a.Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS; chỉ ra vai trò tích cực của ĐVNS và những tác hại do ĐVNS gây ra.. b.Kỹ năng: Rèn kỹ năng thu thập kiến thức, quan sát, hoạt động nhómd[r]
Trang 1CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kỹ năng, thái độ và nội dung tích hợp
a.Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS; chỉ ra vai trò tích cực của
ĐVNS và những tác hại do ĐVNS gây ra
b.Kỹ năng: Rèn kỹ năng thu thập kiến thức, quan sát, hoạt động nhóm c.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh cá nhân và môi trường và cơ
thể
d Tích hợp: Giáo dục tình yêu thiên nhiên.
2 Các kĩ năng sống cơ bản.
- Kĩ năng tự nhận thức - Kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực - Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng tư duy sáng tạo - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông
- Kĩ năng kiên định - Kĩ năng giải quyết vấn đề
- Kĩ năng quản lí thời gian - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
3 Các phương pháp dạy học tích cưc.
- Phương pháp dạy học theo nhóm
- Phương pháp giải quyết vấn đề
- Phương pháp trò chơi
- Phương pháp đóng vai
- Phương pháp nghiên cứu trường hợp điển hình
1.Chuẩn bị đồ dùng dạy học
* GV: Tranh H7.1, 2 ; 1 số loại trùng
*HS: Kẻ 1, 2 vào vở
2 Phương án dạy học:
+Đặc điểm chung
+Vai trò thực tiễn
II
.Hoạt động dạy và học
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa TSR và TKL?
- Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
3.Khám phá:
ĐVNS có khoảng 40.000 loài mỗi loài có cấu tạo khác nhau nhưng chúng có những đặc điểm chung giống nhau Và chúng có ảnh hưởng lớn đối với con người dù cơ thể chỉ là một TB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*
Hoạt động 1 : Tìm hiểu ĐVNS có những
đặc điểm chung nào.
♦ Mục tiêu: nêu được đđ chung nhất của
I Đặc điểm chung.
Trang 2ĐVNS
♦Tiến hành:
GV y/c Hs:
+ Quan sát một số trùng đã học
+ Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1
Gv kẻ sẵn bảng 1 để Hs chữa bài
Gv cho các nhóm lên ghi kết quả vào
bảng
Gv ghi phần bổ sung của các nhóm vào
bên cạnh
Gv cho Hs quan sát bảng chuẩn kiến thức
S
T
T
Đạ
i
diệ
n
Kthư
ớc C/tạo t
T/ă
Bp di c’
H/t
h ss H
V
L ó n
1 T B
n`
T B
cơ
Roi Phân đôi
Vụn hữu cơ, VK
c/gi ả
Phâ n đôi
Vụn hữu cơ, VK
l/bơ i
Pđ, tiếp hợp
Hồn g cầu
Tiê u giả m
Phâ n nhiề u
5 TS
Hồn g cầu
Kh ông
Phâ n nhiề u
Gv y/c tiếp tục thảo luận nhóm trả lời 3
câu hỏi:
- ĐVNS sống tự do có đặc điểm gì?
- ĐVNS sống ký sinh có đặc điểm gì?
- ĐVNS có đặc điểm gì chung?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn
của ĐVNS.
♦Mục tiêu : HS biết được ĐVNS có lợi và
có hại ntn đ/v ĐV và con người
♦Tiến hành:
Cá nhân nhớ lại kiến thức bài trước và quan sát hình vẽ
Trao đổi nhóm → thống nhất ý kiến Hoàn thành nội dung bảng 1
Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hs tìm hiểu và sửa sai
Trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời
→ có bộ phận di chuyển tự tìm thức ăn
→ 1 số bộ phận tiêu giảm
→ đđ’ c/tạo, k/thước, ss
Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác bổ sung
Kết luận HS cần ghi nhớ:
ĐVNS có đặc điểm:
- Cơ thể là một TB, có k/thước hiển vi, đảm nhận mọi chức năng sống.
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị ddưỡng.
- Sinh sản vô tính là chủ yếu.
II.vai trò thực tiễn
Trang 3GV y/c:
+ N/cứu sgk và quan sát H7.1,2/27
+ Hoàn thành bảng 2
Gv kẻ sẵn bảng 2 để Hs chữa bài
Gv y/c Hs chữa bài
Gv lưu ý: ghi đầy đủ ý kiến của nhóm, ý
kiến bổ sung vào bảng
Gv nên khuyến khích các nhóm kể thêm
đd khác ngoài sgk
Gv thông báo thêm vai trò của ĐVNS, đd
ĐVNS khác
Sau đó Gv cho Hs quan sát bảng chuẩn
kiến thức
Vai trò thực tiễn Tên các đại diện
Làm thức ăn cho
ĐV nhỏ
TBH, trùng nhảy, trùng roi giáp
Gây bệnh ở ĐV Trùng cầu, trùng
bào tử
Gây bệnh ở người TSR, TKL, trùng
roi máu
Có ý nghĩa về địa
chất
Trùng lỗ
Làm sạch môi
trường nước TBH, TG, TR,trùng hình chuông
Gv y/c Hs tự rút ra kết luận
Cho Hs đọc kết luận chung sgk/28
Cá nhân đọc thông tin sgk/26,27 > ghi nhớ kiến thức
Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 2
+ Nêu lợi ích từng mặt
+ chỉ rõ tác hại đ/v ĐV và người
+ Nêu được ĐVNS đại diện
Đại diện nhóm ghi đáp án vào bảng 2 Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hs theo dõi > tự sửa lỗi , nếu có sai sót
Hs đưa ra kết luận
Kết luận HS cần ghi nhớ:
ĐVNS có những vai trò thực tiễn như:
- làm thức ăn cho ĐV nhỏ.
- làm sạch môi trường nước.
- có ý nghĩa về địa chất.
- gây bệnh cho ĐV.
- gây bệnh cho người.
C Hoạt động luyện tập:
D Hoạt động vận dụng:
E Hoạt động tìm tỏi , mở rộng:
- Học bài, trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục ‘Em có biết”
- Kẻ bảng 1 cột 3,4 tr 30 sgk vào vở bài tập