1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC PHÒNG DỊCH COVID-19 MÔN TIẾNG ANH (KHỐI 3)

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Gạch chân từ không cùng nhóm với các từ còn lại: 11. desk Bài 2: Sắp xếp các từ sau vào cột sao cho thích hợp:.[r]

Trang 1

HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG ANH LỚP 3

TEST 1 Bài 1: Gạch chân từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

1 A Fine B nice C five D big

2 A He B she C I D my

3 A Meet B miss C stand D sit

4 A Book B ruler C rubber D gym

5 A What B who C hello D How

6 A house B bedroom C garage D Kitchen

7 A bathroom B school C bedroom D dining room

8 A kitchen B dining room C library D living room

9 A class room B bathroom C living room D Bedroom

10 A table B chair C garden D desk

Bài 2: Sắp xếp các từ sau vào cột sao cho thích hợp:

Football, gym, desk, white, orange, rubber, badminton, skipping, skating, library, classroom, pencil, pencil case, basketball, computer room, black, blue, green

Bài 3: Sắp xếp các chữ cái để được một từ có nghĩa:

Bài 4: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

My name is Tony I am nine years old I am in the picture with my relative This is

my father He is twenty nine years old This is my mother She is twenty-eight years old This is my brother Pat He is thirteen years old This is my sister Jill She is three years old I like to play with Pat and Jill

1 How old is Tony?

2 How old is his father?

3 How old is his mother?

4 How old is Pat?

5 How old is Jill?

Trang 2

I Ôn tập

1 Unit 10: WHAT DO YOU DO AT BREAK TIME?

- Từ vựng Lesson 1, 2, 3

- Các mẫu câu:

+ What do you do at break time?

- I play

Ví dụ: + What do you do at break time?

- I play chess

+ Do you like + name of the game/ sport?

- Yes, I do/ No, I don’t

Ví dụ: Do you like football?

- Yes, I do

2 Unit 11: THIS IS MY FAMILY

- Từ vựng Lesson 1, 2, 3

- Các mẫu câu:

+ Who’s that?

- He’s/ She’s my

Ví dụ: + Who’s that?

- He’s my father

+ How old is your ?

He’s/ She’s + Number

Ví dụ: + How old is your mother?

- She’s forty-two

3 Unit 12: THIS IS MY HOUSE

Trang 3

- Từ vựng Lesson 1, 2, 3

- Các mẫu câu:

+ There’s a

Ví dụ: There’s a gate

+ Is there a ?

- Yes, there is/ No, there isn’t

Ví dụ: + Is there a pond?

- Yes, there is

II Chuẩn bị bài mới

Unit 13: WHERE’S MY BOOK?

- Từ vựng Lesson 1, 2, 3

- Các mẫu câu

III Bài tập về nhà

- Ôn tập các mẫu câu đã học

- Chép từ vựng vào vở từ vựng

- Làm bài tập ở sách bài tập Unit 10, 11, 12

Good luck!

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w