Taát caû caùc chaát chæ coù lieân keát ñôn trong phaân töû ñeàu laø ankan.. Caâu 27: Hôïp chaát 2,3 – dimetylbutan coù theå taïo thaønh bao nhieâu goác hoùa trò I.[r]
Trang 11
ANKAN
Câu 1: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:
a là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
c Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
d Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Câu 2: Ankan có những loại đồng phân nào?
a Đồng phân nhóm chức c Đồng phân cấu tạo
b Đồng phân vị trí nhóm chức d Có cả 3 loại đồng phân trên Câu 3: Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
a 1 b 2 c 3 d 4
Câu 4: Cho ankan có CTCT la øCH3 – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3) – CH3
Tên gọi của A theo IUPAC là: b 2 – etyl – 4 – metylpentan c 3,5 – dimetylhexan
a 4 – etyl – 2 – metylpentan d 2,4 – dimetylhexan
Câu 5: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan CTPT của A là:
a C11H24 b C9H20 c C8H18 d C10H20
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng? d Phân tửõ metan có cấu trúc tứ diện đều
a Tất cả các liên kết trong phân tử metan đều là liên kết xichma
b Các góc liên kết trong phân tử metan là 109,50
c Toàn bộ phân tử meten nằm trên cùng một mặt phẳng
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
a C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 b CH4, C2H2, C3H4, C4H10
c CH4, C2H6, C4H10, C5H12 d C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 8: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?
Không tan b Tan ít c Tan d Tan nhiều
Câu 9: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trơ về mặt hóa học?
a Do phân tử không phân cực c Do phân tử không chứa liên kết pi
b Do có các liên kết xichma bền vững d Tất cả lí do trên đều đúng
Câu 10: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?
a Phản ứng cộng b Phản ứng tách c Phản ứng thế d Phản ứng đốt cháy Câu 11: Khi cho metan tác dụng với clo ( có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:
a CH3Cl b CH2Cl2 c CHCl3 d CCl4
Câu 12: Cho phản ứng sau: CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 askt pư trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo? a 2 b 3 c 4 d 5
Câu 13: Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3 5000C,xt A + B A và B có thể là:
a CH3CH2CH = CH2, H2 b CH2 = CH2, CH3CH3 c CH3CH = CHCH3, H2 d Tất cả đều đúng Câu 14: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2 t 0C,xt
a CO2, H2O b HCHO, H2O c CO, H2O d HCHO, H2
Câu 15: Cho ankan A có CTPT là C6H14, biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thế monoclo CTCT đúng của A là:
a 2,3 – dimetylbutan b Hexan c 2 – metylpentan d 2,2 – dimetylbutan
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a Nung natri axetat với vôi tôi xút c Cho nhôm cacbua tác dụng với nước
b Thủy phân canxi cacbua d Có thể sử dụng 2 phương án a và b
Trang 22
Câu 17: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm Những sản phẩm đó là: a CO, HCl b CO2, H2O c C, HCl d C, H2O Câu 18: Có hai bình đựng dung dịch brôm Sục khí propan vào bình 1 và khí xiclopropan vào bình
2 Hiện tượng gì xảy ra?
a Cả hai bình dung dịch đều mất màu
b Bình 1: màu dung dịch nhạt dần, bình 2: màu dung dịch không thay đổi
c Bình 1: màu dung dịch không thay đổi, bình 2: màu dung dịch nhạt dần
d Bình 1: có kết tủa trắng, bình 2: màu dung dịch nhạt dần
Câu 19: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O A + B Các chất A, B lần lượt là:
a CH4, Al2O3 b C2H2, Al(OH)3 c C2H6, Al(OH)3 d CH4, Al(OH)3
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g
H2O Giá trị của m là: a 1g b 1,4 g c 2 g d 1,8
g
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 6,3 g H2O Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 22: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng CTPT của ankan đó là: a C4H10 b C3H8 c C5H12 d C2H6
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình 2 tăng 2,2 g Giá trị của m là:
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 g một ankan A thu được 11g CO2 và 5,4g nước Khi clo hóa A theo
tỉ lệ mol 1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất CTCT của A là:
a CH3CH2CH2CH2CH3 b (CH3)2CHCH2CH3 c (CH3)3CCH2CH3 d (CH3)4C
Câu 25: Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hidrocacbon:
a Mỗi ptử hidrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta thu được gốc hidrocacbon
b Gốc hidrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất một nguyên tử hidro
c Gốc hiodrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm – CH2
d Khi tách một hoặc nhiều ngtử hidro ra khỏi một ptử hidrocacbon ta được gốc hidrocacbon
Câu 26: Các nhận xét nào dưới đây là sai?
