1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

ôn tập ngữ văn thcs bình tây

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 21,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trình tự các ý trong bài có thể sắp xếp theo quan hệ thời gian( các thời kì, các nước, lịch sử), theo quan hệ không gian( từ bao quát chung đến cụ thể, từ xa đến gần, từ ngoài vào tro[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂY

TỔ VĂN

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP NGỮ VĂN KHỐI 8

(Tuần 20+21) A/ VĂN BẢN

 Các em cần nắm rõ:

_ Về tác giả: tên tác giả, quê quán, phong cách sáng tác.

_ Về tác phẩm: nắm được nội dung, nghệ thuật tiêu biểu của tác phẩm, thể loại, hoàn cảnh sáng tác Nắm được nội dung và nghệ thuật nổi bật ở từng khổ thơ (theo phần phân tích của Gv trên lớp)

_ Biết vận dụng kiến thức để viết đoạn cảm nhận theo yêu cầu (Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết văn bản ở tuần 30)

*Một số bài tập viết đoạn:

Bài 1:

Cho hai câu thơ sau:

Ngậm một nỗi căm hờn trong cũi sắt

Ta nằm dài trông ngày tháng dần qua

TT Tên

VB

Tác giả Thể loại Nội dung

1 Nhớ

rừng

Thế Lữ Tám chữ

(tự do)

Mượn lời con hổ bị nhốt ở vườn bách thú để diễn tả sâu sắc nỗi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng và niềm khao khát tự do mãnh liệt bằng những vần thơ tràn đầy cảm hứng lãng mạn Bài thơ đã khơi gợi niềm yêu nước thầm kín của người dân mất nước thuở ấy

2 Quê

hương

Tế Hanh Tám chữ

(tự do)

Với những vần thơ bình dị mà gợi cảm, bài thơ “Quê

hương”của Tế Hanh đã vẽ ra một bức tranh tươi sáng,

sinh động về một làng quê miền biển, trong đó nổi bật lên hình ảnh khỏe khoắn, đầy sức sống của người dân chài và sinh hoạt lao động làng chài Bài thơ cho thấy tình cảm quê hương trong sáng, tha thiết của nhà thơ

3 Khi

con tu

Tố Hữu Thơ

lục bát

Là bài thơ lục bát giản dị ,thiết tha, thể hiện sâu sắc lòng yêu cuộc sống và niềm khát khao tự do cháy bỏng của người chiến sĩ cách mạng trong cảnh tù đày

Trang 2

a.Hai câu thơ có chỗ bị chép sai, hãy sửa lại và chú thích tên tác giả tác phẩm sau khi chép thơ? b.So sánh việc sử dụng từ ngữ trước và sau khi sửa lại trong việc bộc lộ tâm trạng của nhân vật “ta”

c Nhân vật “ta”trong câu thơ là ai, đang ở trong hoàn cảnh nào? Qua nhân vật ta tác giả muốn gửi gắm điều gì?

Bài 2: Em hãy cho biết lối ẩn dụ và biện pháp so sánh ở hai câu thơ sau có hiệu quả nghệ thuật như

thế nào?

Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng

Rướn thân trắng bao la thâu góp gió

(Quê hương, Tế Hanh)

Bài 3: Em hiểu nhan đề bài thơ “ Khi con tu hú” như thế nào?

Bài 4: Mở đầu và kết thúc bài thơ đều có tiếng tu hú kêu , nhưng tâm trạng của người tù –chiến sĩ

cách mạng trong bài thơ “Khi con tu hú” của Tố Hữu khi nghe tiếng chim thể hiện ở đoạn thơ đầu

và ở đoạn cuối rất khác nhau, vì sao?

