TRẮC NGHIỆM: Em hãy chọn đáp án đúng nhất mỗi câu 0.25 điểm Câu 1: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:A. Hình bình hành.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS AN PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8
Tổ Toán –Tin (Thời gian làm bài … phút)
ĐỀ BÀI.
I TRẮC NGHIỆM: Em hãy chọn đáp án đúng nhất mỗi câu 0.25 điểm
Câu 1: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình (x + 13 )(x – 2 ) = 0 là:
A S = {−13 } ; B S = {2} ; C S = {−13 ;−2} ; D S =
{−13 ;2}
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 2x - 3 = 0; B − 12 x + 2 = 0; C x + y = 0; D 0x + 1 = 0
Câu 4: Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A -2,5x + 1 = 11; B -2,5x = -10; C 3x – 8 = 0; D 3x – 1 = x + 7
Câu 5: Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều?
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 6: Đa giác đều là đa giác
A có tất cả các cạnh bằng nhau B có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
C có tất cả các góc bằng nhau D có các đường chéo bằng nhau
Câu 7: Tổng số đo các góc của một ngũ giác bằng
A 180
B 540
C 720
D 360
Câu 8: Số đo mỗi góc ở đỉnh của một lục giác đều bằng
A 108 B 120 C 135 D 90
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1 Giải các phương trình sau (Phương trình quy về dạng ax + b = 0)
a) 3x + 1 = 7x – 11 b) 2x + x + 12 = 0
c)
5 x −2
5 − 3 x
Bài 2 Giải các phương trình sau: (Phương trình tích)
a (x+2)(x - 4) =0 b (3x – 5)(x + 3) = 0
c 4x2 – 6x = 0 d (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0
Bài 3: Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ, MN < PQ), NP = 15 cm, đường cao NI = 12 cm, QI = 16 cm
a) Tính độ dài IP, MN
b) Chứng minh rằng: QN NP
c) Tính diện tích hình thang MNPQ
Trang 2d) Gọi E là trung điểm của PQ Đường thẳng vuông góc với EN tại N cắt đường thẳng PQ tại K Chứng minh rằng : KN 2 = KP KQ