1. Trang chủ
  2. » Nhà nghiên cứu

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 22,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng Câu 2: Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là:.. Con cháu xuất hiện các đặ[r]

Trang 1

TỔ : LÝ HĨA SINH CN TUẦN 1 : TỪ 17/2 – 22/2

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Giao phối cận huyết là:

A Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ B Lai giữa các cây cĩ cùng kiểu gen

C Giao phối giữa các cá thể cĩ cùng kiểu gen khác nhau

D Giao phối giữa các cá thể cĩ cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng

Câu 2: Hiện tượng khơng xuất hiện khi cho vật nuơi giao phối cận huyết là:

A Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm B Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với bố mẹ

C Xuất hiện quái thai, dị hình D Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn

Câu 3: Nguyên nhân của hiện tượng thối hĩa giống là:

A Giao phối xảy ra ở thực vật B Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

C Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn D Lai giữa dịng thuần chủng khác nhau

Câu 4: Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thối hĩa nhưng vẫn được

sử dụng trong chọn giống vì:

A Để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dịng thuần chủng

B Tạo ra giống mới để gĩp phần phát triển chăn nuơi và trồng trọt

C Là một biện pháp quan trọng khơng thể thiếu trong chăn nuơi và trồng trọt

D Tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới

II/ TỰ LUẬN:

1 Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa?

2 Vai trò của sự tự thụ phấn và giao phối gần trong chọn giống ?

Trang 2

TRƯỜNG THCS ANPHƯỚC NỘI DUNG ƠN TẬP MƠN SINH HỌC 9

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là

Câu 2: Lai kinh tế là:

A Lai giữa 2 dịng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm sản phẩm

B Lai giữa 2 lồi khác nhau rồi dùng con lai làm giống

C Lai giữa 2 dịng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm giống

D Cho vật nuơi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dùng con lai làm sản phẩm

Câu 3: Ưu thế lai là hiện tượng

A.Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ B Con lai cĩ tính chống chịu kém so với bố mẹ

C Con lai cĩ sức sống cao hơn bố mẹ D.Con lai duy trì kiểu gen vốn cĩ ở bố mẹ

Câu 4: Trong quần thể,ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần qua các thế hệ vì:

A Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng B Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng

C Tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp nhanh D Tần số đột biến cĩ xu hướng tăng

II/ TỰ LUẬN:

3 Hiện tượng ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện tượng này ?

4 Các phương pháp tạo ưu thế lai?

Trang 3

TỔ : LÝ HĨA SINH CN TUẦN 3: TỪ 2/3 – 7/3

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

A Gần điểm gây chết dưới B Gần điểm gây chết trên

C Ở điểm cực thuận D Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên

Câu 2: Nhân tố sinh thái là

A Các yếu tố vơ sinh hoặc hữu sinh của mơi trường.

B Tất cả các yếu tố của mơi trường.

C Những yếu tố của mơi trường tác động tới sinh vật.

D Các yếu tố của mơi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

Câu 3: Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vơ sinh?

A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật

B Nước biển, sơng, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc

C Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình

D Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hố của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật

Câu 4: Giun đũa, giun kim, sán lá gan sống trong mơi trường nào sau đây?

A Mơi trường đất B Mơi trường nước

C Mơi trường sinh vật D Mơi trường khơng khí

II/ TỰ LUẬN:

1 Môi trường là gì? có những loại môi trường nào ?

2 Có mấy nhóm nhân tố sinh thái? Giới hạn sinh thái là gì ?

Trang 4

TRƯỜNG THCS ANPHƯỚC NỘI DUNG ƠN TẬP MƠN SINH HỌC 9

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cây ưa sáng thường sống nơi nào?

A Nơi nhiều ánh sáng tán xạ B Nơi cĩ cường độ chiếu sáng trung bình

Câu 2: Cây ưa bĩng thường sống nơi nào?

A Nơi ít ánh sáng tán xạ B Nơi cĩ độ ẩm cao

C Nơi ít ánh sáng và ánh sáng tán cây khác D Nơi ít ánh sáng tán xạ hoặc dưới tán cây khác

Câu 3: Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta

chia động vật thành các nhĩm nào sau đây?

A Nhĩm động vật ưa sáng, nhĩm động vật ưa khơ

B Nhĩm động vật ưa sáng, nhĩm động vật ưa bĩng

C Nhĩm động vật ưa sáng, nhĩm động vật ưa tối

D Nhĩm động vật ưa sáng, nhĩm động vật ưa ẩm

Câu 4: Vai trị quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

II/ TỰ LUẬN:

1 Phân biệt thực vật ưa sáng và ưa bóng ?

2 Cho ví dụ về ánh sáng ảnh hưởng đến tập tính của động vật

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:02

w