Bài 5: Qua bốn câu cuối của bài thơ “Quê hương”, em cảm nhận gì về tình yêu của tác giả Tế Hanh

dành cho quê hương mình Viết đoạn cảm nhận (khoảng 20 dòng)

*Gợi ý: (trọng tâm)

- Nghệ thuật:

+ Liệt kê những sự vật đặc trưng, tiêu biểu của làng chài: màu nước xanh, cá bạc, chiếc buồm vôi, con thuyền, sóng, mùi nồng mặn…

+ Bộc lộ tình cảm trực tiếp: lòng tôi luôn tưởng nhớ, nhớ …quá,…

- Nội dung:

+ Bộc lộ nỗi nhớ quê hương thường trực, da diết,…

+ Thể hiện tình yêu quê hương sâu sắc, chân thành,…

+ Khơi gợi được tình cảm yêu quê hương trong trái tim độc giả,…

Trang 3

B/ TIẾNG VIỆT

Học sinh ôn lại kiến thức về câu nghi vấn,xem lại các bài tập đã giải trên lớp, hoàn chỉnh các bài tập còn dang dở, và làm thêm một số bài tập bổ sung sau:

Bài 1: Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

[ ] Mẹ hồi hộp thì thầm vào tai tôi :

- Con có nhận ra con không ?

Tôi giật sững người Chẳng hiểu sao tôi phải bám chặt lấy tay mẹ Thoạt tiên là sự ngỡ ngàng, rồi đến hãnh diện, sau đó là xấu hổ Dưới mắt em tôi, tôi hoàn hảo đến thế kia ư? Tôi nhìn như thôi miên vào dòng chữ đề trên bức tranh: “Anh trai tôi” Vậy mà dưới mắt tôi thì

- Con đã nhận ra con chưa ? _Mẹ vẫn hồi hộp

Tôi không trả lời mẹ vì tôi muốn khóc quá

( Bức tranh của em gái tôi, Tạ Duy Anh)

Hỏi:_ Xác định những câu nghi vấn có trong đoạn trích? Đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu nghi vấn?

_ Những câu nghi vấn đó được dùng để làm gì?

Bài 2: Đặt câu nghi vấn có chức năng sau:

a/ Dùng để hỏi

b/ Dùng để yêu cầu

c/ Dùng để bộc lộ cảm xúc

d/ Dùng để khẳng định

1 Câu nghi

vấn

* Câu nghi vấn là câu:

- Có những từ nghi vấn (ai, gì, nào, sao, tại sao ) hoặc có từ hay ( nối các vế

có quan hệ lựa chọn)

- Có chức năng chính là dùng để hỏi.

* Khi viết câu nghi vấn kết thúc bằng dấu chấm hỏi

vd: - Tại sao bạn lại làm thế ?

- Chúng mình sẽ đi xem phim hay ăn kem?

*Trong nhiều trường hợp câu nghi vấn không dùng để hỏi mà để cầu khiến,

khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình cảm, cảm xúc và không yêu cầu người đối thoại trả lời

vd:

a/ Bạn không thể im lặng một lát được à?

 Dùng để yêu cầu

b/ Sao trời hôm nay nóng thế nhỉ?

 Dùng để bộc lộ cảm xúc

c/ Ai dám bảo mình chưa từng thất bại?

 Dùng để khẳng định

d/ Tôi mà có thể làm việc ấy ư?

 Dùng để phủ định

Trang 4

Bài 3:

"Chúng ta ăn b n, u ng b n, th b n, b n Các hoá ch t nguy hi m cho s c kho kh p n i, ẩ ố ẩ ở ẩ ở ẩ ấ ể ứ ẻ ở ắ ơ

ng m vào c th ng ấ ơ ể ườ ằ i b ng nhi u cách, trong đó m i nguy hi m l n nh t v th c ph m đ c ề ố ể ớ ấ ề ự ẩ ộ

h i đ n t nh ng k kinh doanh b t l ạ ế ừ ữ ẻ ấ ươ ng Chúng ta s c và ph n n tr ố ẫ ộ ướ c thông tin 6 tri u ệ con l n có th đã đ ợ ể ượ c cho ăn ch t salbutamol đ t o n t, cho "đ p th t" Không bi t th t c a 6 ấ ể ạ ạ ẹ ị ế ị ủ tri u con l n nhi m salbutamol đó đã vào b ng bao nhiêu tri u ng ệ ợ ễ ụ ệ ườ i Vi t Nam ? Không bi t ệ ế ngoài 6 tri u con l n đó thì bao nhiêu tri u con l n khác đ ệ ợ ệ ợ ượ c cho ăn, đ ượ c tiêm nh ng hoá ữ

