Hai câu a và b đều đúng

Câu 63: Bit là đơn vị lưu trữ?

a Nhỏ nhất trong máy tính

b Lớn nhất trong máy tính

c Trung bình trong máy tính

d Tất cả đều sai

Câu 64: Menu View  Thumbnails trong Windows Explorer có chức năng gì?

a Xem đối tượng dưới dạng ảnh thu nhỏ

b Xem chi tiết đối tượng

c Xem đối tượng dưới dạng danh sách

d Tất cả đều sai

Trang 7

Câu 65: Để định dạng (Format) một đĩa mềm trong Windows Explorer ta làm?

a Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, chọn lệnh Edit  Invert Selection

b Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn Sharing

c Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn format

d Tất cả đều đúng

Câu 66: Để thay đổi hình nền (trên Desktop) trong Windows ta thực hiện?

a Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop  Properties  Desktop…

b Click trái chuột ngoài vùng trống trên Desktop  Properties  Desktop …

c Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop  Properties  Setting…

d Tất cả đều sai

Câu 67: Trong Microsoft Word để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn?

a View  Break  Column Break

b Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Insert  Break  Column Break

c Vào Format  Change Case

d Tất cả đều sai

Câu 68: Trong Microsoft Word muốn đưa các ký hiệu toán học (căn số, tích phân) vào văn

bản ta dùng?

a Vào Format  Object  Microsoft Equation 3.0

b Vào Insert  Object  Microsoft Equation 3.0

c Vào Tools  Microsoft Equation 3.0

d Tất cả đều sai

Câu 69: Để lấy các thanh công cụ (Toolbars) ra màn hình soạn thảo của Word ta vào?

a Insert  Toolbars…

b View  Toolbars…

c Tools  Toolbars

d Tất cả đều sai

Câu 70: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh:

a Format  Columns…

b Table  Insert Columns… c.d Table  Insert Tables…Tất cả đều sai

Câu 71: Trong Microsoft Word chức năng nut Print Preview dùng để làm gì?

a In nhanh văn bản

b Xem trước trang in

c Định dạng trang tin

d Tất cả đều sai

Câu 72: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực

hiện:

a Chọn menu Format  View  Header and Footer

b Chọn menu View  Header and Footer

c Chọn File  Header and Footer

d Tất cả đều đúng

Câu 73: Trong Windows, muốn tạo Shortcut trên nền Desktop ta phải?

a Click trái chuột  New  Shortcut

b Click trái chuột  New  Shortcut

c Click phải chuột  File  New  Shortcut

d Tất cả đều sai

Câu 74: Để biểu diễn dạng ngày tháng theo dạng 29/10/2006, xác lập nào sau đây là

đúng?

c DD/MM/YYYY

d Tất cả đều sai

Trang 8

Câu 75: Trong một thư mục có thể chứa:

a Nhiều thư mục con và nhiều tập tin

b Một thư mục con và nhiều tập tin c.d Nhiều thư mục con và một tập tinChỉ chứa thư mục con

Câu 76: Trong Windows Explorer để đánh dấu tất cả các đối tượng ta chọn lệnh

a Edit  Select All

b Insert  Select All

c Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z

d Tất cả đều sai

Câu 77: Windows là hệ điều hành?

a Đơn nhiệm

Câu 78: Trong Windows Explorer để sắp xếp các tập tin cùng kiểu ở cạnh nhau ta chọn

lệnh?

a View  Arrange Icons  By Type

b View  Arrange Icons  By Size c.d View  Arrange Icons  By DateTất cả đều sai

Câu 79: Trong Word, chức năng Format Painter dùng để làm gì?

a Tô nền

b Tô viền

c Sao chép định dạng

d Tất cả đều sai

Câu 80: Để xem thông tin về dung lượng, nhãn của ổ đĩa ta thực hiện:

a Click phải vào ổ đĩa cần xem  Chọn Properties  Disk Clean Up

b Click phải vào ổ đĩa cần xem  Chọn Format

c Click phải vào ổ đĩa cần xem  Chọn Properties

d Click phải vào ổ đĩa cần xem  Chọn Properties  Sharing…

Câu 81: Virus tin học là gì?

a Virus không phải là một chương trình trên máy tính

b Virus tin học là một chương trình trên máy vi tính có tính lây lan nhanh

c Virus tin học có khả năng phá hoại các linh kiện máy tính

d Các câu trên đều đúng

Câu 82: Dấu hiệu để nghi ngờ một máy tính bị virus là.