a Tất cả các ankan đều có CTPT là CnH2n+2
b Tất cả các chất có cùng CTPT CnH2n+2 đều là ankan
c Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
d Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
Câu 27: Hợp chất 2,3 – dimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I?
a 6 gốc b 4 gốc c 2 gốc d 5 gốc
Câu 28: Số gốc ankyl hóa trị I tạo từ isopentan là:
Câu 29: Trong phân tử ankan, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa nào?
a sp2 b sp3 c sp d sp3d2
Câu 30: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào?
a Benzen b nước c dung dịch axít HCl d dung dịch NaOH
Câu 31: Khi thực hiện phản ứng đehidro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau Vậy tên của X là:
Trang 33
a 2,2 – dimetylpentan b 2,2 – dimetylpropan c 2- metylbutan d Pentan Câu 32: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất diclo Công thức cấu tạo của ankan là:
a CH3CH2CH3 b (CH3)2CHCH2CH3 c (CH3)2CHCH2CH3 d CH3CH2CH2CH3 Câu 33: Cho isohecxan và brôm theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có CTCT là:
a CH3CH2CH2CBr(CH3)2 c CH3CH2CHBrCH(CH3)2
b (CH3)2CHCH2CH2CH2Br d CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Br
Câu 34: Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có %Cl là 55,04% Ankan này có CTPT là:
a CH4 b C2H6 c C3H8 d C4H10
Câu35: Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có CTPT nào sau đây?
a C5H12 b C6H14 c C4H10 d C3H8
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 11:15 Thành phần % theo thể tích của etan trong X là:
Câu 37: Tên gọi của chất có CTCT sau là: C2H5
CH3 – C – CH2 – CH – CH2 – CH3
CH3 C2H5
a 2 –metyl – 2,4-dietylhexan c 2,4-dietyl-2-metylhexan
b 5-etyl-3,3-dimetylheptan d 3-etyl-5,5-dimetylheptan
Câu 38:Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:CH3 – CH – CH2 – CH3 + Cl2 1:1as
CH3
a CH3)2CHCH(Cl)CH3 b (CH3)2C(Cl)CH2CH3
c (CH3)2CHCH2CH2Cl d CH2ClCH(CH3)CH2CH3
Cã tªn lµ :
A.3- isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan
C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan
Câu 40: ChÊt cã c«ng thøc cÊu t¹o:
cã tªn lµ
A 2,2-®imetylpentan B 2,3-®imetylpentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan Câu 41: Hỵp chÊt Y sau ®©y cã thĨ t¹o ®-ỵc bao nhiªu dÉn xuÊt monohalogen ?
