1. Trang chủ
  2. » Địa lý

DE ON TAP KHOI 1-TUAN 4

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày xưa, ở làng Phù Đổng có một bà mẹ sinh được cậu con trai.. Ba năm trời, cậu nằm trên chõng đá, chẳng nói, chẳng cười...[r]

Trang 1

Trường tiểu học Nguyễn Hữu Huân

Khối : 1

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1

(Tuần 4) Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số liền trước của 10 là … - Số liền sau của 14 là …

- Số liền trước của 19 là … - Số liền sau của 19 là …

- Số 13 gồm ……chục……đơn vị

- Số 16 gồm ……chục……đơn vị

- Số 20 gồm ……chục……đơn vị

Bài 2: Tính :

12 + 1 + 5 = 18cm – 2cm + 3cm =

17 - 3 + 5 = …… 15cm + 0cm = …….…

Bài 3: Viết số (theo mẫu )

a) Mười lăm: 15 b) 19: Mười chín

Hai mươi: 10:

Mười hai: 11:

Bài 4: Đặt tính rồi tính

18 + 1 10 + 5 19 – 4 17 – 5

Bài 5: Điền dấu >,<,= ?

10 20 17 + 2 14 – 4

15 – 5 10 18 – 6 13 + 2

Bài 6: Hình vẽ bên:

a) Có hình tam giác

b) Có vuông

Trang 2

Bài 7: a) Khoanh vào số lớn nhất:

10 ; 7 ; 14 ; 9 ; 5 b) Khoanh vào số bé nhất:

8 ; 20 ; 17 ; 5 ; 19

Bài 8: Số?

+ 4

+ 5 - 2

Bài 9: Viết các số: 9, 5, 14, 17, 20

+ Theo thức tự từ bé đến lớn:……… + Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống

Có : 15 cây hoa Có: 17 nhãn vở

Trồng thêm: 4 cây Cho: 5 nhãn vỡ

Có tất cả: ……cây hoa? Còn:….nhãn vở?

Bài 11: Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 11cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.

………

Bài 12: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:

a) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

b) Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị

c) Số liền trước của 19 là 20

d) Số liền sau của 16 là 15

4

Trang 3

Trường tiểu học Nguyễn Hữu Huân

Khối : 1

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

(Tuần 4) 1/ Đọc ôn các vần đã học:

oa, oe, uê, uy, ươ, an, at, ăn, ăt, ân, ât, am, ap, ăm, ăp, âm, âp, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc, anh, ach, ênh, êch, inh, ich, ai, ay, ây, ao, au, âu, oan, oat, oang, oac, oanh, oach, oai, oay, uây, iên, yêt, ia, uya, uyên, uyêt, uôn, uôt, ua, ươn, ươt, ưa, oăn, oăt, uân, uât, en, et,

ên, êt, in, it, oen, oet, uên, uêt

2/ Ôn đọc các bài đã học ở sách Tiếng Việt công nghệ giáo dục tập 2.

3/ Điền vào chỗ trống:

- c hay k: thước ẻ, .á chép, .ể chuyện, ụ già

- d hay r: a vào, cặp .a, đồ ùng, bận ộn

- yê hay iê: vành khu n, cô t n, lời khu n, v……n bi

4/ Viết các đoạn sau bằng chữ cỡ nhỏ:

Bé Loan thật là ngoan ngoãn Loan chăm chỉ và cẩn thận Loan khá cả Văn và Toán Loan hay nhặt rau đỡ mẹ Có khi Loan ngoáy trầu cho bà

Ngày xưa, ở làng Phù Đổng có một bà mẹ sinh được cậu con trai Ba năm trời, cậu nằm trên chõng đá, chẳng nói, chẳng cười

Trang 4

Sách vở là đồ dùng học tập Em phải giữ gìn cho sạch đẹp, không để bẩn, không

để quăn mép Ai biết quý sách vở đó là người học sinh ngoan

5/ Em đưa tiếng vào mô hình:

khoanh quả

tia cánh

Đã xem

Trang 5

Phó hiệu trưởng

Lê Văn Lai

Ngày đăng: 20/02/2021, 03:59

w