ch t đ c h i khác? Không bi t hàng ch c tri u, hàng trăm tri u con gia súc, gia c m không ấ ộ ạ ế ụ ệ ệ ầ

ph i là l n đ ả ợ ượ c ng ườ i ta cho ăn nh ng ch t đ c nào n a? Không bi t bao nhiêu tri u t n rau, ữ ấ ộ ữ ế ệ ấ

qu đ ả ượ c nh ng k b t l ữ ẻ ấ ươ ng t ướ i các lo i hoá ch t đ c h i lên đ đánh l a ng ạ ấ ộ ạ ể ừ ườ i dân v ề

ch t l ấ ượ ng? Không bi t bao nhiêu đ ăn, th c u ng có hoá ch t đ c h i đ ế ồ ứ ố ấ ộ ạ ượ c bán cho ng ườ i

Vi t hàng ngày? Đã đ n lúc c n m nh tay tr ng tr , b tù nh ng k s n xu t, kinh doanh th c ệ ế ầ ạ ừ ị ỏ ữ ẻ ả ấ ự

ph m đ c h i Vì đ ng ti n, h đã và đang đ u đ c c dân t c ta." ẩ ộ ạ ồ ề ọ ầ ộ ả ộ

(" Chúng ta ch t mòn vì b đ u đ c"-Lế ị ầ ộ ương Hoài Nam)

a/ N i dung chính c a đo n trích trên là gì?ộ ủ ạ

b/ Xác đ nh các câu nghi v n có trong đo n trích và cho bi t ch c năng c a chúng?ị ấ ạ ế ứ ủ

C/ TẬP LÀM VĂN

1

Thuyết minh

về một thứ đồ dùng

- Cấu tạo đối tượng

- Các đặc điểm cấu tạo của đối tượng

- Tính năng hoạt động

- Cách sử dụng, cách bảo quản

- Lợi ích, công dụng của đối tượng

2

Thuyết minh về một

thể thơ, một thể loại

văn học hay một văn

bản cụ thể

- Nêu một định nghĩa chung về thể thơ, thể loại văn học cần thuyết minh

- Nêu đặc điểm của thể thơ, thể loại văn học đó

+ Về kết cấu, số câu, chữ

+ Quy luật bằng trắc, cách gieo vần, cách ngắt nhịp trong thơ

- Cảm nhận về vẻ đẹp, nhạc điệu của thể thơ; nghệ thuật sử dụng câu từ, hình ảnh trong văn

3 Thuyết minh về một danh lam thắng

cảnh, di tích lịch sử

- Xác định đối tượng thuyết minh( thường gắn với một địa phương, hoặc có thể liên quan tới những sự kiện lịch sử, những nhân vật lịch sử)

- Huy động, lựa chọn tri thức để thuyết minh( vị trí địa lí, những cảnh quan đặc sắc, những truyền thống lịch sử, văn hóa gắn liền với đối tượng; cách thưởng ngoạn đối tượng…)

- Về cách diễn đạt:

+ Trình tự các ý trong bài có thể sắp xếp theo quan hệ thời gian( các thời kì, các nước, lịch sử), theo quan hệ không gian( từ bao quát chung đến cụ thể, từ xa đến gần, từ ngoài vào trong…);theo sự kiện gắn với danh lam thắng cảnh( hình thành – tồn tại – những thay đổi…)

+ Khi thuyết minh người viết có thể kết hợp miêu tả, tự sự, biểu

Trang 5

cảm, giải thích khái niệm, bình luận…

+ Có thể sử dụng linh hoạt nhiều phương pháp thuyết minh

4 Thuyết minh về mộtphương pháp, cách

làm

Khi cần thuyết minh cách làm một đồ vật (hay cách nấu món ăn, may áo quần,…) người ta thường trình bày:

+ Nguyên liệu + Cách làm + Yêu cầu về thành phẩm

- Cách trình bày được thể hiện: từ điều kiện, cách thức trình tự làm ra sản phẩm và yêu cầu cần thiết đối với chất lượng của sản phẩm làm ra

5 Thuyết minh về một

Danh nhân văn hóa - Hoàn cảnh xã hội- Thân thế sự nghiệp

- Đánh giá của xã hội về danh nhân

6 Thuyết minh về một

Loài vật

- Giới thiệu nguồn gôc của loài vật: có từ bao giờ, từ đâu tới?