CH2
CH3
Câu 42: Khi clo hãa mét ankan thu ®-ỵc hçn hỵp 2 dÉn xuÊt monoclo vµ ba dÉn xuÊt ®iclo C«ng thøc cÊu t¹o cđa ankan lµ :
A CH3CH2CH3 B (CH3)2CHCH2CH3 C (CH3)2CHCH2CH3 D CH3CH2CH2CH3
Trang 44
Caõu 43: Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo đ-ợc một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của X là :
A metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan Caõu 44: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
2 5
C H
|
|
CH
| CH
Là :
A 2-metyl-2,4-đietylhexan C 5-etyl-3,3-đimetylheptan
B 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan
Caõu 45: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :
askt
3
3 3
| CH
|
|
CH CH
Caõu 46: Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 :
1 chỉ cho hai sản phẩm
A CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-C(CH3)2-CH2-CH3
C CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3
Caõu 47: Cho sơ đồ :
(A) (B) n-butan
CnH2n + 1COONa
(X) (C) (D) (E) iso-butan
CTPT của X là :
A CH3COONa B C2H5COONa C C3H7COONa D (CH3)2CHCOONa Caõu 48: Cho sơ đồ :
(X) (A) (B) 2,3-đimetylbutan CTPT phù hợp X là :
A CH2(COONa)2 B C2H5COONa C C3H7COONa D Cả 3 đều đ-ợc
Caõu 49: Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan Sản phẩm thu đ-ợc cho đi qua bình 1
đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 d- thì khối l-ợng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2
có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :
A 68,95g B 59,1g C 49,25g D Kết quả khác
Caõu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no Sản phẩm thu đ-ợc cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 d- thu đ-ợc 37,5 gam kết tủa và khối l-ợng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25 gam CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :
Trang 55
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C CH4 và C3H8 D Không thể xác định đ-ợc Caõu 51: Cho các phản ứng :
CH4 + O2 2 2
0 PbCl / CuCl
t , p
HCHO + H2O (1)
C + 2H2 Ni, 2000 C0 CH4 (2)
C4H10 Crackinh C3H6 + CH4 (3)
2C2H5Cl + 2Na ete khan C4H10 + 2NaCl (4)
Các phản ứng viết sai là:
A (2) B (2),(3) C (2),(4) D Không phản ứng nào
Caõu 52: ẹoỏt hoaứn toaứn moọt hiủrocacbon A thaỏy caàn 7,84 lớt O2 ụỷ (ủktc) vaứ thu ủửụùc 5,4 gam nuụực Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A laứ:
A C2H6 B C2H4 C C2H2 D CH4
Caõu 53: Moọt ankan A coự tổ khoỏi ủoỏi vụựi H2 baống 43:
A A coự 8 ủoàng phaõn B A coự 5 ủoàng phaõn
C A coự 9 ủoàng phaõn D A coự 6 ủoàng phaõn
Caõu 54: ẹoỏt chaựy 1 mol ankan caàn 8 mol O2 Soỏ nguyeõn tửỷ hiủro trong ankan laứ:
Caõu 55: ẹoỏt V lớt hoón hụùp khớ X ụỷ (ủktc) goàm metan, etan vaứ butan saỷn phaồm daón qua bỡnh 1 ủửùng
H2SO4ủ, bỡnh II ủửùng KOH dử, thaỏy bỡnh I taờng 7,2 gam bỡnh II taờng 13,2 gam Giaự trũ cuỷa V laứ:
A 1,12 lớt B 2,24 lớt C 3,36 lớt D 4,52 lớt
Caõu 56: ẹeồ hiủro hoựa hoaứn toaứn ankan A thu ủửụùc hoón hụùp khớ B coự tổ khoỏi hụi ủoỏi vụựi hiủro baống
11, ankan A laứ:
A C5H12 B C2H6 C C3H8 D C4H10
Caõu 57: Moọt hoón hụùp goàm hai ankan ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp coự khoỏi lửụùng 24,8 gam chieỏm theồ tớch 11,2 lớt ụỷ (ủktc) Thaứnh phaàn % theồ tớch cuỷa 2 ankan laứ:
