Dóy muối nào sau đây gồm các chất phản ứng với Niken:.. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động : A.[r]
Trang 1kiểm tra trắc nghiệm thpt Môn: Hoá học THPT – không phân ban
Số câu trắc nghiệm: 40 câu
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:………
1.Cú thể phõn biệt cỏc dung dịch : glucozo , glixerin , HCOOH, CH3CHO và C2H5OH bằng :
A.Quỳ tớm, dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 B.Dung dịch
AgNO3/NH3, NaOH
C Quỳ tớm, dung dịch AgNO3/NH3 D NaOH và AgNO3/NH3
CO2 Cho x gam C2H5OH tỏc dụng với y gam CH3COOH cú xỳc tỏc H2SO4 đặc ( giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100 % ) thu được z gam este Hỏi z là bao nhiêu
C thu được bao nhiêu chất hữu cơ :
A.[ - NH - CH2 - CO - ]n B C3H5(OCOC17H35)3
A.CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2 B.Pb(NO3)2, CaCl2, AgNO3, SnCl2
C.ZnCl2 , SnCl2 , Hg(NO3)2, Al(NO3)3 D.MgSO4, NaCl , CuSO4 , Pb(NO3)2
A.CH3COOH B CH3CH2NH2 C CH3CHO D CH3CH2OH
thu được 7,84 lit CO2 (đktc) và 9 gam H2O Công thức phân tử của hai rượu là
A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH v à C5H11OH
A.CH3 - CH = CH - CH3 B.CH2 = CH - CH = CH2
CH3
A. C6H7O2(OH)3n B C6H5O2(OH)3n
Trang 2C C6H7O3(OH)3n D.C6H8O2(OH)3 n
Trang 1 – Mã đề thi 001
H2O E là :
A.Este của axit axetic và glixerin B Este của axit béo và rượu đa chức
C Hợp chất hữu cơ chứa : C , H , O , N D Este của axit béo và glixerin
A.FeO, H2O B Fe2O3, H2O C Fe3O4á H2O D Fe, H2O
A.Natri để ngoài không khí B Sắt tiếp xúc với khí Clo
C Hợp kim Zn - Cu để trong không khí ẩm D Ngâm lá kẽm trong dung dịch H2SO4
A.ZnCl2 , SnCl2 , Hg(NO3)2, Al(NO3)3 B.MgSO4, NaCl , CuSO4 , Pb(NO3)2
C Pb(NO3)2, CaCl2, AgNO3, SnCl2 D CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2
A.CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2O
C CO2 CaO CaCO3 D Ca(HCO3)2 to CaCO3 + H2O +CO2
2-O3 :
cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn :
(đktc) X là :
phản ứng hết với FeSO4 trong dung dịch X cần dùng tối thiểu khối lượng KMnO4 là bao nhiêu?
A.3,16g B 1,58g C 3,26g D 3,46g
Trang 3
Trang 2 – Mã đề thi 001
A.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Nung hỗn hợp Na2O và C ở nhiệt độ cao
C Cho Kali vào dung dịch NaCl
D Điện phân NaOH nóng chảy
A.Kết tủa các tạp chất trong nước B Khử các tạp chất trong nước
C Hoà tan các tạp chất trong nước D Oxi hoá các tạp chất trong nước
A.Khi đun sôi các chất khí bay ra
B Khi đun sôi đó làm tăng độ tan các chất kết tủa
C Nước sôi ở 1000 C
D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan
ta thu được một kết tủa có khối lượng:
dịch A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm :
A.Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch HNO3 đặc nguội
B CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loóng, dung dịch HNO3 loóng
C Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch NaCl
D Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội, dung dịch HNO3 loóng
(đktc) và dung dịch X.Cho NaOH dư vào X,lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 12g.Thể tích a là bao nhiêu trong các số dưới đây:
A.2,24lít B 1,12lít C 8,4lít D 5,6lít
của V là:
A.0,8 lít B 0,7 lít C 0,75 lít D 0,79 lít
A.Chỉ cú khớ thoỏt ra
B Cú khớ thoỏt ra và cú kết tủa xanh
C Dung dịch từ màu xanh chuyển thành dung dịch khụng màu
D Không có hiện tượng gỡ
là oxit nào sau đây:
A.CaO B MgO C FeO D CuO
Trang 3 – Mã đề thi 001
Trang 4Khởi tạo đáp án đề số : 001
Khởi tạo đáp án đề số : 002