1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài ôn tập Anh văn

2 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trạng từ thể cách mô tả cách sự việc xảy ra hoặc được làm: Lưu ý: Trạng từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ đứng sau nó.. Exercise: Write down the correct form of the word in brack[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH VĂN – LỚP 4 - LẦN 2

– NĂM HỌC: 2019 – 2020 ADJECTIVES AND ADVERBS

I Adjectives:

Adjectives (Tính từ) là từ được dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người, vật hoặc sự

việc Tính từ thường đứng sau động từ (be, look, become, seem…) để bổ nghĩa cho chủ từ

hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

Ex: Everybody was happy

He is a good soccer player.

Lưu ý: Tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc danh từ đứng sau nó.

II Adverbs:

Adverbs (Trạng từ) là từ được dùng để diễn đạt cách thức, mức độ, thời gian, nơi chốn, v.v Trạng từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác

Ex: Jane is a good teacher She teaches well.

+ Trạng từ thể cách mô tả cách sự việc xảy ra hoặc được làm:

Lưu ý: Trạng từ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ đứng sau nó.

Ex: She slowly opened the door.

⇒Trạng từ thể cách thường được thành lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ:

bad → badly

dangerous → dangerously

quick → quickly

Tính từ tận cùng bằng -ful, thêm -ly: beautiful → beautiffully Tính từ tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly: happy → happily

Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally: basic → basically

Tính từ tận cùng bằng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly: terrible → terribly

- Một số trường hợp đặc biệt:

good (adj) → well (adv)

late (adj) → late (adv)

fast (adj) → fast (adv)

hard (adj) → hard (adv)

early (adj) → early

III Exercise: Write down the correct form of the word in brackets (adjective or adverb)

1 Tom is (slow) slow He works slow ly

Trang 2

2 Sue is a (careful) girl She climbed up the ladder

3 The dog is (angry) It barks

4 He acted (excellent) He's an actor

5 They learn English (easy) They think English is an language

6 Max is a (good) singer He sings

7 It's (awful) cold today The cold wind is

8 Dogs rely on their noses as they can smell (extreme / good) If that is true, why does dog food smell so (terrible) ?

9 The little boy looked (sad) I went over to comfort him and he looked at

10 I tasted the soup (careful) but it tasted (wonderful)

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w