A 35% vaứ 65% B 30% vaứ 70%
C 40% vaứ 60% D 20% vaứ 80%
Caõu 58: ẹoỏt hoaứn toaứn chaỏt hửừu cụ A chổ thu ủửụùc CO2 vaứ hụi nửụực coự theồ tớch baống nhau Tổ khoỏi hụi cuỷa A ủoỏi vụựi H2 = 35 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷaA laứ:
A C4H6O B C5H10 C C3H2O2 D C5H12
Caõu 59: Tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp metan vaứ propan ủoỏi vụựi NO laứ 1 Thaứnh phaàn phaàn traờm theồ tớch cuỷa caực khớ metan vaứ propan trong hoón hụùp tửụng ửựng laứ:
A 50% vaứ 50% B 40% vaứ 60%
B 60% vaứ 40% D 25% vaứ 75%
Caõu 60: ẹoỏt 2,24 lớt ụỷ (ủktc) hoón hụùp hai ankan keỏ tieỏp trong daừy ủoàng ủaỳng thu ủửụùc 6,3 gam nửụực Coõng thửực cuỷa hai ankan laứ:
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8
C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
Caõu 61: ẹoỏt chaựy a mol hiủrocacbon A caàn 2a mol O2 A laứ:
Caõu 62: Clo hoựa moọt ankan theo tổ leọ mol 1 : 1 chổ thu ủửụùc moọt daón xuaỏt mono clo coự tổ khoỏi ủoỏi vụựi NO laứ 4,95 Ankan naứy laứ:
A 2,3,3-trimetylpentan B 2,2,3,3-tetrametylbutan
C 2,3,4-trimetylpentan D octan
Trang 66
Câu 63: Tỉ khối của hỗn hợp gồm metan và oxi đối với hiđro là 40 : 3 Khi bật tia lửa điện để đốt hoàn toàn hỗn hợp trên, hỗn hợp khí và hơi thu được là:
A CO2, H2O B CH4, CO2, H2O
C O2, CO2, H2O C H2, CO2, H2O
Câu 64: Đốt cháy x mol ankan A thu được 3,36 lít CO2 ở (đktc) và 3,6 gam nuớc Giá trị của x là:
Câu 65: Crăckinh 560 (lít) C4H10 sau một thời gian thu được 1010 (lít) hỗn hợp C4H10 CH4, C3H6,
C2H4, C2H6 (các chất cùng điều kiện) Thể tích C4H10 chưa phản ứng là:
A 100 (lít) B 110 (lít) C 55 (lít) D 85 (lít)
Câu 66: Tỉ khối của hỗn hợp hai đồng đẳng thứ 2 và thứ 3 của ankan so với H2 là: 18,5 Thành phần phần trăm thể tích mỗi ankan trong hỗn hợp :
A 25% và 75% B 40% và 60% C 50% và 50% D 33,3% và 66,7%
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O với tỉ lệ về khối lượng là 0,44 : 0,21 A tạo được 2 dẫn xuất monoclo A có tên là:
A 2-metyl pentan B 2,4-đimetyl pentan
C 2,3-đimety butan C pentan
Câu 68: Crăckinh 5,8 gam butan thu được hãhợp khí X Đốt hoàn toàn khí X thu được bao nhiêu gam nước ?
A 4,5 gam B 9 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 69: Đốt hỗn hợp X gồm CH4, C2H2 và C4H6 thu được thể tích CO2 bằng thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện) Thành phần phần trăm thể tích của metan trong hỗn hợp X là:
A 33,33% B 50% C 66,67% D 80%
Câu 70: Clo hóa metan được một dẫn xuất X trong đó clo chiếm 92,2% khối lượng Tên của X là:
A metylen clorua B metyl clorua C clorofom D cacbon tetraclorrua
Câu 71: Đốt 11,2 lít hỗn hợp X gồm ankan A và xicloankan B thấy cần 44,8 lít O2 và thu được 29,12 lít CO2 khí đo ở (đktc) Thành phần phần trăm thể tích của A trong hỗn hợp X là:
1/ thực hiện chuỗi phản ứng sau:
5 4
3 8 4
c/ CnH2n(anken) X Y CnH2n(xicloankan)
d / CH COOH CH CO
4 10 3 6
10
2/Viết CTCT và gọi tên theo danh pháp quốc tế các chất cĩ cơng thức phân tử sau:
C6H14, C3H7Cl, C3H6Cl2,C7H16, C4H10, C5H12, C6H12
3/ Viết CTCTTG của các chất cĩ tên gọi sau:
e 4- Etyl – 2,2,5 – trimetylhexan f 3,5 – dietyl – 2,2,3 trimetyloctan
