1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Lớp 1. Bài tập tuần Từ 30.3 - 4.4

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày nào Dê Con cũng nhổ cải lên để nhìn rồi lại trồng xuống... Dãy số nào xếp lớn dần.[r]

Trang 1

diều yêu é b c i phá ễu sai trĩu

Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 2020 MÔN: TIẾNG VIỆT

1/ Luyện đọc-Luyện viết:

a- Phụ huynh đọc cho HS nghe – viết các từ sau vào vở (cỡ chữ nhỏ):

lá mía, trái dừa, ngà voi, lều vải, thả

diều, leo trèo, mây bay, lao xao,

tươi cười, thổi sáo

b- Cho HS đọc và chép lại các câu sau vào vở (cỡ chữ nhỏ - viết chữ hoa đầu câu):

- Chiều nay, Thỏ và Rùa rủ nhau ra đê chơi thả diều Trời cao Gió thổi ào ào Mây bay hối hả Diều bay cao, bay xa…

2/ Nối: (Cho HS nối tranh với từ thích hợp)

3/ Điền vần:

a- ai hay ay :

b- yêu hay iêu? … cầu

l tỗ ………

i t

đô ………

c i chá ………

l a chử ………

Trang 2

?

h bài muối t buổi ch

`

4/ Điền chữ:

a- c hay k :

b- ng hay ngh

à voi bẻ ô ệ sĩ đàn an

c- g hay gh

ập ……ềnh ò bó é qua i chép

Môn: Toán

1 Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

1 Số bé nhất trong các số: 22, 12, 31, 9 là:

2 Số liền sau của số 26 là số nào?

3 Số gồm 2 chục và 3 đơn vị là số nào?

4 Bạn Lan có 12 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa Hỏi Lan có tất

cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất)

A.12 + 3 = 5 ( cái bút chì) B.13 – 2 = 11 ( cái bút chì) C Cả A và B đều đúng

2 Bài tập

1/ Đặt tính rồi tính:

………

………

………

2/ Tính:

3/ Xếp các số: 18; 2; 15; 20; 9 theo thứ tự giảm dần:

………

Trang 3

Thứ ba, ngày 31 tháng 3 năm 2020 Môn: Toán A.Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

1 Số bé nhất trong các số: 20, 12, 11, 9 là:

2 Số liền sau của số 16 là số nào? A 14

B 15 C 17

3 Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là số nào? A

2 B 20 C 02

4 Bạn Ngân có 10 cái bút chì, mẹ mua thêm 10 cái bút chì nữa Hỏi Ngân có tất cả mấy

cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất)

A.10 + 10 = 20 (cái bút chì) B.10 –10 =0( cái bút chì) C Cả A và B đều đúng

B Bài tập

1/ Đặt tính rồi tính:

15 - 4 2 + 15 13 + 5 10 – 9 26 + 10

………

………

………

2/ Tính:

3/ Xếp các số: 30, 8, 22, 15, 11 theo thứ tự

giảm dần:………

tăng dần………

4/ Viết phép tính thích hợp: Chị

có : 18 lá cờ

Cho em: 7 lá cờ

Chị còn lại : lá cờ ?

5/Số?

15 + 3 < + 4 20 + 4 < < 20 + 6 50 > > 40 – 10

29 - 5 > + 3 8 + 10 > > 10 + 6 40 > > 30

+ 10

+ 10 + 10 - 2010

Trang 4

MÔN: TIẾNG VIỆT

1/ Luyện đọc- Luyện viết:

a- Phụ huynh đọc cho HS nghe – viết các từ sau vào vở (cỡ chữ nhỏ):

bạn thân, trái lựu, hươu sao, ốc sên, dế

mèn,

cá bống, vầng trăng, mùa đông, con kiến,

vươn vai

b- Cho HS đọc và chép lại các câu sau vào vở (cỡ chữ nhỏ - viết chữ hoa đầu câu):

Con công hay múa

Nó múa làm sao

Nó rụt cổ vào

Nó xoè cánh ra

Nó đỗ cành đa

Nó kêu vít vít.

Nó đỗ cành mít

Nó kêu vịt chè

Nó đỗ cành tre

Nó kêu bè muống

Nó đỗ dưới ruộng

Nó kêu tầm vông Con công hay

múa…

2/ Điền:

+ au hoặc ao: s…… sậu, cây c……., khô r……

+ on hoặc an: h…… đá, chơi đ……, mẹ c……

+ ân hoặc ăn: g…… gũi, cái kh……., con r……

+ ôn hoặc ơn: c…… mưa, số b……., kh…… lớn

3/ Điền chữ trong ngoặc vào chỗ chấm cho thích hợp: a-

(lượn, trên, bò)

