1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Mạch Hương Mai - Tiết 18: Tổng ba góc của một tam giác

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lý: Mỗi góc ngoài của một tam HS chuù yù theo doõi vaø nhaéc giaùc baèng toång cuûa hai goùc khoâng keà laïi ñònh lyù.. Nhận xét: Góc ngoài của một tam giác lơn hơn góc trong không [r]

Trang 1

Tuần 9 TCT:18

Ngày soạn : 29/9/2009

Ngày dạy:

I Mục Tiêu:

* Kiến thức:- HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác, nắm được tính chất về góc

của tam giác vuông, biết nhận ra góc ngoài của một tam giác và nắm được tính chất của góc ngoài

* Kỹ năng:- Có khả năng vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc

* Thái độ:- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản.

II Chuẩn Bị:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, thước đo góc

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Tổng ba góc trong một tam

giác bằng bao nhiêu độ?

- Cho  ABC có A 45A  0;

Hỏi

A 0

B 77 C ?A 

3 Nội dung bài mới:

ĐVĐ:

Hoạt động 1: (13’)

Giới thiệu thế nào là tam

giác vuông

Cho  ABC vuông tại A Hãy

tính tổng B CA A

Sau khi HS tính tổng hai góc

B và C xong, GV giới thiệu

đến định lý

HS…

HS chú ý theo dõi

HS tính tổng hai góc

HS chú ý theo dõi

2 Áp dụng vào tam giác vuông:

Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)

A C

B

Trang 2

Chứng minh: Theo định lý tổng ba góc của một tam giác ta có:

A A A 0

A B C 180  

A A 0 A

B C 180  A

B C 180  90

A A 0

B C 90 

Hoạt động 2: (10’)

-GV giới thiệu một góc như

thế nào đươc gọi là góc

ngoài của một tam giác

GV giới thiệu ?4 như trong

SGK nhằm đưa ra định lý về

góc ngoài

GV giới thiệu định lý

A A A

ACx A B 

Hãy so sánh ACxA với AA ;

với

A

ACx AB

Giới thiệu nhận xét như trong

SGK

4 Củng Cố: (12’)

- GV cho HS làm bài tập 1

hình 50 và 51

5 Dặn Dò: (3’)

-Về nhà xem lại các VD và

bài tập đã giải

-Làm các bài tập 3, 4, 5

HS chú ý theo dõi

HS chú ý theo dõi

HS chú ý theo dõi và nhắc lại định lý

;

ACx A ACx BA A

HS chú ý theo dõi và nhắc lại nhận xét

Hs1

Ghi nhận

3 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy

là góc ngoài của

A

Định lý: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc không kề với nó

A A A ACx A B 

Nhận xét: Góc ngoài của một tam giác lơn hơn góc trong không kề với nó

;

ACx A ACx BA  A

Bài 1: Hình 50 Qua E kẻ đường thẳng ab//DK ab//DK  0(so le trong)

60

   

= (vì 2gĩc kề bù)

180 40

x

40

60

y

140

x

 

Rút kinh nghiệm:………

A

Trang 3

- GV cho HS làm bài tập 1 hình 50 và 51.

- Cho HS làm bài tập 2

5 Dặn Dò: (3’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 3, 4, 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w