HƯỚNG DẪN KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Phụ huynh cho các em rèn đọc lại những vần đã học1. Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li..[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Phụ huynh cho các em rèn đọc lại những vần đã học
1 Học sinh đọc bài: Trường em ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 46)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ai:
- Có vần ay:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ai:
- Có vần ay:
* Nói câu có chứa tiếng có vần ai hoặc ay
VD: Tôi là máy bay chở khách
* Trả lời câu hỏi:
- Trong bài, Trường học được gọi là gì?
- Nói tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì
* Tập chép: Trường em ( từ “Trường học là ngôi nhà thứ hai của em” đến “thân
thiết như anh em”) Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li
Trang 2* Điền vần: ai hoặc ay
gà m m ảnh
* Điền chữ: c hoặc k
á vàng thước ẻ lá ọ
2 Học sinh đọc bài: Tặng cháu ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 49) Học thuộc
lòng
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần au:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần au:
- Có vần ao:
* Nói câu có chứa tiếng có vần au hoặc ao
VD: Các bạn học sinh rủ nhau đi học
* Trả lời câu hỏi:
- Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Bác mong các cháu làm điều gì?
* Tập chép: Tặng cháu (Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li)
Trang 3* Điền chữ: n hoặc l
ụ hoa Con cò bay ả bay a
* Điền dấu ngã hay dấu hỏi trên những chữ in nghiêng?
3 Học sinh đọc bài: Cái nhãn vở ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 52)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ang:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ang:
- Có vần ac:
* Trả lời câu hỏi:
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
4 Học sinh bài: Bàn tay mẹ ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 55)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần an:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần an:
- Có vần at:
* Trả lời câu hỏi:
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ
* Tập chép: Bàn tay mẹ ( từ “Hằng ngày” đến “một chậu tả lót dầy”) Phụ
huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li
Trang 4* Điền vần: an hoặc at
kéo đ t nước
* Điền chữ: g hoặc gh
nhà a cái ế
5 Học sinh đọc bài: Cái Bống ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 58) Học thuộc
lòng
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần anh:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần anh:
- Có vần ach:
* Trả lời câu hỏi:
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
* Nghe viết: Cái Bống Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li
* Điền vần: anh hoặc ach
hộp b túi x tay
* Điền chữ: ng hoặc ngh
a voi chú é
Trang 56 Học sinh đọc bài: Vẽ ngựa ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 61)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ưa:
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ưa:
- Có vần ua:
* Nói câu có chứa tiếng có vần ưa hoặc ua
VD: Trận mưa rất to
* Trả lời câu hỏi:
- Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
- Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy?
* Điền từ: trông hoặc trông thấy
Bà cháu Bà con ngựa
HƯỚNG DẪN KIẾN THỨC MÔN TOÁN – LỚP 1
Trang 61 Các số có hai chữ số
* Bài tập:
Bài tập 1: Viết số
Hai mươi: Ba mươi: Bốn mươi:
Hai mươi mốt: Ba mươi mốt: Bốn mươi mốt:
Hai mươi hai: Ba mươi hai: Bốn mươi hai:
Hai mươi ba: Ba mươi ba: Bốn mươi ba:
Hai mươi tư: Ba mươi tư: Bốn mươi tư:
Hai mươi lăm: Ba mươi lăm: Bốn mươi lăm:
Hai mươi sáu: Ba mươi sáu: Bốn mươi sáu:
Hai mươi bảy: Ba mươi bảy: Bốn mươi bảy:
Hai mươi tám: Ba mươi tám: Bốn mươi tám:
Hai mươi chín: Ba mươi chín: Bốn mươi chín:
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
Trang 735 38 42 46
Bài tập 3: Viết (theo mẫu)
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
Số 15 gồm … chục và … đơn vị
Số 21 gồm … chục và … đơn vị
Số 95 gồm … chục và … đơn vị
Số 90 gồm … chục và … đơn vị
2 So sánh các số có hai chữ số
* Bài tập:
Bài tập 4: >,<,=
19 18 34 38 54 58
11 10 36 30 55 55
17 21 37 37 54 35
15 13 25 30 85 95
Bài tập 5: Viết các số 72, 38, 64: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trang 8Bài tập 6: Viết ( theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 18 là 19
Số liền sau của số 16 là
Số liền sau của số 11 là
Số liền sau của số 20 là
Số liền sau của số 23 là
Số liền sau của số 54 là
Số liền sau của số 39 là
Số liền sau của số 87 là
Số liền sau của số 40 là
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Trang 91 Học sinh đọc bài: Trường em ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 46)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ai: hai, mái
- Có vần ay: dạy, hay
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ai: tai, con nai,
- Có vần ay: Máy bay, tay,
* Trả lời câu hỏi:
- Trong bài, Trường học được gọi là gì? (Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em)
- Nói tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì ( vì
ở trường có Cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em)
* Tập chép: Trường em Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li chép vào
tập trắng 5 ô li
* Điền vần: ai hoặc ay
gà mái máy ảnh
* Điền chữ: c hoặc k
Cá vàng thước kẻ lá cọ
2 Học sinh đọc bài: Tặng cháu ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 49) Học thuộc
lòng
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần au: cháu, sau
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần au: cây cau
- Có vần ao: chim chào mào
* Trả lời câu hỏi:
- Bác Hồ tặng vở cho ai? ( Bác Hồ tặng vở cho các bạn thiếu nhi)
- Bác mong các cháu làm điều gì?( Mong các bạn học tập thật giỏi, để
giúp đất nước)
* Tập chép: Tặng cháu (Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li)
* Điền chữ: n hoặc l
nụ hoa Con cò bay lả bay la
* Điền dấu ngã hay dấu hỏi trên những chữ in nghiêng?