- Đặc điểm của loài vật:

+ nét đặc trưng + điều kiện hình thành + sinh trưởng

+ thích nghi…

- Hình dáng: cấu tạo, màu sắc…

- Lợi ích( đối với cuộc sống con người)

 Học sinh nắm nội dung kiến thức cần trình bày về từng đối tượng được thuyết minh Chuẩn

bị cho bài viết số 4, sẽ làm ở tuần 23 (sau khi học lại 1 tuần) Các em có thể về chuẩn bị: _ Thuyết minh về một loài hoa ngày Tết (hoa mai, hoa đào )

_ Thuyết minh về một giống vật nuôi có ích (con trâu, con gà )

_ Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh hay di tích lịch sử ở địa phương (Bến Nhà Rồng, Chùa Một Cột )

*Gợi ý:

Dày ý thuy t minh v cây hoa mai ngày t t ế ề ế

I M bài: ở Gi i thi u hoa mai:ớ ệ Trong d p t t nguyên đán, n u hoa đào là đ c tr ng c a mùaị ế ế ặ ư ủ xuân mi n b c thì hoa mai l i là đ c tr ng c a mi n nam.ề ắ ạ ặ ư ủ ề

II Thân bài: Ngu n g c cây hoa mai, các lo i hoa mai:ồ ố ạ

1/ Ngu n g c và phân lo i:ồ ố ạ

_ Cây hoa mai v n là m t cây d i m c trong r ng (t mi n trung tr vào), hoa mai cóố ộ ạ ọ ừ ừ ề ở nhi u lo i:ề ạ

+ Mai vàng: N m c thành chùm, có cu ng dài treo l l ng m c trên cành, cánh hoaụ ọ ố ơ ử ọ

m ng màu vàng có mùi th m kín đáo.ỏ ơ

Trang 6

+ Mai t quý là lo i mai n hoa quanh năm Sau khi cánh hoa r ng h t, gi a bông cònứ ạ ở ụ ế ở ữ

l i 2 đ n 3 h t nh và d t, màu đen bóng.ạ ế ạ ỏ ẹ

+ Mai tr ng: Hoa m i n màu h ng nh t, sau chuy n sang tr ng, có mùi th m nhắ ớ ở ồ ạ ể ắ ơ ẹ

+ Mai chi u th y lá nh lăn tăn, hoa nh m c thành chùm màu tr ng, th m ngát nh t làế ủ ỏ ỏ ọ ắ ơ ấ

v đêm, thề ường được tr ng trang trí hòn non b ho c trong ch u s ồ ở ộ ặ ậ ứ

+ Mai ghép là lo i mai đạ ược các ngh nhân hoa c nh ghép t các lo i hoa khác nhau.ệ ả ừ ạ Hoa to, nhi u cánh, nhi u màu, tr ng trong ch u s , r t khó chăm sóc.ề ề ồ ậ ứ ấ

Cách chăm sóc cây mai:

_ Cây mai được trông b ng h t hay chi t cành (ph bi n là chi t, ghép) Tr ng ngoài vằ ạ ế ổ ế ế ồ ườn hay trong ch u đ u đậ ề ược Cây a ánh n ng, đ t luôn m nh ng không úng nư ắ ấ ẩ ư ước

_ Kho ng 15 tháng ch p (tháng 12 âm l ch), ngả ạ ị ười tr ng l i ph i tu t lá cho mai, sau đó cóồ ạ ả ố

ch đ chăm bón và tế ộ ướ ưới n c đúng phương pháp đ hoa n đúng vào ngày T t.ể ở ế