Trang 77
k isobutyl bromua l 1-nitro - 2- metyl propan
m 1,2 – dibrom – 2 - metylpropan n.2,2,3,3- tetrametylpentan
4/ đọc tên IUPAC các chất có công thức sau:
5/ Cho isopentan tác dụng với Cl2 tỉ lệ 1:1 trong điều kiện chiếu sáng tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo Viết ptpứ và gọi tên sản phẩm
6/ Viết phản ứng và gọi tên phản ứng của isobutan trong các trường hợp sau:
a/ Lấy 1mol isobutan cho tác dụng với 1 mol Cl2 chiếu sáng
b/Lấy 1 mol isobutan đun nóngvới 1 mol Br2
c/ Nung nóng isobutan với xúc tác Cr2O3 tạo isobutilen
d/ Đốt isobutan trong không khí
7/ Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hidrocacbon người ta thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể tích
khí cacbonic( đo cùng điều kiện) Biết rằng hidrocacbonđó chỉ tạo thành 1 dẫn xuất monoclo duy nhất
Xác định CTCT và gọi tên hidrocacbon đó.ĐS: C 5 H 12
8/ Tìm thể tích oxi(đktc) dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,464 lít hh 2 ankan đo ở 27,30C; 2atm Biết rằng
khối lượng hh là 10,2g.ĐS: V = 25,76lít
9/ Cho m gam ankan A tác dụng với clo chiếu sáng cỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất B có
khối lượng 8,52gam Để trung hoà hết khí HCl cần dùng 80ml dd NaOH 1M.Xác định CTCT của
A,B.ĐS: C 5 H 12 ; 1 clo 2,2 – dimetyl propan
10/ Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon rồi cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng P2O5, sau đó qua bình (2) đựng KOH đặc Tỉ lệ độ tăng khối lượng của bính (1) so với bình (2) là 5,4:11 Tìm CTPT của hidrocacbon
ĐS: C 5 H 12
11/Đốt cháy 1 hh gồm 2 hidrocacbon A, B đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2
2
CO
H O
v 23 Tìm CTPT A,
B và % thể tích của 2 HC này.ĐS:C 2 H 6 (10%) và CH 4 (90%)
12/ Phân tích 3,225gam dẫn xuất clo của ankan có mặt AgNO3 thu được 7,175g kết tủa Tỷ khối hơi
của dẫn xuất đối với không khí là 2,224 lít Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên dẫn xuất.ĐS:C 2 H 5 Cl 13/ Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon thu được 6,72 lít CO2 (đkc) và 7,2g nước Xđ CTPT của
HC.ĐS:C 3 H 8
14/ để đốt cháy hoàn toàn 3,6 lít ankan X( là chất khí) cần dùng vừa hết 18lít oxi lấy ở cùng đk
a/ Xđ CTPT X
b/Cho X tác dụng với khí Clo ở 250C và có ánh sáng thì có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
Gọi tên các dẫn xuất đó.ĐS:C 3 H 8
15/Đốt cháy hoàn toàn 14,3g hỗn hợp gồm hexan và octan người ta thu được 22,4lit CO2 ở (đkc).Cho
biết thành phần của mỗi chất trong hh trên.ĐS: %mC 6 H 14 =60%; %mC 8 H 18 =40%
16/Để đốt cháy hoàn toàn 13,6g hh X chứa 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng cần dùng vừa hết
67,2lít oxi ở (đkc) Xđ CTPT và thành phần khối lượng của mỗi chất có trong hh X.ĐS: C 6 H 14 (63%);
C 7 H 16 (37%)
17/Có thể phân biệt hai bình khí không màu propan và xiclopropan bằng phương pháp hoá học được
không giải thích
18/Một xiclopropan có tỷ khối hơi so với nitơ bằng 3 Hãy xđ CTCT có thể có và gọi tên các
xicloankan đó
ĐS: C 6 H 12
19/Đốt cháy hoàn toàn 1,29g hh khí Y( gồm 1 ankan và 1 xicloankan, có tỷ khối đối với oxi là 1,61)
rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 dư, thu được 17,73g kết tủa