- Chuồn chuồn ngẩn ngơ bay ………

- Châu chấu, cào cào trên lá lúa

- Chuồn chuồn đỏ đậu cao

b- (chia phần, chia hộ, đi săn)

- Hai người thợ săn cùng nhau………

- Chiều về, cả hai bàn nhau………

- Họ nhờ người để cho đều

Trang 5

Thứ tư , ngày 1 tháng 4 năm 2020 Môn: Toán

A.Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

1 Số 17 liền trước số nào?

2 An có 4 quả bóng, số bóng xanh nhiều hơn số bóng đỏ Hỏi An có bao nhiêu quả bóng xanh?

A 3 quả B 4 quả C 1 quả

3 Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng? A

4 Số 19 ở giữa hai số nào?

A 18 và 19 B 18 và 20 C 19 và 20

B.Bài tập

1/ Đặt tính rồi tính:

………

………

………

2/ Tính:

3/ > , <, = ?

10 + 4 … 19 – 4 10 + 2 …… 17 - 2

4/ Viết phép tính thích hợp:

Hoa có 25 cái nhãn vở, Ngọc có 30 cái nhãn vở Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở?

Hoa : … cái nhãn vở Cả hai bạn có tất cả số cái nhãn vở là:

Ngọc : … cái nhãn vở ………

Có tất cả :… cái nhãn vở? Đáp số:…… cái nhãn vở

5/ Số? 19 - …… + 1 = 18 16 – 6 +…….= 15

MÔN: TIẾNG VIỆT

1/ Luyện đọc - Luyện viết:

Trang 6

Dê Con trồng củ cải

Dê Mẹ giao cho Dê Con trồng luống củ cải Dê Con chỉ mong sao củ cải chóng to để ăn Tính Dê Con nóng vội Ngày nào Dê Con cũng nhổ cải lên để nhìn rồi lại trồng xuống Cứ như thế, củ cải không lớn được.

Theo Chuyện của mùa hạ

2/ Đọc lại bài “Dê con trồng củ cải” và trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu X vào #

trước ý đúng:

a- Dê Mẹ giao cho Dê Con trồng gì?

b- Tính Dê Con như thế nào?

c- Củ cải vì sao không lớn lên được?

# Vì Dê Con cứ nhỏ cải lên rồi lại trồng xuống

# Vì Dê Con không chịu tưới nước

# Cả 2 ý trên đều sai

3/ Điền vần thích hợp:

+ ung hoặc ưng: cây s… , th lũng, quả tr……

+eng hoặc iêng: củ r………,

?

+uông hoặc ương: rau m , n… rẫy, nhà tr…………

?

+ang hoặc anh: buôn l………., hải c……… , cây ch…………

4/ Điền chữ trong ngoặc vào chỗ chấm cho thích hợp:

a- (máy cày, trường học, máy vi tính)

- Các bác nông dân lái………

- Trẻ nhỏ rủ nhau đến………

- Bố mới mua về một cái………

b- (cảm ơn, khen, bong bóng)

- Dì Nga cho bạn Nam quả………

- Bạn Nam nhận bóng và dì Nga

- Dì Nga bạn Nam thật ngoan

Trang 7

Thứ năm , ngày 2 tháng 4 năm 2020 Môn: Toán

A.Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

1 Số nào ở giữa hai số 18 và 16

2 Dãy số nào xếp lớn dần?

A 11, 15, 17, 9 B 17, 15, 11, 9 C 9, 11, 15, 17

3 Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

4 Phép tính nào có kết quả là 15?

A.10 – 5 + 5 B 10 + 5 – 2 C 19 – 2 – 2

B.Bài tập

1/ Đặt tính rồi tính:

19 – 4 22 + 10 2 + 15 17 +10 17 – 6

………

………

………

2/ Điền dấu: >, <, = ?

12 +1 …… 15 - 1 16 …… 18 …… 17

4 + 11 … 17– 6 19 …… 14 … 14

3/ Tính:

4/ Viết phép tính thích

hợp:

An gấp được 11 ngôi sao, Tú gấp được 8 ngôi sao Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu ngôi sao?

An : … ngôi sao Số ngôi sao cả hai bạn gấp được là:

: … ngôi sao ………

Cả hai bạn:… ngôi sao ? Đáp số:…… ngôi sao

5/ Số?

10 + = … - 3 … + 2 = 6 + 4

6 + … = 13 + 3 15 + … + 1 = 18

Trang 8

MÔN: TIẾNG VIỆT

1/ Luyện đọc - Luyện viết: (cỡ chữ nhỏ - viết chữ hoa đầu câu và tên riêng)

Nhớ rừng xưa Một con hổ của gánh xiếc kể: “Khi tôi còn

nhỏ, tôi sống trong rừng nhiệt đới cùng với các

anh em của tôi.

