Kiểm tra bài cũ :Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức , ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các
Trang 1Kiểm tra bài cũ :
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức , ta cộng các
tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau , ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
/
/
a
b
Nêu quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu và hai
phân thức có mẫu khác nhau
Thực hiện phép tính
Trang 23 3 3 ( 3 ) 0
( ) 0
a
b
Tổng hai phân thức trên bằng 0 Những phân thức như vậy gọi là gì của nhau , ở tiết trước ta đã học về quy tắc cộng các phân thức Vậy muốn trừ hai phân thức ta làm thế nào ? Đó là nội dung của bài học hôm nay
Trang 3Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
• Tổng quát : A A 0
là phân thức đối của
là phân thức đối của A
B A
B
A B
A B
1.PHÂN THỨC ĐỐI
Tiết 29 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
Phân thức đối của kí hiệuA
B
A B
• Vậy:
A ; -
-B
Ví dụ 3
1
x x
Là phân thức đối của 3
1
x
x và ngược lại
Trang 4-Hai phân thức gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng 0
-Tổng quát : A A 0
là phân thức đối của
là phân thức đối của
A B
A
B
A B
A
B
1.PHÂN THỨC ĐỐI
Bài 6 , Tiết 29: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
-Phân thức đối của kí hiệuA
B
A B
; -
-B
?2: Tìm phân thức đối của phân thức 1 x
x
Trang 5-Hai phân thức gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng 0
-Tổng quát : A A 0
là phân thức đối của
là phân thức đối của
A B
A
B
A B
A
B
1.PHÂN THỨC ĐỐI
Bài 6 , Tiết 29: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
-Phân thức đối của kí hiệuA
B
A B
; -
-B
?2: Tìm phân thức đối của phân thức 1 x
x
Giải:
Phân thức đối của phân thức là: 1 x
x
1 x x 1
Trang 6Viết phân thức đối của mỗi phân thức sau :
2
- 5
7
x
y z
1
x x
2 5 2 5 2
-5
2
5 /
7
x a
y z
1 /
2 5
x b
x
a/Phân thức đối của phân thức là
b/ Phân thức đối của phân thức là
2
5
7
x
y z
Trang 7
A B
C D
A B
C D
2 PHÉP TRỪ PHÂN THỨC :
Bài 6 tiết 29 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Cho phân thức , ta cộng
Với phân thức đối của
Quy tắc : Muốn trừ phân thức
Trang 8Ví dụ : trừ hai phân thức :
/
/
a
x y x y
b
Trang 9?3 Làm tính trừ phân thức :
1
x x
x x x
2 2
2 2
1 ( 1)( 1) ( 1) ( 3) ( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)
Trang 10?4Thực hiện phép tính :
Chú ý : Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số
Trang 11;
4
5 x
Phân thức đối của là
5
5
4
5 x ( x ) x
Trang 12Điền những phân thức thích hợp vào
những chỗ trống :
2 2
;
1 5
4 1 / -
/
x
x x
a
x
b
Trang 132 2 2 2
2 2
/
1 5
x a
x
x x
/
5
x b
x
Trang 143.Luyện tập :
Bài 1 : làm tính trừ các phân thức sau
•
2 2
4 1 7 1 4 5 5 9 / ; b/
a
Bài 2 : Thực hiện các phép tính sau :
/ ; b/
2 6 2 6
x a
Trang 15QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Trang 16TỔNG KẾT :
0
B B
Hai phân thức đối nhau
Quy tắc đổi
dấu
Trừ
phân
thức
Trang 17HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :
Nắm vững :
- Hai phân thức đối nhau.
- Quy tắc trừ hai phân thức
- Quy tắc đổi dấu
33, 34 ,35 ,37 / 50 ,51 - Sgk