Xđ CTPT và thành phần phần trăm thể tích của mỗi chất trong hh Y.ĐS: C 4 H 10 (60%) và C 3 H 6 (40%)
20 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hh X gồm 2 chất khí CH4 và C3H6 sinh ra 11,2 lit khí CO2 Các thể tích khí đo ở đktc
a Tính % thể tích mỗi khí trong R ĐS: CH 4 (66,67%) và C 3 H 6 (33,33%)
b Nếu cho toàn bộ hh hí tác dụng với nước Brom dư thì lượng Brom tham gia phản ứng là baonhiêu gam
Trang 88
ĐS: 16gam
21 Đốt cháy hoàn toàn 0,72g 1 hợp chất hữu cơ X trong oxi thu được 1,12 lit CO2(đktc) và 0,06 mol
nưóc.Lập CTPT và CTCT của hợp chất hữu cơ trên.ĐS: C 5 H 12
22 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hh 2 ankan Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào dd Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng 134,8gam Tính khối lượng CO2 và khối lượng nước tạo thành Nếu 2 ankan là đồng
đẳng kế tiếp hãy xác định CTPT củ 2 ankan.ĐS: C 3 H 8 và C 4 H 10
23 Hh khí gồm 2 hidrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon( đktc)
a.Tính tỉ khối hơi của hh A đối với N2, biết 560ml hh đó nặng 0,725g.ĐS: 1,0357
b.Đốt cháy Vml hh A cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình (1) đựng P2O5, bình (2) chứa Ba(OH)2, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,7g, bình 2 tặng 5,28g Tính V.ĐS: 1344ml
c Xđịnh CTPT của 2 hidrocacbon biết rằng 1 trong hai chất là anken.ĐS: C 2 H 4 và C 2 H 6
24.Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hh X gồm hai ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng Sản phẩm thu được
cho hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư thu được 37,5g kết tủa Tìm CTPT cùa 2 hidrocacbon.ĐS: C 2 H 6 và
C 3 H 8
25 Đốt cháy hết 2,24lít (đktc) hh X gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng, hấp thụ hết sản
phẩm cháy vào bình đựng dd nước vôi trong dư thu được 25g kết tủa và khối lượng bình đựng dd nước
vôi trong tăng 17,3g Tìm CTPT cùa 2 ankan.ĐS: C 2 H 6 và C 3 H 8
26 Đốt cháy hoàn toàn 4g một hh hai hidrocacbon X cùng dãy đồng đẳng liên tiếp Rồi dẫn sản phẩm
cháy qua bình đựng H2SO4đặc và bình đựng dd KOH Thấy khối lượng các bình tăng lần lượt 5,4g và
8,8g Xác định CTPT của 2 hidrocacbon.ĐS: C 2 H 6 và C 3 H 8
27 Đốt cháy hoàntoàn 3,36lít(ở 54,60C, 1,2atm) hh hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng và có
tỷ lệ số mol lần lượt là 1:2 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dd nứơc vôi trong dư thu được
25g kết tủa.Tìm CTPT của 2 ankan.ĐS: C 3 H 8
28 Đốt cháy hoàn toàn a gam 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẫm cháy cho
qua bình 1 đựng H2SO4đặc và bình 2 đựng KOH rắn, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam và bình 2 tăng 4,4g
a Tìm a ĐS: 1,48g
b Tìm CTCT của 2 hidrocacbon.ĐS: C 2 H 6 và C 3 H 8
29/Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O Tìm
giá trị m.ĐS: 1,48g
29.Đốt cháy hoàn toàn 2 hidro đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvc thu được 4,48lit
CO2(đktc) và 5,4g nước Tìm CTPT của 2 hidrocacbon.CH 4 và C 3 H 8
30 Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo, trong đó hàm lượng clo bằng 55,04% Tìm CTPT của
ankan.C2H6