*Hoa mai trong ngày t t nguyên đán:ế

+ Các nhà vườn đánh nguyên g c mai đem v các ch hoa xuân các th xã, thành phố ề ợ ở ị ố

đ bán, ho c khách đ n t n vể ặ ế ậ ườn đ mua.ể

+ H u nh m i nhà đ u ch ng hoa mai trong ba ngày t t, v a trang trí cho đ p nhà, v aầ ư ỗ ề ư ế ừ ẹ ừ

c u mong may m n.ầ ắ

+ N u thi u hoa mai thì ni m vui c a các gia đình đ u năm m i sẽ không tr n v n.ế ế ề ủ ầ ớ ọ ẹ

III K t bài: ế Hoa mai là hình nh c a ngày t t nguyên đán, c a mùa xuân phả ủ ế ủ ương nam Hoa mai g n bó v i đ i s ng tinh th n c a ngắ ớ ờ ố ầ ủ ười dân mi n nam t lâu đ i Nh ng năm g n đây,ề ừ ờ ữ ầ

s c vàng c a hoa mai đã góp ph n tô đi m thêm v đ p r c r c a mùa xuân phắ ủ ầ ể ẻ ẹ ự ỡ ủ ương b c.ắ

Dàn ý thuy t minh v con trâu làng quê Vi t Nam ế ề ệ

I M bài: ở

– Gi i thi u chung v hình nh con trâu trên đ ng ru ng, làng quê Vi t Nam.ớ ệ ề ả ồ ộ ệ

II Thân bài:

1 Ngu n g c, đ c đi m c a loài trâu:ồ ố ặ ể ủ

– Trâu Vi t Nam có ngu n g c t trâu r ng thu n hóa, thu c nhóm trâu đ m l y.ệ ồ ố ừ ừ ầ ộ ầ ầ

– Là đ ng v t thu c l p thú, lông trâu có màu xám, xám đen; thân hình v m v ,th p, ng n;ộ ậ ộ ớ ạ ỡ ấ ắ

b ng to; mông d c; đuôi dài thụ ố ường xuyên phe ph y; b u vú nh ; s ng hình lẩ ầ ỏ ừ ưỡ ềi li m…

– Trâu m i năm ch đ t m t đ n hai l a, m i l a m t con…ỗ ỉ ẻ ừ ộ ế ứ ỗ ứ ộ

2 L i ích c a con trâu:ợ ủ

a Trong đ i s ng v t ch t:ờ ố ậ ấ

– Trâu nuôi ch y u đ kéo cày, b a, giúp ngủ ế ể ừ ười nông dân làm ra h t lúa, h t g o.ạ ạ ạ

– Là tài s n quý giá c a nhà nông.ả ủ

– Cung c p th t; cung c p da, s ng đ làm đ mĩ ngh …ấ ị ấ ừ ể ồ ệ

b Trong đ i s ng tinh th n:ờ ố ầ

– Trâu là ngườ ại b n thân thi t v i tu i th c a tr em nông thôn m t bu i đi h c, m t bu iế ớ ổ ơ ủ ẻ ở ộ ổ ọ ộ ổ

đi chăn trâu: th i sáo, đ c sách, th di u, đánh tr n gi khi chăn trâu…ổ ọ ả ề ậ ả

– Con trâu v i l h i Vi t Nam:ớ ễ ộ ở ệ

+ H i ch i trâu Đ S n – H i Phòng.ộ ọ ở ồ ơ ả

+ Là bi u tể ượng c a Sea Game 22 Đông Nam Áủ (2003), l n đ u tiênầ ầ đượ ổc t ch c t i Vi tứ ạ ệ Nam

+…

III – K t bài: ế

– Kh ng đ nh l i vai trò c a con trâu trong đ i s ng ngẳ ị ạ ủ ờ ố ười nông dân làng quêVi t Nam.ở ệ – Nêu suy nghĩ, tình c m c a b n thân.ả ủ ả