a Có đủ bộ nhớ khi chạy chương trình

b Việc đọc ghi đĩa nhanh hơn bình thường

c Việc thi hành các file chậm hoặc không thực hiện được

d Các câu trên đều sai

Câu 83: Muốn tạo Sub Menu trong Start Menu ta thực hiện như sau

a Start\Program\Startup\

b Click Right Start\Explorer\

c Click Right Start\Open\

d Cả câu b và c đều đúng

Câu 84: Tốc độ truy xuất dữ liệu của ổ CD 52x là bao nhiêu?

a 2048 Kb/s

b 7800 Kb/s

c 1024 Kb/s

d 52 Mb/s

Câu 85: Con chip trên mainboard chứa các thông tin cơ bản về cấu hình hệ thống để điều

khiển mainboard gọi là:

Câu 86: Muốn xem truyền hình trên máy tính, bạn cần phải có card:

b TV Tuner

Trang 9

Câu 87: Thao tác kéo và thả một đối tượng từ cửa sổ hay vị trí này sang cửa sổ hay vị trí

khác gọi là:

a Drag and Drop

b Plug and Play

c Copy and Paste

d Cut and Paste

Câu 88: Ổ đĩa quang có chức năng ghi đĩa CD-R/CD-RW và đọc đĩa DVD-ROM gọi là:

Câu 89: Khe cắm PCI thế hệ mới gọi là:

a Super PCI

b PCI Express

d Advanced PCI

Câu 90: Trong Windows công cụ phần mềm phổ biến dùng để chụp ảnh (capture) desktop:

a SnagIt

Câu 91: Trên thị trường hiện nay có những loại phiên bản (version) nào của USB?

c 2.0 và 1.0

Câu 92: Màn hình LCD là từ viết tắt của?

a List Categories Dynamic

b Lyquid Crystal Display c.d Lyquid Crystal DigitalLyquid Cathod Digital

Câu 93: Màn hình CRT là viết tắt của từ nào?

a Cathod Ray Tube

b Cathod Remote Tube

c Cathod Registry Tube

d Cathod Remote Television

Câu 94: Ổ cứng di động (USB) là từ viết tắt của?

a Universal Set Bit

b Universal Support Bus c.d Universal Serial BusUniversal Socket Bus

Câu 95: Chương trình liên quan đến các thiết bị điều khiển phần cứng trên máy tính gọi

là:

Câu 96: Chương trình chống phân mảnh ỗ đĩa cứng được tích hợp khi cài đặt hệ điều hành

là:

a Disk Deframenter

Câu 97: Đối với cáp ổ cứng (HDD) hiện nay chuẩn nào hỗ trợ tốc độ cao nhất?

b SATA 3

d Không dây

Trang 10

Các tổ hợp phím với phím Windows

- Mở menu Start: Nhấn phím Windows ()

- Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được

chọn: Windows + Tab

- Mở hộp thoại System Properties:

Windows + Pause

- Mở Windows Explorer: Windows + E

- Thu nhỏ/phục hồi các cửa sổ: Windows +

D

- Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở:

Windows + M

- Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift

+ Windows + M

- Mở hộp thoại Run: Windows + R

- Mở Find: All files: Windows + F

- Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F

Làm việc với Windows Explorer

- Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc

F4

- Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp

danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6

- Mở folder cha của folder hiện hành:

Backspace

- Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu

của tên file hoặc folder tương ứng.

- Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder

hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím

số)

- Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder

hiện hành: Alt + - (dấu - nằm ở bàn phím

số)

- Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu

gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên:

RightArrow

- Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở

rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow

Phím Tắt trong MICROSOFT WORD

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu

Ctrl + O mở tài liệu

Ctrl + S Lưu tài liệu

Ctrl + C sao chép văn bản

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V dán văn bản

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản

trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản

trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản,

đóng cửa sổ Ms Word

Định dạng Ctrl + B Định dạng in đậm Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân Canh lề đoạn văn bản:

Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn

bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu

dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn

bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ

2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên Ví dụ m3

Ctrl + = Tạo chỉ số dưới Ví dụ H2O.

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng Shift + > chọn một ký tự phía sau Shift + < chọn một ký tự phía trước Ctrl + Shift + > chọn một từ phía sau Ctrl + Shift + < chọn một từ phía trước Shift + chọn một hàng phía trên

Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía

dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide

tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace ( >) xóa một ký tự phía trước Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc

các đối tượng đang chọn

Ctrl + Backspace (< ) xóa một từ phía

trước

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w