1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề thi trắc nghiệm chuyên đề khối 10 môn sinh học -THPT Ngô Gia Tự

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Một tế bào sinh dục đực của một loài nguyên phân liên tiếp 1 số lần đã lấy của môi trường nội bào tương đương 2898 NST đơn mớia. Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo giao tử [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)

Số báo danh: phòng thi:

Họ và tên: Lớp:

Câu 1: Vi khuẩn ưa axit sống được trong môi trường axit vì:

a PH nội bào axit

b ion H+ làm màng sinh chất vững chắc nhưng không tích luỹ bên trong

c Chạy khỏi môi trường axit rồi khi môi trường trung tính chúng quay trở lại

d Chúng có khả năng lấy OH- từ môi trường để trung hoà PH nội bào trung tính

Câu 2: Xà phòng là:

a Chất diệt trùng b Chất kháng sinh c Chất tẩy rửa d Chất có chứa Enzim ưa axit

Câu 3: Viroit là:

a Lõi ARN trần b Vỏ prôtêin c lõi ARN + vỏ prôtêin d lõi ADN + vỏ prôtêin

câu 4: Virut thường gây bệnh ở người có cấu trúc dạng:

Câu 5: Thứ tự nhân lên của virut là:

a hấp phụ, xâm nhập, lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích

b xâm nhập, hấp phụ, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích

c hấp phụ, sinh tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp, phóng thích

d hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích

Câu 6: Sản xuất rượu Vang là ứng dụng của lên men:

Câu 7: Có 5 tế bào sinh dưỡng của 1 loài nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo được:

a 40 tế bào con b 80 tế bào con c 120 tế bào con d 160 tế bào con

Câu 8: Quang hợp xảy ra tốt nhất ở ánh sáng có l là:

a đỏ - vàng b đỏ - xanh tím c da cam - xanh d Lục - vàng

Câu 9: Trong quang hợp đã tạo ra O2 Từ nơi O2 được sinh ra nó phải trải qua mấy lớp màng để ra khỏi tế bào:

Câu 10: Một tế bào sinh dục đực của một loài nguyên phân liên tiếp 1 số lần đã lấy của môi trường

nội bào tương đương 2898 NST đơn mới Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo giao tử và đã tạo

ra 128 tinh trùng mang NST Y Xác định bộ NST của loài?

Câu 11: Từ 4 tế bào sinh dục đực ở vùng chín của một loài tiến hành giảm phân Số tinh trùng được

tạo ra là:

Câu 12: Xét 5 tế bào sinh dục sơ khai cái ở Người nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo các tế bào con.

Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng Số trứng được tạo ra là:

Câu 13: Sản phẩm tạo ra khi làm dưa chua là:

a C2H5OH, CO2 b CH2OH - CHOH - COOH

c.CH3OH - CHOH - COOH d.CH2OH - CO - COOH

Câu 14: Điểm khác biệt giữa phân bào trực tiếp và phân bào gián tiếp là:

Trang 2

a Phân bào trực tiếp xảy ra ở cơ thể đơn bào, phân bào gián tiếp xảy ra ở cơ thể đa bào.

b Phân bào gián tiếp xảy ra ở cơ thể đơn bào, phân bào trực tiếp xảy ra ở cơ thể đa bào

c Phân bào trực tiếp không hình thành thoi vô sắc, phân bào gián tiếp có hình thành thoi vô sắc

d Phân bào trực tiếp có hình thành thoi vô sắc, phân bào gián tiếp không hình thành thoi vô sắc

Câu 15: Có a tế bào sinh dục sơ khai cái ở Người nguyên phân liên tiếp 3 lần Các tế bào con tạo ra

đều trở thành tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng Số NST bị tiêu biến cùng các thể cực là 2208 Tìm a:

Câu 16: giảm phân xảy ra ở:

a Mọi tế bào b Tế bào sinh dưỡng c Tế bào thần kinh d Tế bào sinh dục ở vùng chín

Câu 17: Các bệnh không phải do virut gây ra là:

1 Sốt xuất huyết 2 Viêm gan B 3 Tiểu đường 4 Sốt rét 5 Viêm họng

a 1 , 3, 5, 7, 9 b 2, 4, 5 ,6, 8

c 1, 3, 6, 7, 8 d 3, 4, 7, 8, 9

Câu 18: Hiện tượng NST phân ly 1 cách đồng đều về các cực tế bào có ở:

a Kì sau nguyên phân, kì sau 1 giảm phân b Kì sau nguyên phân, kì sau 2 giảm phân

c Kì sau 2 và kì sau 2 của giảm phân d Kì sau 2 và kì cuối 1

Câu 19: Có 10 tế bào sinh dục sơ khai ở Ngô nguyên phân liên tiếp 5 lần Số tế bào con lần lượt

xuất hiện trong quá trình nguyên phân đó là:

