Các ví dụKhái ni m t p h p thệm tập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ường gặp t
Trang 1Ch ương I: Ôn tập bổ túc về số ng I: Ôn t p b túc v s ập bổ túc về số ổ túc về số ề số ố
Trang 21 Các ví dụ
Khái ni m t p h p thệm tập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ường gặp trong toán học và cả trong đời ng g p trong toán h c v c trong ặp trong toán học và cả trong đời ọc và cả trong đời à cả trong đời ả trong đời đờng gặp trong toán học và cả trong đời i
s ng Ch ng h n:ống Chẳng hạn: ẳng hạn: ạn:
T p h p các ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
s tống Chẳng hạn:
T p h p các ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
s tống Chẳng hạn:
T p h p các h c ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ọc và cả trong đời
T p h p các h c ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ọc và cả trong đời
T p h p ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời các s t ống Chẳng hạn: ự nhiên
T p h p ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời các s t ống Chẳng hạn: ự nhiên
T p ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
h p các ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
ch cái ữ cái
e, f, g, h
T p ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
h p các ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
ch cái ữ cái
e, f, g, h
Trang 3?.L y thêm m t s ví d v t p h p? ấy thêm một số ví dụ về tập hợp? ột số ví dụ về tập hợp? ống Chẳng hạn: ụ về tập hợp? ề tập hợp? ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
Ngường gặp trong toán học và cả trong đời i ta thường gặp trong toán học và cả trong đời ng đặp trong toán học và cả trong đời t tên t p h p b ng ch cái in hoa.ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ằng chữ cái in hoa ữ cái
G i A l t p h p các s t nhiên nh h n 5 G i B l t p h p ọc và cả trong đời à cả trong đời ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ống Chẳng hạn: ự ỏ hơn 5 Gọi B là tập hợp ơn 5 Gọi B là tập hợp ọc và cả trong đời à cả trong đời ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
A = {0; 1; 2; 3; 4} hay A = {2; 4; 1; 3; 0}
B = {e, f, g, h} hay B = {g, f, h, e}
Các s 0, 1, 2, 3, 4 l các ống Chẳng hạn: à cả trong đời ph n t ần tử của tập hợp ử của tập hợp c a t p h p A Các ch cái ủa tập hợp A Các chữ cái ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ữ cái
e, f, g, h l các à cả trong đời ph n t ần tử của tập hợp ử của tập hợp c a t p h p B.ủa tập hợp A Các chữ cái ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời
Kí hi u: ệu 0 A, đọc và cả trong đời à cả trong đời thu cc l 0 ộc A ho c 0 l ặp trong toán học và cả trong đời à cả trong đời ph n t ần tử ử c a A; ủa tập hợp A Các chữ cái
6 A đọc và cả trong đời à cả trong đời không thu c c l 6 ộc A ho c 6 ặp trong toán học và cả trong đời không l ph n t à phần tử ần tử ử
c a A.ủa tập hợp A Các chữ cái
Trang 4► Chú ý:
- Các ph n t c a m t t p h p ần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ủa tập hợp A Các chữ cái ột số ví dụ về tập hợp? ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời đượp thường gặp trong toán học và cả trong đời c vi t trong hai d u ngc c ết: ấy thêm một số ví dụ về tập hợp? ặp trong toán học và cả trong đời
nh n { }, cách nhau b i d u “;” (n u có pn n t l s ) ho c ọc và cả trong đời ởi dấu “;” (nếu có pnần tử là số) hoặc ấy thêm một số ví dụ về tập hợp? ết: ần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc à cả trong đời ống Chẳng hạn: ặp trong toán học và cả trong đời
d u “,”.ấy thêm một số ví dụ về tập hợp?
- M i ph n t ỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý ần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc đượp thường gặp trong toán học và cả trong đời c li t kê m t l n, th t li t kê tu ý.ệm tập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ột số ví dụ về tập hợp? ần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ứ tự liệt kê tuỳ ý ự ệm tập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ỳ ý
Ví d : cách vi t t p h p A nói trên ta có th vi t nh sau:ụ về tập hợp? ết: ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ể viết như sau: ết: ư
A = {x N | x< 5}, trong N l t p h p các s t nhiên.à cả trong đời ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ống Chẳng hạn: ự Trong cách vi t n y, ta ã ch ra ết: à cả trong đời đ ỉ ra tính ch t ất đặc trưng đặc trưng c tr ng ưng cho các
ph n t x c a t p h p A x ần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngcặc ủa tập hợp A Các chữ cái ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời N v x < 5.à cả trong đời
Ghi nh :ớp 6
vi t m t t p h p, th ng có hai cách:
Để viết một tập hợp, thường có hai cách: ết Các kí hiệu ột tập hợp, thường có hai cách: ập bổ túc về số ợp Phần tử của tập hợp ường có hai cách:
- Li t kê các ph n t c a t p h p ệu ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa tập hợp ập bổ túc về số ợp Phần tử của tập hợp
- Ch ra tính ch t ỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập ất đặc trưng cho các phần tử của tập đặc trưng cho các phần tử của tập c tr ng cho các ph n t c a t p ư ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa tập hợp ập bổ túc về số
h p ó ợp Phần tử của tập hợp đ
vi t m t t p h p, th ng có hai cách:
Để viết một tập hợp, thường có hai cách: ết Các kí hiệu ột tập hợp, thường có hai cách: ập bổ túc về số ợp Phần tử của tập hợp ường có hai cách:
- Li t kê các ph n t c a t p h p ệu ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa tập hợp ập bổ túc về số ợp Phần tử của tập hợp
- Ch ra tính ch t ỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập ất đặc trưng cho các phần tử của tập đặc trưng cho các phần tử của tập c tr ng cho các ph n t c a t p ư ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa tập hợp ập bổ túc về số
h p ó ợp Phần tử của tập hợp đ
Trang 5Ngường gặp trong toán học và cả trong đời i ta còn minh ho t p h p b ng m t vòng kín nh sau:ạn: ập hợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ợp thường gặp trong toán học và cả trong đời ằng chữ cái in hoa ột số ví dụ về tập hợp? ư
•1
•3 •2
•0 •4
•a •b
•c •d
Trang 6f Vi t t p h p D các s t nhiên nh h n 7 r i i n kí ết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ố tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ỏ hơn 7 rồi điền kí ơn 7 rồi điền kí ồi điền kí đ ền kí
hi u thích h p v o ô vông: 2 D; 10 D ệu thích hợp vào ô vông: 2 D; 10 D ợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí à phần tử
Vi t t p h p các ch cái trong t NHA TRANG ết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí ữ cái trong từ “NHA TRANG” ừ “NHA TRANG” “NHA TRANG” ”.
· B i l m: ài làm: ài làm:
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
2 D; 10 D
E = {N, H, A, T, R, G}
?1
?2
?1
?2
Trang 7* Bài tập củng cố: (Hai HS lên bảng)
Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
12 A; 16 A
Bài 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN HỌC”
* Bài làm:
Bài 1: A = {9; 10; 11; 12; 13}
12 A; 16 A
Bài 2: B = {T, O, A, N, H, C}
* Bài tập về nhà:
Học thuộc lí thuyết
Làm bài tập 3, 4, 5 (SGK – 6) và bài tập 1 đến 9 (SBT – 3, 4)
Chuẩn bị bài mới