Trang 10quyển vở tổ chim chõ xôi
3 Học sinh bài: Cái nhãn vở ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 52)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ang: Giang, trang
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ang: cái bảng
- Có vần ac: con hạc, bản nhạc
* Trả lời câu hỏi:
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? ( Giang viết tên trường, tên lớp,
họ và tên của em vào nhãn vở)
- Bố Giang khen bạn ấy như thế nào? ( Bố Giang khen con gái đã tự viết
được nhãn vở)
4 Học sinh bài: Bàn tay mẹ ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 55)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần an: bàn
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần an: mỏ than
- Có vần at: bát cơm
* Trả lời câu hỏi:
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình? ( Mẹ đi chợ, nấu cơm,
tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ ( Bình yêu
lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ)
* Tập chép: Bàn tay mẹ ( từ “Hằng ngày” đến “một chậu tả lót dầy”) Phụ
huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li
* Điền vần: an hoặc at
kéo đàn tát nước
* Điền chữ: g hoặc gh
nhà ga cái ghế
5 Học sinh đọc bài: Cái Bống ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 58) Học thuộc
lòng
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần anh: gánh
* Tìm tiếng ngoài bài:
Trang 11- Có vần anh: chanh
- Có vần ach: sách
* Trả lời câu hỏi:
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? (Bống khéo sảy, khéo sàng cho mẹ
nấu cơm)
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? (Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa
ròng)
* Nghe viết: Cái Bống Phụ huynh rèn cho các em viết chữ 1 ô li
* Điền vần: anh hoặc ach
hộp bánh túi xách tay
* Điền chữ: ng hoặc ngh
ngà voi chú nghé
6 Học sinh bài: Vẽ ngựa ( SGK Tiếng việt lớp 1 trang 61)
* Tìm tiếng trong bài:
- Có vần ưa: Ngựa
* Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ưa: mưa
- Có vần ua: mua
* Trả lời câu hỏi:
- Bạn nhỏ muốn vẽ con gì? ( Bạn nhỏ muốn vẽ con ngựa)
- Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy? ( Vì Bé vẽ chẳng ra
hình con ngựa)
* Điền từ: trông hoặc trông thấy
Bà trông cháu Bà trông thấy con ngựa
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN KIẾN THỨC MÔN TOÁN – LỚP 1
Trang 121 Các số có hai chữ số
* Bài tập:
Bài tập 1: Viết số
Hai mươi: 20 Ba mươi: 30 Bốn mươi: 40
Hai mươi mốt: 21 Ba mươi mốt: 31 Bốn mươi mốt: 41
Hai mươi hai: 22 Ba mươi hai: 32 Bốn mươi hai: 42
Hai mươi ba: 23 Ba mươi ba: 33 Bốn mươi ba: 43
Hai mươi tư: 24 Ba mươi tư: 34 Bốn mươi tư: 44
Hai mươi lăm: 25 Ba mươi lăm: 35 Bốn mươi lăm: 45
Hai mươi sáu: 26 Ba mươi sáu: 36 Bốn mươi sáu: 46
Hai mươi bảy: 27 Ba mươi bảy: 37 Bốn mươi bảy: 47
Hai mươi tám: 28 Ba mươi tám: 38 Bốn mươi tám: 48
Hai mươi chín: 29 Ba mươi chín: 39 Bốn mươi chín: 49
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
Trang 1379 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
Bài tập 3: Viết (theo mẫu)
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
Số 21 gồm 2 chục và 1 đơn vị
Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
2 So sánh các số có hai chữ số
* Bài tập:
Bài tập 4: >,<,=
19 >18 34 < 38 54 < 58
11 >10 36 > 30 55 = 55
17 < 21 37 = 37 54 > 35
15 > 13 25 < 30 85 < 95
Bài tập 5: Viết các số 72, 38, 64:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 64, 72
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 72, 64, 38
Bài tập 6: Viết ( theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 18 là 19
Số liền sau của số 16 là 17
Số liền sau của số 11 là 12
Số liền sau của số 20 là 21
Số liền sau của số 23 là 24
Số liền sau của số 54 là 55
Số liền sau của số 39 là 40
Số liền sau của số 87 là 88
Số liền sau của số 40 là 41