Ban ngày, chúng tôi chạy nhảy, chơi đùa dưới bóng cây, uống nước suối trong mát…

Ban đêm, chúng tôi thức để ngắm trăng, ngắm sao trời…”

Theo Thế giới của những đứa trẻ

2/ Đọc lại bài “Nhớ rừng xưa” và trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu X vào

# trước ý đúng:

a- Khi còn nhỏ, hổ sống trong rừng với ai?

mình b- Ban ngày, các con hổ làm gì?

# Chạy nhảy, chơi đùa dưới bóng cây

# Uống nước suối trong mát

# Cả 2 ý trên đều đúng

c- Ban đêm, các con hổ làm gì?

# Ngủ

# Ngắm trăng, sao

# Chơi đùa cùng nhau

4/ Điền vần thích hợp:

+ot hoặc at: bãi c………, r……… trà, trái nh………

+et hoặc êt : n…… chữ, con r…… , sấm s………

+uôt hoặc ươt: trắng m………, v……… lên, ẩm ………

5/ Điền chữ trong ngoặc vào chỗ chấm cho thích hợp:

a- (cầu trượt, chợ tết, lạc đà)

- Các bé chơi ………

- Mẹ dẫn em đi mua cành mai

- Những chú đi trong sa mạc

b- ( em út , ngón út , sau chót )

- .là ngón bé nhất trên bàn tay

- là em nhỏ nhất trong nhà

Trang 9

- Con vịt đi… là nhỏ nhất đàn vịt.

Thứ sáu , ngày 3 tháng 4 năm 2020 Môn: Toán

A.Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

1 Số gồm 1 chục và 1 đơn vị là số:

2 Dãy số nào xếp bé dần?

A 11, 15, 17, 9 B 17, 15, 11, 9 C 9, 11, 15, 17

3 Hình vẽ bên có mấy điểm?

A 4 điểm B 5 điểm C 6 điểm

4 Phép tính nào có kết quả là 6?

A.10 – 5 + 2 B 16 – 6 – 4 C 10 + 2 + 4

B.Bài tập

1/ Đặt tính rồi tính:

………

………

………

2/ > , <, = ?

3/ Tính:

4/ Số?

5/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- Số liền trước của 30 là - Số liền sau của 19 là

- Số liền trước của 52 là - Số liền sau của 28 là

- Số liền trước của 7 là - Số liền sau của 9 là

6/

a Khoanh tròn vào số lớn nhất : b Khoanh tròn vào số bé nhất :

40 ; 25 ; 12 ; 19 ; 11 10 ; 28 ; 1 ; 15 ; 58

7/ X p các s tròn ch c ế ố ụ 10, 50, 20, 60, 30 theo th t :ứ ự

a T bé đ n l n:……… ừ ế ớ

b T l n đ n bé:………ừ ớ ế

Trang 10

c p s chặ á con chế chim h chk á b c pọ ạ

MÔN: TIẾNG VIỆT

1/ Luyện đọc- Luyện viết:

Xỉa cá mè đè cá chép

Tay nào đẹp thì đi bẻ ngô

Tay nào to thì đi dỡ củ

Tay nào nhỏ thì hái đậu đen

Tay lọ lem ê xấu xấu xấu

Mau đi về ngay rửa tay cho sạch

2/ Nối: (Cho HS nối tranh với từ thích hợp)

Trang 11

Thứ bảy, 4.4.2020 MÔN TOÁN

Bài 1: Cho các số: 28, 14, 19, 20, 10, 7, 18

a) Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần:………

b) Xếp các số trên theo thứ tự bé dần: ………

c, Trong các số trên: - Số lớn nhất là: - Số bé nhất là:

- Số lớn nhất bé hơn 30 là: - Số BÉ hơn 14 là:

- Số có một chữ số là: - Số có hai chữ số là:

Bài 2: Đặt tính rồi tính

13 + 6 18 – 5 4 + 12 10 + 9 17 – 7 10 – 5

………

………

……… ……

Bài 3 : Đúng ghi đ, sai ghi s

18 – 5 + 3 = 19 9 – 4 + 14 = 18

14 + 3 = 3 + 14 17 – 7 + 5 = 15

19 – 9 – 2 = 12 4 + 13 – 6 = 12

Bài 4: Điền dấu +, -

14 2 1 = 13 19 5 4 = 18 16 6 4 = 6

16 6 4 = 6 3 13 1 = 15 18 2 = 10 6

Bài 5: Điền số:

18 - = 10 10 + = 19 15 < + 13 < 8 + 10

16 = - 3 = 14 + 2 13 + 6 > + 10 > 17

Bài 6 Xếp các số 9, 20, 11, 15, 8 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:………

b Từ lớn đến bé:………

Bài 7 Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sau:

Đoạn AS dài 10 cm: ………

Đoạn ED dài 9 cm: ………

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:08

w