Trang 7

*Bài t p rèn kĩ năng vi t đo n ngh lu n ng n: Vi t m t đo n văn ng n ( kho ng 20 dòng) ậ ế ạ ị ậ ắ ế ộ ạ ắ ả

v các đ tài xã h i nh thu c lá, dân s , môi trề ề ộ ư ố ố ường hay các đ c tính c n rèn h c sinh ứ ầ ở ọ

nh tính trung th c, tính kiên nh n, thói quen đ c sách ư ự ẫ ọ

 Đ có th cho d i d ng m t m u tin, hay m t l i nh n đ nh, nên c n đ c kĩ đ xác đ nh ề ể ướ ạ ộ ẩ ộ ờ ậ ị ầ ọ ể ị đúng v n đ c n bàn lu n.ầ ề ầ ậ

 L n l t làm theo các b c sao đ làm sáng t v n đ ngh lu nầ ượ ướ ể ỏ ấ ề ị ậ

Bước 1: Gi i thích (hi n tả ệ ượng/ đ c tính đang bàn đ n)ứ ế  C n gi i thích g n, rõ.ầ ả ọ

Bước 2: Phân tích nguyên nhân/ l i ích hay tác h i ợ ạ

(N u đ có cung c p d n ch ng thì phân tích, n u không thì thêm t 1 đ n 2 d n ch ng r i ế ề ấ ẫ ứ ế ừ ế ẫ ứ ồ phân tích)

Bước 3: Hành đ ng đúng c n làm (Ph i làm gì đ rèn luy n đ c tính đó?/ Ph i làm gì đ t ộ ầ ả ể ệ ứ ả ể ừ

b thói x u đó?)ỏ ấ

Bài 1:

Vi t m t đo n văn ng n ( kho ng 20 dòng) nêu suy nghĩ c a em v v n đ b o l c h c ế ộ ạ ắ ả ủ ề ấ ề ạ ự ọ

đường hi n nayệ

G i ý ợ

_ B o l c h c đạ ự ọ ường x y ra ngày càng nhi u.ả ề

_ B o l c h c đạ ự ọ ường được hi u là l i hành x côn đ , theo ki u “xã h i đen” xu t hi n trong ể ố ử ồ ể ộ ấ ệ các trường h c.ọ

_ H c sinh đánh nhau, ch i nhau quay thành clip t i lên m ng… còn hành hung c giáo viênọ ử ả ạ ả _ H u h t là vì nh ng chuy n xích mích nh : va qu t nhau, l n ti ng , hi u nh m, ganh đua ầ ế ữ ệ ỏ ẹ ớ ế ể ầ nhau v h c t p, v tình c m…ề ọ ậ ề ả

_ H u qu : gây thậ ả ương t t, t n thậ ổ ương tâm lí, danh d , tín m ng , gián đo n vi c h c.ự ạ ạ ệ ọ

_ Nguyên nhân: Do nh hả ưởng t phim nh, t gia đình… tác đ ng không t t đ n tâm lí ừ ả ừ ộ ố ế  d b ễ ị kích đ ng, hi u th ng…ộ ế ắ

_ Gi i pháp: C n th ng th ng, chân thành, c x hòa nhã v i m i ngả ầ ẳ ắ ư ử ớ ọ ười, không xem phim b o ạ

l c và ch i nh ng trò b o l c…ự ơ ữ ạ ự

Bài 2: Vi t m t đo n văn ng n ( kho ng 20 dòng) v đ tài L i ích c a nh ng chuy n tham ế ộ ạ ắ ả ề ề ợ ủ ữ ế quan, du l ch đ i v i h c sinh.ị ố ớ ọ

G i ýợ

_ Nh ng chuy n tham quan, du l ch r t có ích đ i v i h c sinh chúng ta.ữ ế ị ấ ố ớ ọ

_ Là d p thay đ i không gian s ng, gi m căng th ng, ăn ngon, ng sâuị ổ ố ả ẳ ủ  s c kho đ ứ ẻ ượ c tăng

c ườ ng.

