Trước khi làm bài này các em phải kể được các đồ vật trong hình.( các em ôn lại từ vựng ở STUDENT BOOK trang 46,48 nhé).. Các em xem tranh, đọc câu và viết YES hoặc NO nhé..[r]
Trang 1TUẦN 22 – tiết 1,2 REVIEW 5 STUDENT BOOK trang 64
Các em kể cho cô nghe các đồ vật trong hình nhé
Radio car helicopter doll robot
Chair desk toybox bed bag cupboard Các em nghe và nối vào vị trí thích hợp nhé ( CD3/ TRACK 25)
Câu mẫu: “ put the radio on the desk” – đặt ra-đi-ô trên bàn
Nào các em tự làm nhé
Trang 2Trước khi làm bài này các em phải kể được các đồ vật trong hình.( các em ôn lại từ vựng ở STUDENT BOOK trang 46,48 nhé)
Các em xem tranh, đọc câu và viết YES hoặc NO nhé
Câu mẫu: I have a robot ( tôi có 1 con người máy) Yes
Nào các em làm các câu còn lại nhé
ĐÁP ÁN
Trang 3READING & WRITING.
1 I have two cars No
2 I have three trucks No
3 I have a helicopter No
4 I have a radio Yes
Trang 4STUDENTBOOK trang 65
Trước khi nghe các em hãy kể cho cô các món trong hình nhé (các em ôn lại từ vựng ở STUDENT BOOK trang 56,58,60,62 nhé)
Sau đó các em nghe ( CD3/TRACK 26) rồi đánh dấu √ vào hình thích hợp nhé Chú ý mỗi câu chỉ chọn A hoặc B hoặc C
Trang 5Bài này, các em điền từ cho sẵn vào chỗ trống thích hợp.
ĐÁP ÁN
LISTENING
1.C 2.B 3.B 4.C
READING & WRITING
(1) Rice (2) chicken (3) beans
Trang 6WORKBOOK trang 60
Các em có thể ôn lại trong STUDENTBOOK trang 50,52,54 ĐÁP ÁN
1 √ 2 √ 3 X 4 X
Trang 7WORKBOOK trang 61
Các em có thể ôn lại các mẫu câu trong STUDENTBOOK trang 56,58,60,62 ĐÁP ÁN
1 What do you want to eat?
I want ice cream
2 What do you eat for dinner?
I usually eat meat
3 Can I have some orange juice?
Trang 8No, you can.
4 What do you want to eat?
I want cake