Câu 23: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:.. Vận chuyển thụ động.[r]
Trang 1GIÁ
O
DỤC
-ĐÀO
TẠO
THÁ
I
BÌN
H
TRƯ
ỜNG
THP
T
DÂN
LẬP
DIÊ
M
ĐIỀ
N
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 10
Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ,
tên
thí
sinh:
.Lớp 10A …
Mã đề thi 896
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng về chức năng của Protein?
A Bảo vệ cơ thể B Vận chuyển các chất.
C Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào D Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.
Câu 2: Phần gấp nếp ở màng trong của ti thể gọi là:
A Chất nền ti thể B Enzym hô hấp C Hạt grana D Mào ti thể.
Câu 3: Cấu tạo của nhân bao gồm:
A Màng nhân,ADN, nhân con B Màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân.
C Màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con D Dịch nhân, nhân con.
Câu 4: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng B Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.
C Enzim là một chất xúc tác sinh học D Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.
Câu 5: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất:
A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu C Tế bào cơ D Tế bào biểu bì.
Trang 2Câu 6: Các bào quan có màng đơn là:
A Bộ máy Gôngi và Lizôxôm B Ti thể và Lizôxôm.
Câu 7: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:
A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
B Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật
C Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Câu 8: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới gồm :
A Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể B Trình tự nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể.
C Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.
D Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng.
Câu 9: Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống được gọi là:
Câu 10: Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, có số loại A = 1,5 số nu loại X Số nu mỗi loại của phân tử ADN
trên là:
A A = T = 900, G= X = 600 B A = T = 750, G= X = 550
C A = T = 1200, G= X = 1800 D A = T = 600, G= X = 900
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ:
A Muối cacbonat B Đường glucôzo C Axit amin D Lipit.
Câu 12: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
B Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
C Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 13: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:
A Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.
C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.
D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
Câu 14: Cấu trúc không tìm thấy trong tế bào nhân sơ :
Câu 15: Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng?
A Hàm lượng của nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể.
B Chất lượng và tầm quan trọng của các nguyên tố đó trong tế bào.
C Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào D Mối quan hệ của các nguyên tố đó trong tế bào.
Câu 16: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat, lipit, axitnucleic, glicogen B Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin
C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo D Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.
Câu 17: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
A Mantôzơ và tinh bột B Glucôzơ và Fructôzơ C Xenlulôzơ và Galactôzơ D Galactôzơ và tinh bột.
Câu 18: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều có các đặc tính nổi trội B Đều được cấu tạo từ tế bào.
C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có chung một tổ tiên.
Câu 19: Để chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm, người ta chủ yếu dựa vào:
A Tế bào chất B Vùng nhân C Thành tế bào D Màng sinh chất.
Câu 20: Khẳng định không đúng với hiện tượng khuếch tán là:
A Thể hiện khi các phân tử vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
B Là quá trình vận chuyển thụ động.
C Không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng D Có thể cần phải có sự trợ giúp của Protein.
Câu 21: Trong các tế bào nhân thực, ADN không tìm thấy trong:
Trang 3Câu 22: Lizoxom cuả tế bào tích trữ chất gì?
A Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào B Enzym thủy phân.
C ARN D Vật liệu tạo riboxom.
Câu 23: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:
Câu 24: Một đoạn gen có trình tự ở một mạch như sau: – X – G – X – A – T –T – A – A – X – Trình tự
Nuclotit ở mạch đối diện sẽ là:
A – G – X – G – A – T – A – T – A – X – B – X – X – G – T – A – A – T – T – G –
C – G – X – G – T – A – T – A – X – G – D – G – X – G – T – A – A – T – T – G –
Câu 25: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì có chu kì xoắn là:
Câu 26: Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ trong cấu trúc chứa
A 1 loại nguyêt tố C B 4 loại nguyên tố C, H, O, N.
C 2 loại nguyên tố C, H D 3 loại nguyên tố C, H, O.
Câu 27: Các đơn phân của Protein liên kết với nhau bằng liên kết?
A Liên kết hidro B Liên kết glicozit C Liên kết peptit D Liên kết cộng hóa trị.
Câu 28: Enzim có các đặc tính:
A hoạt tính nhanh và mạnh B hoạt tính mạnh và tính chuyên hóa cao.
C là prôtêin có hoạt tính mạnh D giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa.
Câu 29: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
A ADN và ARN B mARN và ADN C tARN và rARN D ADN và tARN.
Câu 30: Một đoạn gen có nuclêôtit loại A = 600, loại G = 900 thì số liên kết hidro và số chu kỳ xoắn của gen
là:
A 2999 và 1500 chu kỳ B 3900 và 150 chu kỳ C 3600 và 150 chu kỳ D 1500 và 105 chu kỳ.
- HẾT