_ Đi th c t ,v a đi, b n v a quan sát, h c h i ự ế ừ ạ ừ ọ ỏ  tri th c sẽ phong phú h n r t nhi u ứ ơ ấ ề (VD:

đ n nh ng khu di tích l ch s đ hi u thêm v nh ng cu c chi n tranh hào hùng c a dân t c; ế ữ ị ử ể ể ề ữ ộ ế ủ ộ ghé thăm các làng ngh , các lò g m s , bánh k o, m t, trái cây đ tìm hi u v cái hay cái tài ề ố ứ ẹ ứ ể ể ề

c a nh ng ngh nhân ủ ữ ệ

Trang 8

_ Thăm nh ng vùng đ t, nh ng mi n quê, tìm hi u phong t c, t p quán đ t đó ữ ấ ữ ề ể ụ ậ ể ừ thêm m n ế yêu con ng ườ i và đ t n ấ ướ c

_ Chia s c m xúc h i h p, b t ng , thích thú v i b n bè ho c ngẻ ả ồ ộ ấ ờ ớ ạ ặ ười thân cùng tham gia cu c ộ

hành trình G n k t tình c m ắ ế ả

Bài 3: Vi t m t đo n văn ng n ( kho ng 20 dòng) v đ tài Đi b t t cho s c kh e ế ộ ạ ắ ả ề ề ộ ố ứ ỏ

G i ýợ

_ Gi i thích: Đi b là m t hình th c v n đ ng nh , d th c hi n, không t n kém… Ta có th điả ộ ộ ứ ậ ộ ẹ ễ ự ệ ố ể

b b t kì lúc nào, b t kì đâu mà không h có s phân bi t l a tu i hay giai c p ộ ấ ấ ề ự ệ ứ ổ ấ

_ L i ích:ợ

+ Khi đi 95% h c ho t đ ng ệ ơ ạ ộ  giúp x ng kho m nh và r n ch c h n.ươ ẻ ạ ắ ắ ơ

+ Đi b giúp cho s l u thông tu n hoàn máu, đi u hoà nh p tim, ộ ự ư ầ ề ị

+ Kích thích tiêu hoá giúp con người ăn ngon ng sâu ủ

_ Kêu g i: M i ngày b n hãy dành ra ít phút đ đi b ọ ỗ ạ ể ộ

Bài 4: Vi t m t đo n văn ng n ( kho ng 20 dòng) v đ tài v đ tài An toàn th c ph mế ộ ạ ắ ả ề ề ề ề ự ẩ

G i ýợ

_ Th c ph m là ngu n cung c p năng lự ẩ ồ ấ ượng và ch t dinh dấ ưỡng cho con người phát tri n, duyể trì s s ng và lao đ ng ự ố ộ

_ An toàn th c ph m là gi cho th c ph m còn tự ẩ ữ ự ẩ ươi nguyên, không nhi m b n B i lẽ th c ễ ẩ ở ự

ph m có th là ngu n t o ra ng đ c cho con ngẩ ể ồ ạ ộ ộ ườ ếi n u nh ta không tuân th nh ng bi n ư ủ ữ ệ pháp v sinh th c ph m h u hi u.ệ ự ẩ ữ ệ

_ Bi u hi n: ể ệ

_ H u qu : nôn tháo, tiêu ch y, s ng phù nguy h i đ n tính m ngậ ả ả ư ạ ế ạ

_ Bi n pháp th c hi n: ệ ự ệ

+ ăn chín u ng sôi.ố

+ s d ng và b o qu n th c ph m đúng cách (vd: Không ăn th c ăn b ôi, ử ụ ả ả ự ẩ ứ ị

thiu ,

+ không s d ng th c ph m không rõ ngu n g c.ử ụ ự ẩ ồ ố

 Các em nghỉ ngơi, dưỡng sức tại nhà

và nhớ lên trang web trường

Http://thcsbinhtay.hcm.edu.vn

để xem và ôn lại kiến thức nhé!!!

Mong rằng tất cả đều khỏe mạnh để trở lại học tập.

Thân ái chào các em!!!

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w