Câu 20: 1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái của cùng 1 loài nguyên phân 1

số lần bằng nhau Các tế bào con tạo ra đều giảm phân tạo giao tử, tổng số cho ra 160 giao tử Số NST trong các tinh trùng nhiều hơn trong các trứng là 576 NST Tỷ lệ trứng thụ tinh là 6,25% Vậy

tỷ lệ thụ tinh của tinh trùng và bộ NST của loài lần lượt là:

a 1,25%; 2n = 4 b 1,5625%; 2n = 12

c 1,25%; 2n = 20 d 1,5625%; 2n = 8

Câu 21: Các tế bào sinh trứng của 1 loài sinh vật lưỡng bội xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm trên 4 cặp

NST tương đồng khác nhau tạo ra tối đa 216 loại giao tử khác nhau Xét 1 tế bào của cá thể này giảm phân hình thành hạt phấn thì số NSTmtcc là:

Câu 22: Có 10 tế bào sinh tinh ở Người tham gia giảm phân tạo tinh trùng Các tinh trùng tạo ra đều

tham gia thụ tinh với trứng Kết quả thu được 2 hợp tử Hiệu suất thụ tinh của các tinh trùng là:

Câu 23: Cho 2 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen DdXYAB/ab giảm phân bình thường tạo

tinh trùng Thực tế số laọi tinh trùng tạo ra tối đa có thể là:

a 4 loại b 16 loại c 8 loại d 12 loại

Câu 24: VSV hoá tự dưỡng có nguồn năng lượng và nguồn C lần lượt là:

a CO2, chất hữu cơ b chất vô cơ, CO2 c ánh sáng, CO2 d chất hữu cơ, chất hữu cơ

Câu 25: ở E.coli có g = 20 phút Sau 7h nuôi cấy số tế bào thu được từ 3 tế bào ban đầu là:

a 3.21 b 2.1260 c 3.221 d 3.212

Câu 26: Hô hấp tế bào gồm mấy giai đoạn:

a 2 b 3 c 4 d 5

Câu 27: Pha sáng quang hợp xảy ra ở đâu:

a chất nền lục lạp b chất nền ti thể c màng tilacôit d màng trong ti thể

Câu 28: 1 phân tử Axetyl - coA khi qua chu trình crep tạo:

a 2 phân tử C02 b 3 phân tử C02 c 4 phân tử C02 d 5 phân tử C02

Trang 3

Câu 29: Axit piruvic tạo ra từ và chứa nguyên tử C

a chu trình canvin 2 b chu trình crep 3

c Chuỗi vận chuyển "e" 2 d đường phân 3

Câu 30: Thứ tự các pha trong nuôi cấy không liên tục là:

a log, lag, cân bằng, suy vong b lag, log, cân bằng, suy vong

c log, lag, suy vong, cân bằng d lag, log, suy vong, cân bằng

Câu 31: Pha sáng cung cấp cho pha tối:

a ATP, NADP+ b ADP, NADPH c ATP, FADH2 d ATP, NADPH

Câu 32: nuôi cấy liên tục không có pha:

a Pha log và pha cân bằng b Pha log c Pha cân bằng d Pha suy vong

Câu 33: Nấm men là vi sinh vật:

a Kị khí bắt buộc b Kị khí không bắt buộc

c Hiếu khí bắt buộc d Hiếu khí không bắt buộc

Câu 34: Chuỗi vận chuyển điện tử ở tế bào nhân sơ diễn ra ở:

a tế bào chất b chất nền ty thể c màng trong ty thể d màng sinh chất

Câu 35: Hoạt động của nhóm vi khuẩn góp phần làm sạch môi trường nước là:

a vi khuẩn nitrat hoá (oxi hoá HNO2 thành HNO3)

b vi khuẩn nitrit hoá(oxi hoá NH3 thành HNO2)

c vi khuẩn lấy năng lượng từ hợp chất chứa S

d vi khuẩn lấy năng lượng từ hợp chất chứa Fe

Câu 36: Chu trình crep được gọi là chu trình vì:

a vì glucozơ luôn được tổng hợp, C02 quay lại quá trình quang hợp

b NAD+, FAD+ luôn được quay vòng

c Vì hợp chất 4C (oxaloaxetic) đựơc phục hồi ở cuối chu trình và lại lặp lại chu trình

d Vì NADPH, FADH2 được quay vòng trong chuỗi vận chuyển điện tử

Câu 37: H20 được tạo ra từ đâu trong quá trình quang hợp:

a Pha sáng b Pha tối c Cả pha sáng và pha tối d Không được tạo ra

Câu 38: Virut HIV là virut có:

a Cấu trúc xoắn, lõi là ADN, có vỏ ngoài chứa gai glicoprotein

b Cấu trúc xoắn, lõi là ARN, có vỏ ngoài chứa gai glicoprotein

c Cấu trúc khối, lõi là ADN, có vỏ ngoài chứa gai glicoprotein

d Cấu trúc khối, lõi là ARN, có vỏ ngoài chứa gai glicoprotein

Câu 39: Bào tử không có khả năng sinh sản là:

a Ngoại bào tử b Nội bào tử c Bào tử đốt d không có bào tử nào

Câu 40: chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có tính chọn lọc, tác dụng lên thành tế bào và màng

sinh chất là:

a Chất kháng sinh b Phênol c Halogen và alcohol d Chất hoạt động bề mặt

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w