1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Download Thi HKI địa lý 9 2010 2011 chọn lọc

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây công nghiệp nào chỉ trồng ở Tây Nguyên mà không trồng được ở trung du và miền núi phía Bắc Bộ.. Vùng Đông Bắc của trung du và miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnhD[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Ngày tháng năm 2010

bài kiểm tra học kỳ I Năm học 2010 – 2011

Môn: Địa lý 9 (Thời gian: 45’)

I Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước phần trả lời em cho là đúng (Mỗi phương án đúng được 0.25đ)

1 Nguồn khí tự nhiên đang bắt đầu khai thác có hiệu quả của đồng bằng sông Hồng ở:

A Ven biển Hải Phòng C Ven biển Thái Bình

B Ven biển Ninh Bình D Cả 3 nơi vừa nêu trên

2 Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hoá và di sản thiên nhiên được UNESCO công nhận, đó là:

A Cố đô Huế, động Hương Tích

B Các lăng tẩm ở Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng

C Cố đô Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng

D Đại nội Huế – núi Bạch Mã

3 Cây công nghiệp nào chỉ trồng ở Tây Nguyên mà không trồng được ở trung du và miền núi phía Bắc Bộ?

4 Vùng Đông Bắc của trung du và miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnh?

Câu 2: Nối nội dung cột A với nội dung cột B cho phù hợp (Mỗi nội dung nối đúng được 0.25đ)

Cột A Bãi tắm) Cột B (Tỉnh, thành phố)

e Quảng Nam

II Tự luận (8 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Kể tên các thế mạnh về nông nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 2: (2 điểm) Nêu ý nghĩa của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ?

Câu 3: (5 i m): Cho b ng s li u sau: đ ể ả ố ệ

Vùng ĐBSH Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên Cả nước

Mật độ dân số

a) (1,5đ) Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước,

của các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b) (1,5đ) Vẽ biểu đồ mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên, cả nước năm 2002

c) (2đ) Mật độ dân số cao ở đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển

kinh tế – xã hội?

Trang 2

Ma tr n ậ

Nội dung Nhận biết TN TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng

Vùng ĐB Sông

Hồng

1.1: 0.25

3a:1.5 3c:1.5 5.5 Vùng Bắc trung bộ

1.2 : 0.25 2.2: 0.25 2.4: 0.25

Vùng Trung du và

miền núi Bắc Bộ

1.3: 0.25

Duyên hải Nam

Trung Bộ

đáp án – biểu điểm

I Trắc nghiệm (2đ) Mỗi đáp án đúng được 0.25đ

II Tự luận

Câu 1: (1đ)

Thế mạnh về nông nghiệp của vùng duyên hải NTB là:

- Nghề làm muối

- Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản, hải sản

- Chế biến thủy sản

Câu 2: (2đ) ý nghĩa của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ:

- Phòng chống lũ quét (0.5đ)

- Hạn chế nạn cát lấn, cát bay (0.5đ)

- Hạn chế tác hại của gió phơn Tây Nam và bão lũ (0.5đ)

 Giảm nhẹ thiên tai và bảo vệ môi trường (0.5đ)

Câu 3: (5đ)

a) Tính: ĐB sông Hồng có mật độ dân số cao gấp:

+ 4.87 lần so với mật độ dân số trung bình cả nước (0.5đ)

+ 10.3 lần so với mật độ dân số của trung du và miền núi phía Bắc (0.5đ)

+ 14.55 lần so với mật độ dân số của Tây Nguyên (0.5đ)

b) Mật độ dân số cao ở đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn cho sự phát triển kinh tế – xã hội là:

- Thuận lợi: (1đ)

+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

+ Người dân có trình độ thâm canh nông nghiệp lúa nước, giỏi nghề thủ công

+ Tỷ lệ lao động qua đào tạo tương đối cao

- Khó khăn: (1đ)

+ Bình quân đất nông nghiệp thấp nhất cả nước

+ Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao

+ Nhu cầu về y tế, văn hoá, giáo dục ngày càng cao, đòi hỏi đầu tư lớn

c) Vẽ

- Chọn dạng biểu đồ đúng (hình cột) : 0.5đ

Trang 3

- Vẽ đúng, chính xác : 0.5đ

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w